Tin tổng hợp

số phận trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bà sẽ thay đổi số phận của ta!

You’ll change my fate!

OpenSubtitles2018. v3

Số phận chúng tôi nằm trong tay ngài.

Our fate is in your hands.

OpenSubtitles2018. v3

Số phận của cô ta là bị bán đi vì mục đích chính trị.

She is destined to be sold for political currency.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là ” số phận ” của tôi.

It’s my destiny.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là số phận.

It’s fate.

OpenSubtitles2018. v3

Số phận của anh thì sao chứ?

What about your fate?

OpenSubtitles2018. v3

Đây là 1 bản thư báo, nó có liên quan đến số phận của cả công ty…

This memorandum, even if it’s authentic, which I doubt, I highly doubt –

OpenSubtitles2018. v3

Số phận của chúng tùy thuộc vào vua của chúng.

Their fate depends on their king.

OpenSubtitles2018. v3

Số phận chúng ta từ giờ do ta định đoạt.

We make our own fate from now on!

OpenSubtitles2018. v3

Ông phải chấp nhận số phận của ông.

You must accept yours .

OpenSubtitles2018. v3

Có lẽ số phận cũng không muốn Geeta giành chiến thắng.

Maybe even destiny doesn’t want Geeta to win

OpenSubtitles2018. v3

Và trong khi chúng ta nói chuyện, họ đang quyết định số phận của tôi.

And they’re deciding my fate as we speak.

OpenSubtitles2018. v3

Anh không phải là lần đầu tiên bắn tỉa và đặt câu hỏi về số phận của mình.

Xem thêm  Quản lý kinh doanh thời vụ: Cách tối đa doanh thu, giảm thiểu tồn kho

You’re not the first sniper to question his destiny.

OpenSubtitles2018. v3

Cho phép tôi hỏi về số phận bạn đồng hành của tôi, Bronn?

May I inquire as to the fate of my man Bronn?

OpenSubtitles2018. v3

Rõ ràng, chắc phải là số phận, nếu mọi chuyện đưa đẩy tới như vậy.

Clearly it must be fate if everything led up to this.

OpenSubtitles2018. v3

Và việc hàng tuần đến đây… sẽ không thay đổi được số phận của con đâu

And coming here every week won’t change your fate.

QED

Có lẽ số phận của bọn em đã định như thế rồi.

Maybe we’re just not meant to be .

OpenSubtitles2018. v3

Giờ ta xin nhân cơ hội này để giúp số phận trước mắt.

Now I take this opportunity to help destiny unfold.

OpenSubtitles2018. v3

Kỹ năng, số phận hay từ thần thánh?

Skill or destiny, or divine right?

OpenSubtitles2018. v3

Đó là số phận của cô ấy

That’ s her destiny

opensubtitles2

Số phận của thế giới đang ngàn cân treo sợi tóc.

The fate of the world hangs in the balance.

OpenSubtitles2018. v3

Các ngài sẽ ở lại cái tàu này, một khi số phận đã đẩy các ngài tới đây.

You will remain on board, since fate has brought you here.

Literature

Có phải số phận đã định đoạt chúng ta phải làm nô lệ cho bọn quái vật?

Are we destined to be cattle for monsters?

Xem thêm  Top 18 sê nô tiếng nhật mới nhất 2022

OpenSubtitles2018. v3

Số phận của kẻ nghịch cùng luật pháp và những ai theo hắn là gì?

What fate awaits the lawless one and those who follow him?

jw2019

chứ không phải số phận.

It’s a drawing, not destiny.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button