Tin tổng hợp

sức lực trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Còn anh là sức lực.

You’re the muscle.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi vui mừng dồn sức lực vào việc phụng sự Đức Giê-hô-va và giúp người khác.

I enjoy pouring the strength I have into serving Jehovah God and helping others.

jw2019

Họ cũng cần sức lực của anh.

They need your strength too, mate.

OpenSubtitles2018. v3

8. a) Ai có thể hoàn toàn nương cậy nơi sức lực Đức Giê-hô-va và tại sao?

8. (a) Who only can draw fully upon Jehovah’s power, and why?

jw2019

Các nước đã sai lầm tin cậy nơi sự khôn ngoan và sức lực riêng của họ.

The nations have misplaced their confidence by relying on their own wisdom and strength.

jw2019

• Tại sao dân sự của Đức Giê-hô-va cần đến sức lực vượt quá mức bình thường?

• Why do Jehovah’s people need more than normal power?

jw2019

Việc này có thể giúp chị có thêm sức lực và giữ được niềm vui trong thánh chức.

This may build up her energy and help her to preserve her joy in the ministry.

jw2019

Ta phải lấy lại sức lực của ta.

I must get my strength back.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu người ta mến bạn, họ sẽ sẵn sàng dành thời gian và sức lực cho bạn.

If people like you, they will be disposed to give you their time and their efforts.

Literature

12 Sức lực hắn suy tàn,

Xem thêm  việc riêng tiếng Trung là gì?

12 His strength fails him,

jw2019

Chừng nào ta còn chút sức lực.

Not while we have strength left.

OpenSubtitles2018. v3

Lãng phí sức lực của mình cho quá khứ

Wasting his strength on bygone days.

OpenSubtitles2018. v3

Không còn sức lực à?

No more energy, already?

QED

22 Khốn thay cho kẻ mạnh uống rượu, và người có sức lực pha các thứ rượu mạnh;

22 Wo unto the mighty to drink awine, and men of strength to mingle strong drink;

LDS

Tôi có thể tự làm nhưng sẽ mất rất nhiều sức lực

I could do that but it takes me a great effort

opensubtitles2

Sơn Đông Phi Nhận, nguyện giúp chút sức lực.

Flying Blade of Shantung, at your service.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã đóng góp một phần sức lực của mình vào đấy

I have played a small part in all of this

opensubtitles2

Một số anh chị cảm thấy không có thời gian hoặc sức lực để tỏ lòng hiếu khách.

Some may feel that they simply do not have the time or energy to show hospitality.

jw2019

Nếu chúng ta ăn uống thiếu dinh dưỡng, chúng ta sẽ có ít sức lực.

If we eat poorly, we will have little energy.

jw2019

Cô ấy nói nó khiến cô ấy không còn sức lực.

She said it made her feel powerless.

OpenSubtitles2018. v3

Khi làm phép lạ, ngài hao tổn một phần sức lực.

When he performed miracles, he did so at some cost to himself.

Xem thêm  Biệt danh của các đội bóng: Biệt danh của các đội tuyển bóng đá thế giới và các câu lạc bộ - https://mbfamily.vn

jw2019

Người đó ý thức rằng thời gian, sức lực và tài sản của mình là có giới hạn.

He recognizes that there are limits to his time, energy, and resources.

jw2019

Chớ buồn-thảm, vì sự vui-vẻ của Đức Giê-hô-va là sứclực của các ngươi”.

Commendably, the people obeyed, and the day turned into one of “great rejoicing.” —Neh.

jw2019

Vì biết ơn, tôi muốn phụng sự Đức Chúa Trời hết sức lực mình.

Out of gratitude I wanted to serve God with all my strength.

jw2019

Vậy là nhóc phải giữ lấy toàn bộ sức lực nhóc có.

So you’ve got to conserve all the energy you’ve got.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button