Tin tổng hợp

‘sự thật phũ phàng’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” sự thật phũ phàng “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ sự thật phũ phàng, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ sự thật phũ phàng trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Chỉ là một sự thật phũ phàng.

2. Sự thật phũ phàng đấy.

3. Và 1 sự thật phũ phàng.

4. SỰ THẬT PHŨ PHÀNG 3 VỠ MỘNG .
5. SỰ THẬT PHŨ PHÀNG 1 ĐAU KHỔ .

6. Dù sao đó cũng là sự thật phũ phàng rồi đúng không?

7. Một sự thật phũ phàng nhưng là sự thật.

8. Sau khi trở về, Pedro ngỡ ngàng trước sự thật phũ phàng.

9. Đôi khi điều dối trá cỏn con lại tốt hơn sự thật phũ phàng.

10. Đôi khi điều dối trá cỏn con lại tốt hơn sự thật phũ phàng

11. Hiện tại, sự thật phũ phàng là ngay cả khi đọc bài này, bạn cũng đang già đi.

12. Sự thật phũ phàng lờ mờ hiện ra trước mắt tôi khi tôi đang bơi dưới chiếc Freighter.

13. Tuổi tác đi liền với sự che giấu lòng trân trọng và những sự thật phũ phàng.

Xem thêm  Giá trị cuộc sống là gì? Những giá trị đó nằm ở đâu? https://mbfamily.vn

14. Và cậu nghĩ cho con bé biết sự thật phũ phàng sẽ giúp nó tốt hơn sao?

15. Tôi cũng cố gắng chấp nhận sự thật phũ phàng là nhiều người đã chết, còn chúng tôi được sống sót”.

16. Tôi không nghĩ là bà đề nghị rằng chúng ta che giấu sự thật phũ phàng bằng hạnh phúc giả vờ.

17. Các nhà nghiên cứu thấy rằng nhiều người trong số họ phải đối mặt với những sự thật phũ phàng sau:

18. Bạn bè đồng lứa và những trò giải trí thịnh hành thường khéo léo che đậy sự thật phũ phàng về tình dục trước hôn nhân.

19. Đó là sự thật phũ phàng của nhiều cặp vợ chồng, có lúc thì gây gỗ, đánh nhau và lúc lại đình chiến.

20. Mà đó là một sự thật phũ phàng mà tôi nhận thấy vào buổi sáng đầu tiên rằng các sinh viên Ấn Độ giỏi hơn tôi.

21. Tuy nhiên, chúng ta không thể nhắm mắt trước sự thật phũ phàng là: Hàng trăm triệu người vẫn bị khốn khổ vì chiến tranh, tội ác, bệnh tật, đói kém và những tai ương khác.

22. Bên cạnh những chướng ngại đó là sự thật phũ phàng này: Mệt mỏi sau trọn một ngày làm việc, về nhà người mẹ không được nghỉ ngơi mà phải tiếp tục những công việc nhà hàng ngày.

Xem thêm  exam trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

23. Lời ở bên phải của một em gái cho thấy sự thật phũ phàng—trên toàn cầu, nạn bạo lực và phân biệt đối xử ảnh hưởng đến các em gái và phụ nữ trong suốt cuộc đời họ.

24. Giữa sự thật phũ phàng của một cuộc sống đã bị thay đổi một cách bi thảm thì sự nhắc nhở đúng lúc và dịu dàng cho chị phụ nữ tốt lành này rằng quả thật gia đình có thể sống chung với nhau vĩnh viễn.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button