Tin tổng hợp

‘sở thích’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” sở thích “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ sở thích, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ sở thích trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Mở báo cáo Sở thích > Danh mục sở thích.

2. Đó là sở thích.

3. Sở thích của Ivo.

4. Sở thích của cha.

5. Sở thích: Shopping, Hát hò.

6. Sở thích tao nhã đấy.

7. Một sở thích thú vị.

8. Sở thích này cũng đi đôi với sở thích khác của tôi là đua xe mô-tô.

9. ” Vâng, tôi có một sở thích. “

10. ” Tôi có một sở thích “, bạn nói

11. Giữ sự chú ý qua sở thích.

12. Sở thích của ông là vẽ tranh.

13. Chúng có sở thích ăn thịt người.

14. Cái này giống kiểu sở thích hơn.

15. Sở thích của anh là chơi ukulele.

16. Kinh doanh không phải sở thích của cháu…

17. HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA VÀ SỞ THÍCH RIÊNG

18. Báo cáo Nhân khẩu học và sở thích

19. Sở thích—thích sửa xe và làm mộc.

20. Hoạt động ngoại khóa và sở thích riêng

21. Sở thích, tiểu sử, bạn bè, hình ảnh.

Xem thêm  Viêm hạch phản ứng vùng cổ

22. Bà ấy có sở thích tinh tế thật.

23. Đặt thánh chức lên trên sở thích cá nhân

24. Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.

25. Chồng của tôi.. Có những sở thích dị thường.

26. Đó là sở thích của mẹ ( Mẹ Seung Jo ).

27. Tôi có các sở thích khác ngoài bánh dừa.

28. Sở thích của tôi là sưu tập chai cũ.

29. Sở thích của cậu là thích nói chuyện phiếm.

30. Sở thích của tôi là DecoPac và thêu thùa.

31. Đây là câu chuyện về sở thích cá nhân.

32. Sở thích về đàn ông của cô kém quá.

33. Đam mê và sở thích — chúng không giống nhau.

34. Tôi đoán nuôi ong cũng là một sở thích.

35. Tôi nghĩ ông không có sở thích riêng cơ

36. Có lẽ sở thích của tôi hơi khác thường.

37. Em biết đấy ai cũng cần một sở thích.

38. Bật báo cáo Nhân khẩu học và Sở thích

39. Anh chính là sở thích của cô ấy, đồ đần

40. Cha muốn phát huy sở thích hoặc kỹ năng nào?

41. Thế sở thích khác là gì, phẫu thuật não à?

42. Sở thích: ca hát, khiêu vũ, nấu ăn, bơi lội.

43. Em thích có bạn cùng sở thích để chia sẻ

44. Họ đều có sở thích về chuyện chăn gối đấy

Xem thêm  Những điều cần biết về ung thư không xâm lấn

45. Và sở thích của Auda là hầu hạ người Thổ.

46. Một trong những sở thích của anh là cưỡi ngựa.

47. Âm nhạc luôn là sở thích của cha con anh.

48. Đọc Bật Báo cáo nhân khẩu học và sở thích.

49. Chẳng qua chúng ta có sở thích khác nhau thôi.

50. Một trong những sở thích của anh là nuôi mèo.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button