Tin tổng hợp

sức hấp dẫn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.

The new fashion soon lost its appeal .

Tatoeba-2020. 08

Điều đó chứng tỏ lỗ đen trung tâm có một sức hấp dẫn cực mạnh.

Hence the central black hole must be exerting a particularly strong gravitational force.

WikiMatrix

Săn bắn có sức hấp dẫn kỳ bí.

Hunting is magically attractive.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi tiến vào trong phòng, và chúng tôi toát ra sức hấp dẫn.

We walk in the room and we’re oozing’sex appeal.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng không thể phủ nhận căn phòng này có sức hấp dẫn.

It does have its charms.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng thế hiểu nổi sức hấp dẫn của rạp xiếc… cho tơi bây giờ.

Never quite understood the attraction of a circus.

OpenSubtitles2018. v3

Dường như cô điều khiển được toàn bộ Vichy nhờ sức hấp dẫn của mình đấy, Cô Berne.

You seem to have all Vichy under your spell, Madame Berne.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là tay uốn dẽo người Albanie, nhưng tôi là sức hấp dẫn lớn nhất.

That was the Albanian contortionist, but I was the biggest attraction,

OpenSubtitles2018. v3

Và nó được kể một cách hết sức hấp dẫn“.

It was done in a rather aggressive manner ” .

WikiMatrix

Mình lạ là ngươi như cậu mà lại có sức hấp dẫn thế.

It amazes me someone as charming as you can be so manipulative.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm  Vòng 1/8 là gì? Vòng 1/8 rồi đến vòng gì? - https://mbfamily.vn

Và đối với tôi thì đó là một điều hết sức hấp dẫn.

And so for me that was the thing that was so enticing.

ted2019

Chứng minh mình có sức hấp dẫn

To prove I have charisma.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy em đang nói là sức hấp dẫn đã mất rồi sao?

So you’re telling me the magic is gone?

Literature

“Vậy em đang nói là sức hấp dẫn đã mất rồi sao?”

“So you’re telling me the magic is gone?”

Literature

Tôi không thấy bản thân là người có sức hấp dẫn tình dục lắm, cô biết chứ?

I don’t see myself as a very sexualized person, you know?

OpenSubtitles2018. v3

Màu sắc trái cây bạn thấy giúp nhận ra độ chín và sức hấp dẫn của nó.

The color of the fruit you saw helps you to decide its ripeness and desirability.

jw2019

Nó là bằng chứng suy thoái trên thực tế nhờ sức hấp dẫn kiếm tiền của nó

It’s practically recession proof because of it’s money making appeal

QED

Cô ấy không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của tôi đâu.

She can’t resist my animal magnetism.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn lo là mình không có sức hấp dẫn đối với phái nam?

DO YOU worry that boys are not attracted to you?

jw2019

Tuy nhiên, tư tưởng tự do đã mất sức hấp dẫn của nó.

Nevertheless, the liberal ideology lost its attractiveness.

WikiMatrix

Xem thêm  40 Tiếng Anh Là Gì – Số Thứ Tự Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

Hình như tôi đã mất chút ít sức hấp dẫn.

Seems I’ve lost some of my charm.

OpenSubtitles2018. v3

Sức hấp dẫn giữa phái tính rất mạnh.

The attraction between the sexes is strong.

jw2019

sức hấp dẫn không?

Charming. Not my type.

QED

Sức hấp dẫn về tình dục có thể phát động khi người ta ít ngờ nhất.

Sexual chemistry can be triggered when it is least expected .

jw2019

Vài người dùng cơ bắp để hành xử vài người lại dùng sức hấp dẫn.

Some of us control with muscle, some of us control with charm.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button