Tin tổng hợp

sở dĩ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Lần này chúng tôi nói “có” sở dĩ vì rất ngưỡng mộ Madonna và vẫn luôn như vậy.

We said ‘yes‘ this time because we admire Madonna so much and always have done.

WikiMatrix

(Ma-thi-ơ 6:10) Sở dĩ có vũ trụ là vì ý định của Đức Giê-hô-va.

(Matthew 6:10) The universe came into existence because of Jehovah’s will.

jw2019

Chúng ta sở dĩ thảm bại… đều là vì con tiện nữ đó.

We have lost all because of that accursed woman

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, theo Mác 9: 29, sở dĩ họ không có khả năng là vì cần cầu nguyện.

At Mark 9:29, however, their inability is linked to a need for prayer.

jw2019

Sở dĩ như vậy, là nhờ Anna đã trao niềm tin cho nó.

And she felt that way because Anna gave her faith.

OpenSubtitles2018. v3

Sở dĩ tôi được sinh ra và đến thế gian là để làm chứng cho chân lý.

For this I have been born, and for this I have come into the world, that I should bear witness to the truth.

jw2019

Sở dĩ như vậy là có lý do của nó.

And for good reason.

OpenSubtitles2018. v3

9 Sở dĩ người ta đốt giấy vàng mã là bởi vì người ta tin nơi hành tội.

Belief in a purgatory is the underlying basis for such burning of paper items.

jw2019

+ Sở dĩ tôi được sinh ra và đến thế gian là để làm chứng cho chân lý.

Xem thêm  số đề trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

+ For this I have been born, and for this I have come into the world, that I should bear witness to the truth.

jw2019

sở dĩ cậu không để tâm đến vì quá quen với chúng.

And he hadn’t perceived them because he had become accustomed to them .

Literature

Sở dĩ chúng ta bại trận này chính là vì con đàn bà khốn kiếp đó.

We have lost …… all because of that accursed woman .

QED

Sở dĩ tôi được sinh ra và đến thế gian là để làm chứng cho chân lý”.—GIĂNG 18:37.

For this I have come into the world, that I should bear witness to the truth.” —JOHN 18:37.

jw2019

Sở dĩ có điều này là do chúng tương đối ở gần chúng ta.

This is because they are comparatively near to us.

Literature

Sở dĩ xưa nay không dám cho vua xem sử chính là vì thế.”

There was never any suggestion that the plaintiff was other than a truthful witness.”

WikiMatrix

Sở dĩ người ta không có hy vọng, thường là vì họ thiếu sự hiểu biết.

When people are without hope, the reason is often lack of knowledge.

jw2019

Sở dĩ chúng tới chỉ vì chúng phải tới thôi, chúng cần tìm chổ trú ẩn.

” ” ” When they came because they had to, they had to find shelter. ” ” ”

Literature

Sở dĩ có được điều đó vì Tác Giả thật của sách ấy là Đức Chúa Trời.

Xem thêm  tứ giác trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

That is so because its real Author is God .

jw2019

(Gia-cơ 1:13) Sở dĩ người ta chết và bất toàn là vì tội lỗi do A-đam truyền lại.

( James 1 : 13 ) Death and imperfection are due to sin inherited from Adam .

jw2019

Sở dĩ Chúa Cha yêu mến tôi, là vì tôi hy sinh mạng sống mình để rồi lấy lại.

Therefore the Father loves me, because I lay down my life, that I may take it again .

WikiMatrix

Điều sở dĩ là nghĩ ra thứ gì chúng ta có thể loại ra khỏi chế độ ăn của mình,

Now the obvious thing is to think about what we could remove from our diet, what to strip out, take away .

QED

Ý ông nói bọn chúng sở dĩ biến thành thế này hoàn toàn vì giúp ông Thái Âm Bổ Dương?

You’re saying they look that old because you’ve consumed them ?

OpenSubtitles2018. v3

Sở dĩ thế là vì các chủ đề và hình ảnh trao đổi qua lại thường mang tính khiêu dâm.

This is usually because the topics discussed and the pictures shared are pornographic .

jw2019

Sở dĩ họ bị như thế là vì ngọn sóng thần đã cuốn trôi đứa cháu ngoại khỏi tay bà.

The woman’s grandchild had been torn from her by the tsunami and had drowned.

jw2019

Tuy nhiên, sở dĩ có việc lợi dụng và làm vẩn đục tôn giáo là vì Sa-tan giựt dây.

Satan, a rebellious angel, is behind the misuse and corruption of religion.

jw2019

Xem thêm  sửa đổi trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Kìa, sở dĩ họ làm được như vậy là để Chúa có thể cho thấy quyền năng của Ngài nơi họ.

Now, this was done that the Lord might show forth his power in them.

LDS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button