Tin tổng hợp

số ít trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đây chỉ là một số ít ví dụ.

These are only a few examples.

LDS

Tiềm năng này không phải chỉ cho một số ít người may mắn.

This potential is not for the lucky few.

ted2019

Kalinin là một trong số ít thành viên thuộc phe Stalin xuất thân từ nguồn gốc nông dân.

Kalinin was one of comparatively few members of Stalin’s inner circle springing from peasant origins.

WikiMatrix

Một số ít các cuộc hôn nhân đồng giới đã được cấp phép tại Quận Sandoval vào năm 2004.

A small number of same-sex marriages were licensed in Sandoval County in 2004.

WikiMatrix

Mặc dù có nhiều kiểu disaccharide, chỉ một số ít disaccharides là được chú ý.

Although there are numerous kinds of disaccharides, a handful of disaccharides are particularly notable.

WikiMatrix

Nó là một trong số ít các giống thực sự thuần chủng.

It is one of the few truly pure breeds.

WikiMatrix

Tôi tin anh là một trong số ít đó.

I believe you may be one of them.

OpenSubtitles2018. v3

17 Trừ ra một số ít cá nhân, hội thánh Sạt-đe không nhận được một lời khen nào.

17 With the exception of a few individuals, the congregation in Sardis received no commendation at all.

jw2019

Hiển nhiên, chỉ có một số ít người đã bị khai trừ.

Evidently, only a minority was disfellowshipped.

jw2019

Đó là số ít gen.

It’s that little gene .

Xem thêm  Dầu nhớt tiếng Anh là gì? Các loại dầu nhớt trên thị trường

QED

Ông Jerome là một trong số ít học giả có thể đưa ra một bản dịch như thế.

Jerome was one of the few scholars who could provide such a translation.

jw2019

Chúng ta bắt đầu với một số ít ánh sáng—ngay cả chỉ một ước muốn để tin.

We start out with a small amount of light—even if it is only a desire to believe.

LDS

Một số ít người Công giáo Hy Lạp sống ở khu vực Carniola.

A small number of Greek Catholics live in the White Carniola region.

WikiMatrix

Một số ít thôi.

A fair few.

OpenSubtitles2018. v3

Chợ nổi Taling Chan là một trong số ít các thị trường như vậy ở Bangkok.

Taling Chan Floating Market is among the few such markets in Bangkok.

WikiMatrix

Một số mục có nhiều trường tương tự, nhưng chỉ một số ít mục được điền vào.

Some entities have large numbers of similar fields, but only a few are filled out.

support.google

Rồi sẽ có một số ít dẫn cô đến một cơ hội việc làm. ”

There will be a handful that ultimately lead to a job opportunity.”

ted2019

Một số ít người nuôi hy vọng cao quí này nay vẫn còn sống.

A small group cherishing this hope still remains.

jw2019

Tôi chỉ nói một số ít rất nhỏ trong các thứ

I’ve only told you a very small number of things

QED

Mary đang đứng ở giữa vườn ươm khi họ mở cửa một số ít phút sau đó.

Xem thêm  Sổ vàng nhà đất là gì? Thủ tục hồ sơ đăng ký sổ vàng mới nhất 2020

Mary was standing in the middle of the nursery when they opened the door a few minutes later.

QED

Đây là một trong số ít những ziggurat tồn tại bên ngoài vùng Lưỡng Hà.

It is one of the few existent ziggurats outside Mesopotamia.

WikiMatrix

Nhân dân sẽ không chịu nỗi đau vì một số ít nữa.

No longer will we, the people, suffer for the few.

OpenSubtitles2018. v3

Sắt hydrua là một trong số ít các hợp chất được tìm thấy trong Mặt Trời.

Iron hydride is one of the few molecules found in the Sun.

WikiMatrix

Nó là một trong số ít loài thuộc chi Myrmarachne được tìm thấy bên ngoài xứ nhiệt đới.

It is one of the few species in the genus Myrmarachne that is found outside the tropics.

WikiMatrix

Đây là một trong số ít các tỉnh có cộng đồng Alawi chiếm đa số tại Syria.

It is one of the few governorates in Syria that has an Alawite majority.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button