Tin tổng hợp

bầu sữa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cho nó bú mớm bằng bầu sữa của mình trong khi nó đã 10 tuổi.

Feeding him from her own teats when he was 10 years old.

OpenSubtitles2018. v3

Trẻ mới dứt khỏi bầu sữa sao?

Those just taken away from the breasts?

jw2019

Vậy, bà mở bầu sữa bằng da và cho hắn uống,+ rồi lại lấy mền đắp cho hắn.

So she opened a skin bottle of milk and gave him a drink,+ after which she again covered him.

jw2019

Những người phụ nữ này có bầu sữa độc hại.

These women have toxic breast milk.

ted2019

Vì cha cô chắc chọn bà ấy vì bầu sữa căng tròn…

‘Cause your father obviously chose her for breeding purposes…

OpenSubtitles2018. v3

Cùng bú chung bầu sữa mẹ em!

Who nursed at my mother’s breasts!

jw2019

11 Vì anh em sẽ bú no nơi bầu sữa của sự an ủi,

11 For you will nurse and be fully satisfied from her breast of consolation,

jw2019

Đứa trẻ càng lớn thì những lợi ích mà nó được hưởng từ bầu sữa càng ít đi.

The older a child is, the less relative benefit does he derive from each pint of milk.

Literature

Là bà mẹ của bầu sữa vô trùng mà!

Mother of pasteurised milk!

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nhổ lên bầu sữa của mẹ chúng!

I spit in the milk of their mothers!

OpenSubtitles2018. v3

Khi Ngựa Điên còn nhỏ… ông ta được nuôi bằng bầu sữa của tất cả phụ nữ trong bộ lạc.

When Crazy Horse was a baby he nursed from the breast of every woman in the tribe.

OpenSubtitles2018. v3

Đáng yêu, dịu dàng, tóc đen nhánh, và một bộ ngực đầy hãnh diện, hai bầu sữa to lớn, dồi dào.

Xem thêm  Viên nén gỗ dùng để làm gì?

Lovely, soft, dark raven hair, and so bloody proud of her breasts, those fantastic, opulent, mother-of-pearly globes.

OpenSubtitles2018. v3

” Khi mặt trăng lên cao hơn, những ngôi nhà ảo ảnh bắt đầu tan biến đến khi tôi dần nhận ra hòn đảo già nơi từng nở ra trước mắt những người thủy thủ Hà Lan, một bầu sữa tươi mát của thế giới mới. ”

” As the moon rose higher, the inessential houses began to melt away until gradually I became aware of the old island here that once flowered for Dutch sailors’eyes, a fresh green breast of the new world. ”

QED

Những bầu vú căng sữa.

Perfectly formed udders.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng chứa đủ sữa cho bê và không bao giờ có vấn đề thiếu sữa trong bầu vú.

They contain more than enough milk for their calves and never have a problem with starving udders.

WikiMatrix

Làn da tươi sáng của anh ta, hiện ra trong bóng tối như thể được tắm trong một bầu ánh sáng màu sữa.

His clear skin seemed, in the shadow, as if bathed in milky light.

Literature

Bầu vú Mẹ đau nhức vì căng sữa.

My breasts were hurting with all that milk.

OpenSubtitles2018. v3

Gấu mẹ nhử chúng bằng bầu vú đầy sữa, nguồn thức ăn duy nhất mà những chú gấu con biết đến kể từ khi chúng sinh ra không nghe và cũng không nhìn thấy gì dưới lớp tuyết trong vòng hai tháng trước đây.

Now she lures them with the promise of milk, the only food the cubs have known since they were born deaf and blind beneath the snow some two months ago.

Xem thêm  Sở hữu nhà nước – Wikipedia tiếng Việt

OpenSubtitles2018. v3

Có thể nói không kém quan trọng ngoài công thức sữa đặc của Borden là mục tiêu phổ biến kiến thức vệ sinh (“10 điều răn người nuôi bò sữa”) dành cho nông dân, những người muốn bán sữa tươi: bầu vú bò cần phải rửa sạch trước khi vắt sữa, chuồng bò cần quét dọn sạch sẽ, dụng cụ vắt sữa phải đem đun sôi và hong khô hai buổi sáng tối.

Probably of equal importance for the future of milk production were Borden’s requirements (the “Dairyman’s Ten Commandments”) for farmers who wanted to sell him raw milk: they were required to wash the cows’ udders before milking, keep barns swept clean, and scald and dry their strainers morning and night.

WikiMatrix

Cái ve là cái bầu da thú dùng để đựng những thứ như là nước, dầu, sữa, rượu, bơ và pho mát.

A skin bottle was an animal-hide container used to hold such things as water, oil, milk, wine, butter, and cheese.

jw2019

São Paulo đã phát triển mạnh mẽ trong bối cảnh chính trị quốc gia, thay phiên với nhà nước giàu có Minas Gerais trong việc bầu các tổng thống Braxin, một liên minh được gọi là “cà phê và sữa“, cho rằng Minas Gerais nổi tiếng về các sản phẩm từ sữa.

São Paulo grew strong in the national political scene, taking turns with the also rich state of Minas Gerais in electing Brazilian presidents, an alliance that became known as “coffee and milk“, given that Minas Gerais was famous for its dairy produce.

WikiMatrix

Trong Thần thoại Hy Lạp, thần Zeus đã đặt cậu con trai mới sinh với một người phụ nữ bình thường-Alcmene của mình là Hercules lên trên bầu vú của Hera khi bà đang ngủ, nhờ thế cậu bé bú được dòng sữa thần thánh của bà và trở thành bất tử.

Xem thêm  Tỉ khối của chất khí: công thức và các dạng bài tập hay gặp

In Greek mythology, Zeus places his son born by a mortal woman, the infant Heracles, on Hera’s breast while she is asleep so that the baby will drink her divine milk and will thus become immortal.

WikiMatrix

Đêm đó bà thắng cuộc bầu cử, bởi vì bà ta lội ngược dòng — không phải chỉ vì hành tồi của ông kia — mà vì bà ta lội ngược dòng và nói, “Tôi thật ra sẽ không nuôi Iceland bằng sữa mẹ, tôi sẽ lãnh đạo đất nước này.”

That night she won the election, because she came back — not just because of his crappy behavior — but she came back and said, “Well, I’m actually not going to breastfeed the Icelandic nation; I’m going to lead it.”

ted2019

Năm 1941 ông được bầu làm thư ký của Hanoar Haoved Vehalomed, một phong trào thanh niên Lao động Zionist, và vào năm 1944 quay trở về Alumot, nơi ông làm việc như một người nông dân chăn nuôi bò sữa, cừu và thư ký của kibbutz (khu định cư Do Thái).

In 1941, he was elected Secretary of HaNoar HaOved VeHaLomed, a Labor Zionist youth movement, and in 1944 returned to Alumot, where he had an agricultural training and worked as a farmer and a shepherd.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button