Tin tổng hợp

số hai trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tên tôi là Số Hai.

My name is Number Two.

OpenSubtitles2018. v3

Động cơ số hai ơ đuôi máy bay bị hỏng.

It was fully loaded .

OpenSubtitles2018. v3

Ứng cử viên số 1 nằm khá xa, ứng cử viên số hai có gần hơn một chút.

Well, candidate one is, is pretty far away, candidate two is a little bit closer.

QED

Tawny đưa tôi cây kim số hai.

Tawny hands me the number two needle.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy đang làm việc với Rosalind, và anh vừa mới bắn người số hai của bà ấy.

He’s working Rosalind, and you just shot her number two.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi trong số hai con trai của Y-sác, Gia-cốp đã được chọn.

Of Isaac’s two sons, Jacob was selected.

jw2019

Remy trên đường dây số hai.

Remy’s on line two.

OpenSubtitles2018. v3

Ai trong số hai người sẽ phải chết…?

Which one of you is gonna die ne…?

OpenSubtitles2018. v3

HG: Số hai.

HG: The two.

ted2019

(Cười) Lựa chọn số hai: Sao chúng ta chơi gôn mà không thuyền buồm?

(Laughter) Option number two: Why don’t we play it like golf or sailing?

ted2019

Đó là sự thật số hai về nói dối.

That’s truth number two about lying.

QED

Xây thứ hai thì gọi là nhà số hai.

The second house ever built is house number two.

QED

Mẹ của cô dâu là con số hai.

Xem thêm  Phrasal verb là gì? Tổng hợp 100 phrasal verb thường gặp

Her mother was number two.

ted2019

Số Hai, theo tôi.

Two, join on me.

OpenSubtitles2018. v3

Câu nào trong số hai câu trả lời này là đúng?

Which one of those two is correct?

ted2019

Phiên bản số hai:

Alternate version number two:

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ cho các bạn xem hai biểu đồ thể hiện dữ liệu số haisố ba.

So let me show you two graphs illustrating fact number two and fact number three.

ted2019

Số hai, nợ công.

Two, debt.

ted2019

Ông ta muốn cá kiểu trọn gói $ 2, con số hai, bốn, sáu, ba.

He wants a $ 2 exacta box, two, four, six, three.

OpenSubtitles2018. v3

Himmler đã gặp Dönitz ở Flensburg và đề nghị được làm nhân vật lãnh đạo số hai.

Himmler met Dönitz in Flensburg and offered himself as second-in-command.

WikiMatrix

Đường số hai an toàn rồi.

We just cleared second street.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đứng số hai trong danh sách.

You’re number two on the list.

OpenSubtitles2018. v3

Nguyên Tắc Số Hai: Chúng Ta Cần Phải Chuẩn Bị cho Những Thử Thách Sẽ Xảy Đến

Principle Number Two: We Need to Be Prepared for the Challenges That Will Come

LDS

Sau đó, tôi nhìn – làn đường bên cạnh, số hai, là 12, 8.

Then I’m looking: the next lane, lane two, is 12. 8.

QED

Ông quên số hai.

You forgot number two.

Xem thêm: Dầu thủy lực là gì – Công dụng và cách lựa chọn dầu phù hợp

Xem thêm  Những cụm từ mà người giỏi Tiếng Anh, thậm chí cả người bản ngữ cũng hay nói sai

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button