Tin tổng hợp

sức sống trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấy

I just love his energy and insight

opensubtitles2

Bài 4 cho thấy cách chúng ta có thể gắng sức sống hòa thuận.

The second article shows how we can pursue peace.

jw2019

Thay vì thế, anh chị sẽ còn lại, đầy sức sống và vui vẻ cho đến đời đời!

On the contrary, you will remain —alive and joyful— for all eternity!

jw2019

Điều này vì thế cũng rất tràn đầy sức sống.

So this also turns out to be extremely robust .

QED

À, cổ đầy sức sống và có ” niềm tin yêu cuộc sống. ”

Well, she has great vitality and ” joie de vivre “.

OpenSubtitles2018. v3

Loại bệnh đó luôn luôn bắt đầu bằng sự thiếu sức sống.

That kind of illness always starts with reduced vitality.

OpenSubtitles2018. v3

Con cảm thấy tràn đầy sức sống khi ở đây.

I feel alive here.

OpenSubtitles2018. v3

Ôi kìa, đầy vui mừng và sức sống.

So excited and full of life.

OpenSubtitles2018. v3

Anh không đầy sức sống và lạc quan.

I’m not full of life and good spirits.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng còn trẻ và tràn đầy sức sống.

They’re young and they’re alive

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hiểu cậu còn trẻ và đầy sức sống.

I understand you are young and full of energy

OpenSubtitles2018. v3

Bạn sử dụng hết sức sống quá nhanh, và bạn thải đi những chất thải.

Xem thêm  Dịch vụ công là gì? Đặc điểm của dịch vụ công?

You gobble up all of life’s energies, and you excrete the waste.

OpenSubtitles2018. v3

Sức sống của anh đang dần tan rã.

Your life force is already untethered.

OpenSubtitles2018. v3

Ấn Độ từng có một nền văn hoá chính trị đầy sức sống Machiavellian.

India once possessed an energised, Machiavellian political culture .

WikiMatrix

Chúng tôi đều đầy sức sống

Our whole life was active

opensubtitles2

Tôi xin nói rằng khi Nell đã ở đây, một cô gái đầy sức sống hạnh phúc

I would say that when Nell was here, a vibrant happy girl.And

opensubtitles2

Đại hội này đã đem lại sức sống cho chúng tôi.

We even stopped attending meetings and sharing in service altogether.. . .

jw2019

Lạnh, đông lạnh và thiếu sức sống?

Cold, frozen and lifeless?

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy lầm lẫn là sức sống của chúng luôn công kích và…

She mistook their libido for aggression and, well…

OpenSubtitles2018. v3

Có lẽ còn nhiều sức sống hơn bất kỳ ai trong số chúng ta nữa kia.

Perhaps more alive than any of us.

OpenSubtitles2018. v3

Một người con trai rất dễ thương, năng động và đầy sức sống .

A very cute guy, full of energy, is lively .

EVBNews

Và Terence Bryan Foley đã trở thành một người đàn ông tràn đầy sức sống.

And what an alive man Terence Bryan Foley turned out to be.

ted2019

Xương cốt tràn đầy sức sống khác nào cỏ non.

Your bones will flourish just like new grass .

Xem thêm  tử cung trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Nhưng tôi chưa bao giờ thấy tràn trề sức sống hơn.

But I never felt more alive.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button