Tin tổng hợp

Chỉ Số Điện Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng, Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện Tử

Giới thiệu hệ thống từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện thông dụng và thường dùng nhất trong công việc

Tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện nhằm phục vụ các bạn sinh viên đang theo học và những người làm trong ngành có thể nâng cao được nghiệp vụ trong công việc.

Đang xem : Chỉ số điện tiếng anh là gì

=> Từ vựng tiếng Anh về môi trường

=> Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

=> Từ vựng tiếng Anh ngân hàng thông dụng nhất

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện thông dụng nhất

Dưới đây là tổng hợp hệ thống từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện gồm điện dân dụng, điện tử viễn thông, điện công nghiệp và nhiều lĩnh vực khác mà bạn có thể tham khảo nhé.

– Electric power system : mạng lưới hệ thống điện : HTĐ
– Electric network / grid : mạng : lưới điện
– low voltage grid : lưới hạ thế
– medium voltage grid : lưới trung thế
– high voltage grid : lưới cao thế
– extra high voltage grid : lưới siêu cao thế
– extremely high voltage grid : lưới cực cao thế
– Electricity generation : Phát điện
– Power plant : xí nghiệp sản xuất điện
– Thermal power plant : nhà máy sản xuất nhiệt điện
– Hydroelectric power plant : xí nghiệp sản xuất điện
– Wind power plant : nhà máy điện gió
– Tidal power plant : xí nghiệp sản xuất điện thủy triều
– Electricity transmission : truyền tải điện
– transmission lines : đường dây truyền tải
– Electricity distribution : phân phối điện
– Consumption : tiêu thụ
– consumer : hộ tiêu thụ
– Load : phụ tải điện
– load curve : biểu đồ phụ tải
– load shedding : sa thải phụ tải
– unblanced load : phụ tải không cân đối
– peak load : phụ tải đỉnh, cực lớn
– symmetrical load : phụ tải đối xứng
– Power : hiệu suất
– power factor : thông số hiệu suất
– reactive power : hiệu suất phản kháng
– apparent power : hiệu suất biểu kiến
– Frequency : tần số
– frequency range : Dải tần số
– System diagram : Sơ đồ mạng lưới hệ thống điện
– System operational diagram : Sơ đồ quản lý và vận hành mạng lưới hệ thống điện
– Power system planning : Quy hoạch mạng lưới hệ thống điện
– Interconnection of power systems : Liên kết mạng lưới hệ thống điện
– Connection point : Điểm đấu nối
– National load dispatch center : Trung tâm điều độ mạng lưới hệ thống điện Quốc gia
– Steady state of a power system : Chế độ xác lập của mạng lưới hệ thống điện
– Transient state of a power system : Chế độ quá độ của mạng lưới hệ thống điện
– Operation regulation : Tiêu chuẩn quản lý và vận hành
– Synchronous operation of a system : Vận hành đồng điệu mạng lưới hệ thống điện
– Power system stability : Độ không thay đổi của mạng lưới hệ thống điện
– Steady state stability of a power system : Ổn định tĩnh của mạng lưới hệ thống điện
– Transient stability of a power system : Ổn định quá độ : không thay đổi động của mạng lưới hệ thống điện
– Conditional stability of a power system : Ổn định có điều kiện kèm theo của mạng lưới hệ thống điện
– Balanced state of a polyphase network : Trạng thái cân đối của lưới điện nhiều pha
– Unbalanced state of a polyphase network : Trạng thái không cân đối của một lưới điện nhiều pha
– Electric generator : Máy phát điện
– Main generator : Máy phát điện chính
– Hydraulic generator : máy phát điện thủy lực
– Magneto hydro dynamic generator : MHD : máy phát từ thủy động
– Synchronous generator : máy phát đồng nhất

*

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện thông dụng
– Turbine : Tuabin
– Steam turbine : Tuabin hơi
– Air turbine : Tuabin khí
– Wind turbine : Tuabin gió
– Exitation system : Hệ thống kích từ
– Separately excited generator : máy phát điện kích từ độc lập
– Series generator : máy phát kích từ nối tiếp
– Shunt generator : máy phát kích từ song song
– Brushless exitation system : Hệ thống kích từ không chổi than
– Excitation switch : EXS : công tắc nguồn kích từ : mồi từ
– Governor : Bộ điều tốc
– Centrifugal governor : Bộ điều tốc ly tâm
– Turbine governor : Bộ điều tốc tuabin
– Synchronizing : SYN : Hòa đồng nhất
– Auto synchronizing device : ASD : Thiết bị hòa đồng nhất tự động hóa
– Synchronizing lamp : SYL : Đèn hòa đồng điệu
– System diagram : Sơ đồ mạng lưới hệ thống điện
– System operational diagram : Sơ đồ quản lý và vận hành mạng lưới hệ thống điện
– Power system planning : Quy hoạch mạng lưới hệ thống điện
– Interconnection of power systems : Liên kết mạng lưới hệ thống điện
– Connection point : Điểm đấu nối
– National load dispatch center : Trung tâm điều độ mạng lưới hệ thống điện Quốc gia
– Steady state of a power system : Chế độ xác lập của mạng lưới hệ thống điện
– Transient state of a power system : Chế độ quá độ của mạng lưới hệ thống điện
– Operation regulation : Tiêu chuẩn quản lý và vận hành
– Synchronous operation of a system : Vận hành đồng nhất mạng lưới hệ thống điện
– Power system stability : Độ không thay đổi của mạng lưới hệ thống điện
– Steady state stability of a power system : Ổn định tĩnh của mạng lưới hệ thống điện
– Transient stability of a power system : Ổn định quá độ : không thay đổi động của mạng lưới hệ thống điện
– Conditional stability of a power system : Ổn định có điều kiện kèm theo của mạng lưới hệ thống điện
– Balanced state of a polyphase network : Trạng thái cân đối của lưới điện nhiều pha
– Unbalanced state of a polyphase network : Trạng thái không cân đối của một lưới điện nhiều pha
– Service reliability : Độ đáng tin cậy phân phối điện
– Service security : Độ bảo đảm an toàn phân phối điện
– Economic loading schedule : Phân phối kinh tế tài chính phụ tải
– Balancing of a distribution network : Sự cân đối của lưới phân phối
– Load stability : Độ không thay đổi của tải
– Overload capacity : Khả năng quá tải
– Load forecast : Dự báo phụ tải
– System demand control : Kiểm soát nhu yếu mạng lưới hệ thống
– Management forecast of a system : Dự báo quản trị của mạng lưới hệ thống điện
– Reinforcement of a system : Tăng cường mạng lưới hệ thống điện
– Two-winding transformer : Máy biến áp 2 cuộn dây
– Three-winding transformer : Máy biến áp 3 cuộn dây
– Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu
– Primary voltage : điện áp sơ cấp
– Secondary voltage : điện áp thứ cấp
– Step-up transformer : MBA tăng áp
– Step-down transformer : MBA giảm áp
– Tap changer : Bộ chuyển nấc : MBA
– OLTC – on load tap changer : Bộ chuyển nấc dưới tải : MBA
– Punching : lá thép đã được dập định hình .
– Winding : dây quấn : trong máy điện .
– Wiring : việc làm đi dây .
– Bushing : sứ xuyên .
– Differential amplifyer : mạch khuếch đại vi sai .
– Differential relay : rơ le so lệch .
– Different gear box : trong xe xe hơi, nó là cầu vi sai .
– Autotransformer : hông phải biến áp tự động hóa, mà là biến áp tự ngẫu .
– Varỉac : từ ngắn gọn của variable autotransformer : biến áp tự ngẫu kiểm soát và điều chỉnh được bằng cách xoay .
– PT : Potention transformer : máy biến áp đo lường và thống kê. Cũng dùng VT : voltage transformer .
– Cell : Trong ắc quy thì nó là 1 hộc : 2.2 V Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện .
– Fault : sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch .
– Earth fault : sự cố chạm đất .
– Reactor : trong mạng lưới hệ thống điện thì nó là cuộn cảm. Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế vận tốc phản ứng .
– Trip : máy bị ngưng hoạt động giải trí do sự cố .
– Field : trong triết lý thì nó là trường. : như điện trường, từ trường …. Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích .
– Loss of field : mất kích từ .
– Coupling : trong điện tử nó là chiêu thức nối tầng. Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để liên kết giữa động cơ và tải : bơm ví dụ điển hình .
– Orifice : lỗ tiết lưu .
– Oring : vòng cao su đặc có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín .
– Check valve : van một chiều
– Electric generator : Máy phát điện
– Main generator : Máy phát điện chính
– Hydraulic generator : máy phát điện thủy lực
– Magneto hydro dynamic generator : MHD : máy phát từ thủy động
– Synchronous generator : máy phát đồng nhất
– Turbine : Tuabin
– Steam turbine : Tuabin hơi
– Air turbine : Tuabin khí
– Wind turbine : Tuabin gió
– Exitation system : Hệ thống kích từ
– Separately excited generator : máy phát điện kích từ độc lập
– Series generator : máy phát kích từ nối tiếp
– Shunt generator : máy phát kích từ song song
– Brushless exitation system : Hệ thống kích từ không chổi than
– Excitation switch : EXS : công tắc nguồn kích từ : mồi từ
– Governor : Bộ điều tốc
– Centrifugal governor : Bộ điều tốc ly tâm
– Turbine governor : Bộ điều tốc tuabin
– Synchronizing : SYN : Hòa đồng điệu
– Auto synchronizing device : ASD : Thiết bị hòa đồng điệu tự động hóa
– Synchronizing lamp : SYL : Đèn hòa đồng nhất
– Tap changer : Bộ chuyển nấc : MBA
– OLTC – on load tap changer : Bộ chuyển nấc dưới tải : MBA
– Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
– Ammeter : Ampe kế
– Busbar : Thanh dẫn
– Cast-Resin dry transformer : Máy biến áp khô
– Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
– Compact fluorescent lamp : Đèn huỳnh quang
– Contactor : Công tắc tơ
– Current carrying capacity : Khả năng mang tải
– Dielectric insulation : Điện môi cách điện
– Distribution Board : Tủ / bảng phân phối điện
– Downstream circuit breaker : Bộ ngắt điện cuối nguồn
– Earth conductor : Dây nối đất
– Earthing system : Hệ thống nối đất
– Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
– Fire retardant : Chất cản cháy
– Galvanised component : Cấu kiện mạ kẽm
– Impedance Earth : Điện trở kháng đất
– Instantaneous current : Dòng điện tức thời
– Light emitting diode : Điốt phát sáng
– Neutral bar : Thanh trung hoà
– Oil-immersed transformer : Máy biến áp dầu
– Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
– Relay : Rơ le
– Sensor / Detector : Thiết bị cảm ứng, thiết bị dò tìm
– Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
– Tubular fluorescent lamp : Đèn ống huỳnh quang
– Upstream circuit breaker : Bộ ngắt điện đầu nguồn
– Voltage drop : Sụt ápaccesssories : phụ kiện
– alarm bell : chuông báo tự động hóa
– burglar alarm : chuông báo trộm
– cable : cáp điện
– conduit : ống bọc
– current : dòng điện
– Direct current : điện 1 chiều
– electric door opener : thiết bị Open
– electrical appliances : thiết bị điện gia dụng
– electrical insulating material : vật tư cách điện
– fixture : bộ đèn
– high voltage : cao thế
– illuminance : sự chiếu sáng
– jack : đầu cắm
– lamp : đèn
– leakage current : dòng rò
– live wire : dây nóng
– low voltage : hạ thế
– neutral wire : dây nguội
– photoelectric cell : tế bào quang điện
– relay : rơ-le
– smoke bell : chuông báo khói
– smoke detector : đầu dò khói
– wire : dây điện
– Capacitor : Tụ điện
– Compensate capacitor : Tụ bù
– Cooling fan : Quạt làm mát
– Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng
– Current transformer : Máy biến dòng
– Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
– Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi

Xem thêm  tận tình trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

– Earthing leads : Dây tiếp địa

– Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng
– Lifting lug : Vấu cầu
– Magnetic contact : công tắc nguồn điện từ
– Magnetic Brake : bộ hãm từ
– Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
– Phase reversal : Độ lệch pha
– Potential pulse : Điện áp xung
– Rated current : Dòng định mức
– Selector switch : Công tắc chuyển mạch
– Starting current : Dòng khởi động
– Vector group : Tổ đầu dây ” Magnetic contact : Hãm từ ” có phải là : Công tắc : tiếp điểm từ
– low voltage : trung thế
– relay : công tắc nguồn điện tự động hóa
– Circuit Breaker : Cầu dao điện Aptomat hoặc máy cắt
– Compact fluorescent lamp : Đèn huỳnh quang
– Current carrying capacity : Khả năng tải dòng Khả năng mang tải
– Earth conductor : Dây dẫn đất Dây nối đất
– Fire retardant : Chất cản cháy
– Power station : trạm điện .
– Bushing : sứ xuyên .
– Disconnecting switch : Dao cách ly .
– Circuit breaker : máy cắt .
– Power transformer : Biến áp lực .
– Voltage transformer : VT Potention transformer : PT : máy biến áp thống kê giám sát .
– Current transformer : máy biến dòng thống kê giám sát .
– bushing type CT : Biến dòng chân sứ .
– Winding type CT : Biến dòng kiểu dây quấn .
– Auxiliary contact, auxiliary switch : tiếp điểm phụ .
– Limit switch : tiếp điểm số lượng giới hạn .
– Thermometer : đồng hồ đeo tay nhiệt độ .
– Thermostat, thermal switch : công tắc nguồn nhiệt .
– pressure gause : đồng hồ đeo tay áp suất .
– Pressure switch : công tắc nguồn áp suất .
– Sudden pressure relay : rơ le đột biến áp suất .
– Radiator, cooler : bộ giải nhiệt của máy biến áp .
– Auxiliary oil tank : bồn dầu phụ, thùng giãn dầu .
– Position switch : tiếp điểm vị trí .
– Control board : bảng điều khiển và tinh chỉnh .
– Rotary switch : bộ tiếp điểm xoay .

Xem thêm  'Cấp tiến' hay 'bảo thủ'? - BBC News Tiếng Việt

*

Luyện từ vựng tăng năng lực tiếp xúc tiếng Anh mỗi ngày
– control switch : cần tinh chỉnh và điều khiển .
– selector switch : cần lựa chọn .
– Synchro switch : cần được cho phép hòa đồng nhất .
– Synchro scope : đồng điệu kế, đồng hồ đeo tay đo góc pha khi hòa điện .
– Alarm : cảnh báo nhắc nhở, báo động .
– Announciation : báo động bằng âm thanh : chuông hoặc còi .
– Protective relay : rơ le bảo vệ .
– Differential relay : rơ le so lệch .
– Transformer Differential relay : rơ le so lệch máy biến áp .
– Line Differential relay : rơ le so lệch đường dây .
– Busbar Differential relay : rơ le so lệch thanh cái .
– Distance relay : rơ le khoảng cách .
– Over current relay : Rơ le quá dòng .
– Time over current relay : Rơ le quá dòngcó thời hạn .
Xem thêm : Tìm Hiều Về Debit Note Là Gì ? Và Credit Memo Là Gì ? Và Credit Note Là Gì
– Time delay relay : rơ le thời hạn .
– Directional time overcurrent relay : Rơ le quá dòng xu thế có thời hạn .
– Negative sequence time overcurrent relay : Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời hạn .
– Under voltage relay : rơ le thấp áp .
– Over voltage relay : rơ le quá áp .
– Earth fault relay : rơ le chạm đất .
– Synchronizising relay : rơ le hòa đồng điệu .
– Synchro check relay : rơ le chống hòa sai .
– Indicator lamp, indicating lamp : đèn báo hiệu, đèn thông tư .
– Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter … những dụng cụ thống kê giám sát V, A, W, cos phi …
– Phase shifting transformer : Biến thế dời pha .
– Điện áp danh định của mạng lưới hệ thống điện : Nominal voltage of a system
– Giá trị định mức : Rated value
– Điện áp quản lý và vận hành mạng lưới hệ thống điện : Operating voltage in a system
– Điện áp cao nhất : hoặc thấp nhất của mạng lưới hệ thống : Highest : lowest voltage of a system
– Điện áp cao nhất so với thiết bị : Highest voltage for equipment
– Cấp điện áp : Voltage level
– Độ lệch điện áp : Voltage deviation
– Độ sụt điện áp đường dây : Line voltage drop
– Dao độngđiện áp : Voltage fluctuation
– Quá điện áp : trong mạng lưới hệ thống : Overvoltage : in a system
– Quá điện áp trong thời điểm tạm thời : Temporary overvoltage
– Quá điện áp quá độ : Transient overvoltage
– Dâng điện áp : Voltage surge
– Phục hồi điện áp : Voltage recovery
– Sự không cân đối điện áp : Voltage unbalance
– Quá điện áp thao tác : Switching overvoltage
– Quá điện áp sét : Lightning overvoltage
– Quá điện áp cộng hưởng : Resonant overvoltage
– Hệ số không cân đối : Unbalance factor
– Cấp cách điện : Insulation level
– Cách điện ngoài : External insulation
– Cách điện trong : Internal insulation
– Cách điện tự phục sinh : Self-restoring insulation
– Cách điện không tự hồi sinh : Non-self-restoring insulation
– Cách điện chính : Main insulation
– Cách điện phụ : Auxiliary insulation
– Cách điện kép : Double insulation
– Phối hợp cách điện : Insulation co-ordination
– Truyền tải điện : Transmission of electricity
– Phân phối điện : Distribution of electricity
– Liên kết mạng lưới hệ thống điện : Interconnection of power systems
– Điểm đấu nối : Connection point
– Sơ đồ mạng lưới hệ thống điện : System diagram
– Sơ đồ quản lý và vận hành mạng lưới hệ thống điện : System operational diagram
– Quy hoạch mạng lưới hệ thống điện : Power system planning
– Độ không thay đổi của mạng lưới hệ thống điện : Power system stability
– Độ không thay đổi của tải : Load stability
– Power plant : nhà máy sản xuất điện .
– Generator : máy phát điện .
– Field : cuộn dây kích thích .
– Winding : dây quấn .
– Connector : dây nối .
– Lead : dây đo của đồng hồ đeo tay .
– Wire : dây dẫn điện .
– Exciter : máy kích thích .
– Exciter field : kích thích của … máy kích thích .
– Field amp : dòng điện kích thích .
– Field volt : điện áp kích thích .
– Active power : hiệu suất hữu công, hiệu suất công dụng, hiệu suất ảo .
– Reactive power : Công suất phản kháng, hiệu suất vô công, hiệu suất ảo .
– Governor : bộ điều tốc .
– AVR : Automatic Voltage Regulator : bộ điều áp tự động hóa .
– Armature : phần cảm .
– Hydrolic : thủy lực .
– Lub oil = lubricating oil : dầu bôi trơn .
– AOP : Auxiliary oil pump : Bơm dầu phụ .
– Boiler Feed pump : bơm nước cấp cho lò hơi .
– Condensat pump : Bơm nước ngưng .
– Circulating water pump : Bơm nước tuần hoàn .
– Bearing : gối trục, bợ trục, ổ đỡ …
– Ball bearing : vòng bi, bạc đạn .
– Bearing seal oil pump : Bơm dầu làm kín gối trục .
– Brush : chổi than .
– Tachometer : vận tốc kế
– Tachogenerator : máy phát tốc .
– Vibration detector, Vibration sensor : cảm ứng độ rung .
– Coupling : khớp nối
– Fire detector : cảm ứng lửa : dùng cho báo cháy .
– Flame detector : cảm ứng lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt .
– Ignition transformer : biến áp đánh lửa .
– Spark plug : nến lửa, Bu gi .
– Burner : vòi đốt .
– Solenoid valve : Van điện từ .
– Check valve : van một chiều .
– Control valve : van tinh chỉnh và điều khiển được .
– Motor operated control valve : Van kiểm soát và điều chỉnh bằng động cơ điện .
– Hydrolic control valve : vn tinh chỉnh và điều khiển bằng thủy lực .
– Phneumatic control valve : van điều khiển và tinh chỉnh bằng khí áp .
– FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số .
– AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều .
– DC _ Direct Current : Dòng điện một chiều .
– FCO _ Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi
– LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out : Cầu chì tự rơi có cắt tải
– CB _ Circuit Breaker : Máy cắt .
– ACB _ Air Circuit Breaker : Máy cắt bằng không khí
– MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker : Máy cắt khối có dòng cắt > 100A
– MCB _ Miniature Circuit Breaker : Bộ ngắt mạch loại nhỏ
– VCB _ Vacuum Circuit Breaker : Máy cắt chân không .
– RCD _ Residual Current Device : Thiết bị chống dòng điện dư .
– DF : Distortion Factor : thông số méo dạng
– THD : Total Harmonic Distortion : độ méo dạng tổng do sóng hài
– BJT : Bipolar Junction Transistor : hehe cái này ai cũng bít, khỏi nói nhỉ ^ ^
– MOSFET : metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor
– reference input : tín hiệu vào, tín hiệu chuẩn
– controlled output : tín hiệu ra
– SISO : single input single output : mạng lưới hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra
– MIMO : multi input multi output : mạng lưới hệ thống nhìu ngõ vào, nhìu ngõ ra
– Orifice : lỗ tiết lưu .
– Oring : vòng cao su đặc có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín .
Xem thêm : gửi thời xinh xắn đơn thuần của tất cả chúng ta tiểu thuyết
– Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
– Ammeter : Ampe kế
– Busbar : Thanh dẫn
– Cast-Resin dry transformer : Máy biến áp khô
– Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
– Compact fluorescent lamp : Đèn huỳnh quang
– Contactor : Công tắc tơ
– Current carrying capacity : Khả năng mang tải
– Dielectric insulation : Điện môi cách điện
– Distribution Board : Tủ / bảng phân phối điện
– Downstream circuit breaker : Bộ ngắt điện cuối nguồn
– Earth conductor : Dây nối đất
– Earthing system : Hệ thống nối đất
– Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
– Fire retardant : Chất cản cháy
– Galvanised component : Cấu kiện mạ kẽm
– Impedance Earth : Điện trở kháng đất
– Instantaneous current : Dòng điện tức thời
– Light emitting diode : Điốt phát sáng
– Neutral bar : Thanh trung hoà
– Oil-immersed transformer : Máy biến áp dầu
– Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
– Relay : Rơ le
– Sensor / Detector : Thiết bị cảm ứng, thiết bị dò tìm
– Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
– Tubular fluorescent lamp : Đèn ống huỳnh quang
– Upstream circuit breaker : Bộ ngắt điện đầu nguồn
– Voltage drop : Sụt áp
– Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
– Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi
– Earthing leads : Dây tiếp địa
– Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng
– Lifting lug : Vấu cầu
– Magnetic contact : công tắc nguồn điện từ
– Magnetic Brake : bộ hãm từ
– Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
– Phase reversal : Độ lệch pha
– Potential pulse : Điện áp xung
– Rated current : Dòng định mức
– Selector switch : Công tắc chuyển mạch
– Starting current : Dòng khởi động

Xem thêm  người giao hàng trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

– Vector group : Tổ đầu dây

– Power station : trạm điện
– Bushing : sứ xuyên

Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện không khó như các bạn nghĩ, chỉ cần có mục tiêu và phương pháp thích hợp là được. Mỗi ngày hãy đề ra cho mình mục tiêu học khoảng 5 từ, mỗi từ lấy ví dụ cụ thể. Từ vựng khi gắn liền với ngữ cảnh sẽ dễ nhớ hơn rất nhiều. Đó cũng là cách học từ vựng tiếng Anh hay mà các bạn nên tham khảo để nâng cao trình độ tiếng Anh của mình nhé.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button