Tin tổng hợp

số hoá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Google đã số hoá 15 triệu cuốn sách.

Google has started to digitize 15 million books.

ted2019

Đó là sự tường trần, số hoá, một cách công cộng.

It’s to be naked, digitally, in public.

QED

Họ đã số hoá hàng triệu cuốn sách.

They have digitized millions of books.

QED

Google Books cố gắng số hoá ngành công nghiệp xuất bản .

Google Books aims to digitize the publishing industry .

EVBNews

Các sóng âm thanh liên tục được số hoá bằng cách ghi lại âm độ mỗi mili-giây.

Continuous sound waves are digitized by taking snapshots” of their amplitudes every few milliseconds.

ted2019

3. Chuẩn bị giảm thiểu số hoá đơn hàng tháng

3. Prepare to Minimize Your Monthly Bills

EVBNews

Bạn có khả năng cắt bớt số hoá đơn của các tiện ích ấy .

You may be able to trim your utility bills .

EVBNews

Một luận án khác, bởi John Hobby, khảo sát hơn nữa bài toán số hoá “đường cọ” (brush trajectories).

Another thesis, by John Hobby, further explores this problem of digitizing “brush trajectories”.

WikiMatrix

Bây giờ khi Google số hoá một cuốn sách, họ sẽ đưa nó vào một định dạng thật đẹp.

Now when Google digitizes a book, they put it into a really nice format.

QED

Lũ trẻ ngày nay sống trong một xã hội số hoá, và với chúng, thời gian có ở mọi nơi.

Kids now live in a world which is digitized, and the time, for them, is everywhere.

Xem thêm  Dở dở ương ương | Giải thích Thành ngữ - Tục ngữ | https://mbfamily.vn

QED

Nguyên nhân là do, chúng ta, những ai trên 25 tuổi đã lớn lên trong một thời đại tiền- sốhoá.

And the reason is we were brought up in a pre- digital culture, those of us over 25.

QED

Nguyên nhân là do, chúng ta, những ai trên 25 tuổi đã lớn lên trong một thời đại tiền-sốhoá.

And the reason is we were brought up in a pre-digital culture, those of us over 25.

ted2019

Tại đây, qua ống kính của dữ liệu lịch sử đã được số hoá. thay vì qua ống kính của hệ gien.

Here, instead of through the lens of a genome, through the lens of digitized pieces of the historical record.

ted2019

JM: Có rất nhiều cách sử dụng dữ liệu này, nhưng điều mấu chốt là hồ sơ lịch sử đang được số hoá.

JM: There are many usages of this data, but the bottom line is that the historical record is being digitized.

ted2019

Cứ mỗi khi có ai đó viết một bài báo khoa học, nó& lt; br / & gt; đều được quét, số hoá và cho vào bộ sưu tập này.

Every time someone has written down a scientific paper, it’s been scanned, digitized, and put in these collections.

QED

Mặc dù dự án có thể sẽ tiết kiệm được tiền bạc, nhưng Aftergood cảnh báo trước quy trình số hoá có thể sẽ làm tốn rất nhiều tiền. ”

Xem thêm  tall trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Although the project may inevitably save money, Aftergood warned that the digitization process could prove costly .

EVBNews

Cho đến nay, hai trong số những album được tôn vinh của Queen, A Night At The Opera và The Game, đã được số hoá sang các album DVD-Audio.

So far, only two of the band’s albums, A Night at the Opera and The Game, have been fully remixed into high-resolution multichannel surround on DVD-Audio.

WikiMatrix

Và hoá ra có một công ty gọi là Google đã bắt đầu một dự án số hoá từ một vài năm trước khiến ta thực hiện được cách thức đó.

So it turns out there was a company across the river called Google who had started a digitization project a few years back that might just enable this approach.

QED

Nên ở đây các bạn có thể thấy là chúng tôi đã gắn rất nhiều thiết bị điện có khả năng hiểu tất cả những hoạt động cơ học và số hoá chúng.

So here you can see, we embedded a lot of electronics that understands all of the mechanical actions and converts it to digital.

ted2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button