Tin tổng hợp

số tám trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Schumacher giành chiến thắng ba chặng đầu tiên mùa giải và năm trong số tám chặng đầu.

Schumacher won the first three races of the season and five of the first eight.

WikiMatrix

Đây là một trong số tám khẩu pháo trên chiếc Colorado.

It was one of eight such guns on Colorado.

WikiMatrix

Còng số tám đối với trí não anh.

Handcuffs on your mind.

OpenSubtitles2018. v3

Số tám, nhiều hơn số bảy một số, đôi khi tượng trưng cho sự dư dật.

The number eight (one more than seven) sometimes represents an abundance.

jw2019

” còng số tám vô hình. ”

lnvisible handcuffs.’

OpenSubtitles2018. v3

Hai trong số tám tuyến tàu điện ngầm đầu tiên được khai trương vào năm 2001.

The first two of the eight projected metro lines were opened in 2001.

WikiMatrix

Hai trong số tám người con của ông cũng qua đời trong những năm kế tiếp.

Two of his eight children also passed away as the years went by.

LDS

Ông là con cả trong số tám người con của Marie Magdalena (nhũ danh Hajek) và Jiří Zelenka.

He was the eldest of eight children born to Marie Magdalena (by maiden name Hájek) and Jiří Zelenka.

WikiMatrix

Và để giam giữ tôi trong cái còng số tám vô hình.

To keep me in their invisible freakin’handcuffs.

OpenSubtitles2018. v3

Cô là con thứ sáu trong số tám đứa con và gia đình cô đã sống ở Uganda.

Xem thêm  Gia công thực phẩm chức năng là gì? Quy trình gia công ra sao?

She is the sixth of eight children and her family has been living in Uganda.

WikiMatrix

Trong số tám bộ tộc ở Panama, Ngobe là bộ tộc đông nhất với khoảng 170.000 người.

The Ngobe group is the largest of the eight indigenous peoples of Panama.

jw2019

Có ba trong số tám đối tượng đã từng kiện nhau.

Three of the original eight entities were suing each other.

QED

Trong số tám hợp chất này, chỉ có các iodua là có màu.

Of these eight compounds, only the iodides are colored.

WikiMatrix

Vào lúc đó, họ đã có bảy trong số tám đứa con từ chín tháng đến 11 tuổi.

At the time, seven of their eight children had been born and ranged from nine months to 11 years old.

LDS

Sáu trong số tám đứa chúng hiện đã kết hôn và có con cái.

Six of them are now married and have their own children.

LDS

Tuần thứ hai, bộ phim leo lên vị trí số tám, thu thêm 3.638.041 $.

In its second weekend, the film moved up to number eight, grossing an additional US$3,638,041.

WikiMatrix

Gilpin, số tám.

Gilpin, number eight.

OpenSubtitles2018. v3

Khi vòng tứ kết bắt đầu, Federer đã đánh bại hạt giống số tám Sjeng Schalken của Hà Lan.

When the quarterfinals finally began Federer defeated the eighth seed Sjeng Schalken of the Netherlands.

WikiMatrix

Tôi là đứa con đầu trong số tám đứa con trai, và tôi cũng có bảy chị em gái.

Xem thêm  Một số loại vàng phổ biến trên thế giới

I am the oldest of eight sons, and I also have seven sisters.

LDS

* Hoàn tất một dự án giá trị đạo đức trong mỗi giá trị trong số tám giá trị đạo đức.

* Complete a value project in each of the eight values.

LDS

Năm màn chơi mở đầu (trên tổng số tám màn chơi) tập trung vào sự trỗi dậy của Hy Lạp.

The opening five scenarios (of eight scenarios total) focus on the rise of Greece.

WikiMatrix

Sau đây là tiểu sử sơ lược của bẩy người có thể công bố trong số tám người trúng giải.

Short biographies of seven of the eight Vietnamese writers who can be safely publicized follow below:

hrw.org

Đồng hồ cát có hình giống như con số tám – rộng ở trên đỉnh và đáy, nhưng rất nhỏ ở giữa .

The hourglass is shaped like the number eight — wide at the top and bottom, but very thin in the middle .

EVBNews

Công giáo là một tôn giáo thiểu số tại Somalia, với không hơn 1,000 tín đồ trong dân số tám triệu người.

Christianity is a minority religion in Muslim-majority Somalia, with an estimated 10,000 practitioners in a population of over eight million inhabitants.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button