Tin tổng hợp

sở thích trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đối với ngài, thánh chức không phải là sở thích, làm cho vui (Lu-ca 21:37, 38; Giăng 5:17).

(Luke 21:37, 38; John 5:17) They no doubt sensed that he was motivated by deep-rooted love for people.

jw2019

Đó không phải là sở thích nhất thời của một bà già mất trí.

It was not the ravings of some mad old lady.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với ông, cảm xúc của họ quan trọng hơn là sở thích của mình.

Their feelings were far more important to him than his own preferences.

jw2019

‘Chúng tôi có nhiều sở thích giống nhau’.

‘We enjoy the same activities.’

jw2019

Không, nhưng 1 người làm 1 chuyện như thế… sở thích này sẽ phát triển theo thời gian.

No, but a man who does a thing like that has often developed a taste for it over time.

OpenSubtitles2018. v3

Các cha mẹ, hãy nói về sở thích của con của mình.

Parents, talk about an interest of your child.

LDS

Hãy sửa đổi những gì cần phải sửa đổi về thái độ hoặc sở thích của bạn.

(Mark 9:43) Make what changes are called for in attitude or interests.

jw2019

Thay vào đó nó nhận được vô số những sở thích, những mối quan tâm.

Instead what it’s allowed is silos of interest .

QED

Sở thích của tôi là DecoPac và thêu thùa.

My hobbies are découpage and needlepoint.

OpenSubtitles2018. v3

Analytics lấy dữ liệu nhân khẩu học và sở thích từ các nguồn sau:

Xem thêm  Trào lưu tik tok mới nhất, hot nhất năm 2020 gây “SỐT” cộng đồng

Analytics derives demographics and interests data from the following sources :

support.google

Đó là sở thích của mẹ ( Mẹ Seung Jo ).

It’s mother’s ( Seung Jo’s mother ) preferences.

QED

Hãy cùng kết hợp sở thích của chúng ta.”

Let us merge our interests. ”

ted2019

Chúng tôi có cùng những sở thích.

We had the same priorities.

OpenSubtitles2018. v3

Có vẻ cô ấy đi hẹn với một gã có sở thích kỳ lạ.

Sounds like she went with a guy with strange tastes.

QED

Con tưởng ta đã thống nhất sở thích của con sẽ là chơi đàn.

I thought we agreed that cello was my interest or hobby.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi xác định thông tin sở thích nhạy cảm theo ba nguyên tắc chính sách sau đây:

We define sensitive interest information in terms of the following three policy principles :

support.google

Họ nói về sở thích chung: đi săn.

They talked about a common interest: hunting.

LDS

Và thứ đầu tiến cần đến là… một đám đông, một nhóm người có cùng một sở thích.

And the first thing you need is … a crowd, a group of people who share a common interest .

QED

và trong lớp học thì Tao dành phần lớn thời gian cho cái sở thích đó.

And in the classroom is where I did the majority of my illustrations.

OpenSubtitles2018. v3

Sinh ra ở gần Rockville, Indiana, Jessup lớn lên với sở thích về thiên văn học.

Xem thêm  Fan Juventus gọi là gì? Những điều thú vị về Juventus

Born near Rockville, Indiana, Jessup grew up with an interest in astronomy.

WikiMatrix

Bà ấy có sở thích tinh tế thật.

She had exquisite taste.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu không thể phân biệt được sở thích và công việc.

You can’t distinguish your hobby and profession.

QED

Ai mà biết là sở thích của cô lại như thế?

Who’d have thought your tastes were so provincial?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng là sở thích của ta.

They are my favourite.

OpenSubtitles2018. v3

Em thích có bạn cùng sở thích để chia sẻ

I like having a friend I can share this stuff with.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button