Tin tổng hợp

sự kiện; in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

* Các anh chị em nghĩ tại sao tác giả gồm vào những sự kiện hay những đoạn này?

* Why do you think the writer included these events or passages?

LDS

” Hãy có những sự kiện đầu tiên, ” ông khẳng định Sandy Wadgers.

” Let’s have the facts first, ” insisted Mr. Sandy Wadgers .

QED

Theo mặc định, Analytics sẽ hiển thị 3 sự kiện đề xuất.

Analytics displays three recommendations by default .

support.google

tổng số 19 sự kiện

19 total events and

support.google

Luồng giây (cột giữa) cho biết các sự kiện đã được ghi lại trong 60 giây vừa qua.

The Seconds stream (the middle column) shows the events that have been logged during the last 60 seconds.

support.google

Chỉ thế thôi, cũng đáng để tổ chức nên sự kiện này.

Just for that, it’s worth doing this .

QED

Điềm của Chúa Giê-su có nghĩa gì, bao gồm những sự kiện nào?

What is the meaning of the sign that Jesus gave, and what were to be features of this sign?

jw2019

Thật sai lầm khi nghĩ rằng ta có thể thay đổi một sự kiện.

But it’s a mistake to think that we can change certain events.

OpenSubtitles2018. v3

6 Đức Giê-hô-va cũng có “sự kiện-cáo” đối với thế gian bất lương ngày nay.

6 Similarly, Jehovah has a “legal case” with this dishonest world.

jw2019

Trong sự kiện bất thường, tớ có thể làm được ở đó.

Xem thêm  Dự thảo là gì? (Cập nhật 2022)

In the unlikely event that I can make it there.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là sự kiện Backlash đầu tiên tổ chức ngoài Hoa Kỳ.

This was the first Backlash event held outside the United States.

WikiMatrix

Sau khi đăng nhập, bạn sẽ thấy các sự kiện trên Lịch Google của mình.

After you sign in, you should see your Google Calendar events.

support.google

Tên sự kiện: Tên sự kiện tiếp thị lại động, mô tả sự kiện hiện đang đo.

Event Name: The dynamic remarketing event name, which describes the event being measured.

support.google

Từ một sự kiện Face to Face (Trực Diện) vào tháng Ba năm 2017 với Chủ Tịch Henry B.

From a March 2017 Face to Face event with President Henry B.

LDS

Sự kiện truyền thống quan trọng nhất tại Sicilia là carnival.

The most important traditional event in Sicily is the carnival.

WikiMatrix

Di chuột qua NGƯỜI DÙNG/SỰ KIỆN trong bảng chữ chạy để hiển thị tùy chọn XU HƯỚNG.

Hover over USERS/EVENTS in the marquee to display the TRENDING option.

support.google

Chúng ta đang ở đây tại sân vận động trung học Texas cho một sự kiện lớn

We’ re here deep in the heart of toothless country, coming to you from a simple Texas high school stadium that’ s been retrofitted for the big event

opensubtitles2

Tại sao cho phép Võ Thuật trở thành một sự kiện của Thế vận hội?

Xem thêm  'bò sữa' là gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh

Why allow wushu as an olympic event?

OpenSubtitles2018. v3

Còn có thời biểu của các sự kiện xảy ra trong trận chiến.

The keys spell out what is happening in the fight.

WikiMatrix

Chắc chắn, đây là một sự kiện căn bản và đơn giản, đúng chứ?

Surely, this is a simple and basic fact, is it not?

Literature

Có những sự kiện quan trọng nào xảy ra khi sách Kinh Thánh này được viết?

What significant events occurred when a particular Bible book was written?

jw2019

Sự kiện được tổ chức phối hợp với Nerdist tại Mỹ và ChannelFlip tại Anh.

The event was launched in conjunction with Nerdist in the US, and ChannelFlip in the UK.

WikiMatrix

Tuy nhiên, không hẳn là một sự kiện chính trị.

It is not a political event at all.

WikiMatrix

Việc hiểu rõ ý nghĩa của các sự kiện trong đêm làm tôi khóc.

The full meaning of the night’s events hit me and I began crying.

Literature

Một sự kiện đáng ghi nhận trong khoảng thời gian hầu như ở trong cảng vào năm 1921.

One event was noteworthy during the ship’s largely port-bound routine in 1921.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button