Tin tổng hợp

partner trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

My partner and i are trying to transition some of the homeless vets out here into affordable housing.

Cộng sự của tôi và tôi… đang muốn những người vô gia cư được sống tốt hơn

OpenSubtitles2018. v3

When the government asked for help conducting this study, the Bank and development partners UK-DFID and UNDP were honored to be able to respond.

Tôi rất vui mừng khi Chính phủ yêu cầu giúp đỡ tiến hành nghiên cứu, Ngân hàng Thế giới và các đối tác phát triển UK-DFID và UNDP đã có thể đáp ứng yêu cầu này.

worldbank.org

” I am delighted to have a second publishing home in Little, Brown, and a publishing team that will be a great partner in this new phase of my writing life. ”

” Tôi hài lòng khi làm việc với nhà xuất bản thứ 2, Little, Brown và một nhóm xuất bản hứa hẹn sẽ là người đồng hành tuyệt vời ở chặng mới trong sự nghiệp văn chương của tôi .

EVBNews

Partners are not permitted, whether directly or through a third party, to: (i) implement any click tracking of ads; or (ii) store or cache, in any non-transitory manner, any data relating to ads served through Google Monetization.

Đối tác không được phép, dù là trực tiếp hay thông qua bên thứ ba: (i) triển khai bất kỳ tính năng theo dõi lần nhấp nào trong quảng cáo; hoặc (ii) lưu trữ hoặc lưu vào bộ nhớ đệm, theo bất kỳ cách thức nào không phải tạm thời, mọi dữ liệu liên quan đến quảng cáo được phân phát thông qua Sản phẩm kiếm tiền trên Google.

support.google

For partners who have an assigned Partner Technology Manager, YouTube also offers offline disk import, where you send a disk containing basically unlimited amounts of content to a Google upload centre.

Xem thêm  Ukm là gì? Ý nghĩ của từ UKM trên Facebook là gì

Đối với những đối tác đã có Người quản lý công nghệ đối tác theo chỉ định, YouTube cũng hỗ trợ nhập đĩa ngoại tuyến, giúp bạn gửi đĩa chứa số lượng nội dung gần như không giới hạn đến một trung tâm tải lên của Google.

support.google

Founded in 1972, the centennial of the first Arbor Day observance in the 19th century, the Foundation has grown to become the largest nonprofit membership organization dedicated to planting trees, with over one million members, supporters, and valued partners.

Thành lập năm 1972, năm kỷ niệm một trăm năm Tết trồng cây trong thế kỷ 19, Tổ chức đã phát triển trở thành một cơ quan thành viên phi lợi nhuận lớn nhất cống hiến trong lĩnh vực trồng cây, với hơn 1 tỷ thành viên, người ủng hộ và các đối tác có giá trị.

WikiMatrix

The woman summoned all her courage and explained her Bible-based viewpoint to her partner.

Bà thu hết can đảm và mạnh mẽ lý giải cho ông ấy quan điểm của bà dựa trên Kinh Thánh .

jw2019

Partnerships are not taxed, but their partners are taxed on their shares of partnership income.

Quan hệ đối tác không bị đánh thuế, nhưng đối tác của họ bị đánh thuế vào cổ phiếu thu nhập của đối tác.

WikiMatrix

We are always considering new Featured Partners to highlight.

Chúng tôi luôn xem xét giới thiệu những Đối tác nổi bật mới.

support.google

But Steve did tell his parents, and he did tell his friends, and he did tell his partner.

Nhưng Steve đã nói với ba mẹ mình, và anh ta đã nói với bạn bè mình, và anh ta đã nói với người yêu mình.

QED

But what if the partners were to just allow for a switch of posture for a moment?

Nhưng sẽ thế nào nếu các đôi thực hiện được một động tác chuyển trong một giây thôi?

Xem thêm  Words And Idioms 102: Up In The Air, Up To Par

ted2019

Send the public key file id_rsa.pub to your partner representative.

Gửi tệp khóa công khai id_rsa.pub đến đại diện đối tác.

support.google

See a snapshot of data about a yield partner over a period of time including Revenue, Impressions, eCPM, Viewability, and Rank among Yield partners.

Lọc tài liệu hiển thị theo một số ít loại khoảng chừng không quảng cáo, gồm có :

support.google

We have 120 partner institutions all over the world, in all those countries colored orange.

Chúng tôi có 120 viện thành viên trên toàn thế giới, ở các nước được tô màu da cam trên bản đồ.

ted2019

Many women who do use sex toys on a regular basis experience more frequent orgasms, have increased sexual confidence and report greater satisfaction with their partners.

Nhiều phụ nữ sử dụng đồ chơi tình dục thường xuyên nhận thấy đạt cực khoái thường xuyên hơn, tăng sự tự tin giới tính và thỏa mãn hơn với bạn tình của họ.

OpenSubtitles2018. v3

The number of video views from the shared partner content.

Số lần xem video từ nội dung chia sẻ của đối tác.

support.google

Once you’ve been accepted into the YouTube Partner Programme, you may get access to these monetisation features:

Sau khi được chấp nhận tham gia Chương trình Đối tác YouTube, bạn có thể sử dụng các tính năng kiếm tiền sau đây:

support.google

All I’m gonna say is that my partner’s a great cop.

Tôi muốn nói, cộng sự của tôi là người tuyệt vời.

OpenSubtitles2018. v3

And how does each partner define “good enough”?

Và thế nào để mỗi đối tác được ” vừa đủ”?

ted2019

Some MCN partners can block videos by country (e.g., if a video is uploaded with a banned or unlicensed logo).

Xem thêm  Cấu tạo và chức năng vòng bạch huyết waldayer

Một số đối tác MCN có thể chặn video theo từng quốc gia (ví dụ như nếu một video được tải lên với một logo bị cấm hoặc chưa có giấy phép).

WikiMatrix

In addition to our search partners, the search network also includes Google sites such as Google Search, Google Maps, Google Shopping and Google Images.

Ngoài các đối tác tìm kiếm của chúng tôi, Mạng tìm kiếm cũng bao gồm các trang web của Google như Google Tìm kiếm, Google Maps, Google Mua sắm và Google Hình ảnh.

support.google

I’d really like to think I was right considering you for Managing Partner.

Tôi rất muốn được nghĩ rằng tôi đã đúng khi cân nhắc cho anh vị trí quản lý đối tác.

OpenSubtitles2018. v3

Before YouTube can accept DDEX files from you, your partner representative needs to configure your account to accept DDEX files.

Trước khi YouTube có thể chấp nhận các tệp DDEX của bạn thì người đại diện đối tác của bạn cần phải định cấu hình tài khoản của bạn để chấp nhận các tệp DDEX.

support.google

But I will end by saying that millions of years ago, we evolved three basic drives: the sex drive, romantic love and attachment to a long-term partner.

Nhưng tôi sẽ kết thúc bằng cách nói rằng hàng triệu năm trước, chúng ta tiến hóa cùng với ba ham muốn: ham muốn tình dục, tình yêu lãng mạn và sự gắn bó với một người bạn đời.

ted2019

And that partner’s Doing everything He can to get Harris out of jail.

đồng phạm đó đang làm mọi thứ hắn có thể để đưa Harris ra tù.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button