Tin tổng hợp

chữ T trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vùng da chữ T của tớ bị nhờn.

I have an oily T-zone.

OpenSubtitles2018. v3

Sẽ tiến vào vùng chữ T trong 10 giây nữa.

Out the from in T minus 10 seconds.

OpenSubtitles2018. v3

Trong trường hợp này, 01010100 tương ứng với chữ T.

In this case, 01010100 corresponds to the letter T.

ted2019

Model 200 có cánh khác biệt với một đuôi chữ T và đi vào hoạt động năm 1974.

The Model 200 had different wings and a T-tail and entered service in 1974.

WikiMatrix

Chữ T viết tắt chữ gì?

What does the T stand for?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng bạn lại không cho chữ nào sau chữT” đầu tiên.

And yet you don’t put a letter after that first “T.”

ted2019

Nhưng bạn lại không cho chữ nào sau chữT ” đầu tiên.

And yet you don’t put a letter after that first ” T. ”

QED

Nó giống hình chữ T, vì nó ký hiệu sự tuần tự, đi theo lượt.

It’s kind of shaped like a T, as in taking turns .

QED

Quả địa cầu cuối cùng gió lên trên đỉnh của chữT“.

The globe ultimately winds up on top of the “T“.

WikiMatrix

Món sườn chữ T trứ danh bistecca alla fiorentina nổi tiếng được sản xuất từ thịt của nó.

The famous bistecca alla fiorentina is produced from its meat.

WikiMatrix

Vậy sao họ không làm cho nó giống như chữ T?

Well, why don’t they just make it feel like a ” T “?

Xem thêm  Chủ quan – Wikipedia tiếng Việt

OpenSubtitles2018. v3

Chữ T không tượng trưng cho “con người” mà tượng trưng cho “công nghệ”.

The T doesn’t stand for “human,” it stands for “technology.”

ted2019

Chữ T nghĩ là gì thế.

Hey, what’s the T stand for?

OpenSubtitles2018. v3

Charlie từng bảo thầy phải luôn ghi nhớ 3 chữ T.

Charlie once told me to remember the three Rs.

OpenSubtitles2018. v3

Chữt ” không đánh được!

Thet ” doesn`t work!

OpenSubtitles2018. v3

Để chống lại anh ta, anh cần đảm bảo phải chấm từng chữ ” i ” và gạch từng chữt “.

Going against him, you’d really want to make sure you’ve got all your I’s dotted and your t’s crossed.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ: Dao bấm, dao găm, gậy kiếm, dao bướm, dao quân sự, dao găm chữ T, rìu ném

Examples : Switchblades, fighting knives, sword-canes, balisongs, military knives, push daggers, throwing axes

support.google

Cơ bản là lấy chữt ” và chữ ” s ” gộp lại với nhau, và nó sẽ nghe giống như:

You basically take a ” t ” and an ” s ” and twist those two together, and it’s going to sound like this :

QED

Lực lượng của Scott ở vào vị thế Cắt ngang chữ T đội hình không được chuẩn bị của Gotō.

Scott’s force was in a position to cross the T of Gotō’s unsuspecting formation.

WikiMatrix

Ví dụ: Dao bấm, dao chiến đấu, gậy kiếm, dao xếp, dao quân sự, dao găm chữ T, rìu ném

Xem thêm  CGV gold class là gì? Có gì đặc biệt so với các rạp chiếu khác? - Chung Cư DLC Complex Nguyễn Tuân

Examples : Switchblades, fighting knives, sword-canes, balisongs, military knives, push daggers, throwing axes

support.google

Nếu bạn chọc một cái lỗ ở đây và để vào một que thứ 3, bạn sẽ có một khớp chữ T.

And if you were to just poke a hole over here and put a third matchstick, you’ll get a T joint.

ted2019

Các noãn gắn với thực giá noãn hình chữ T ở Parnassia, và trực tiếp vào vách bầu nhụy ở Lepuropetalon.

The ovules are attached to T-shaped placentas in Parnassia, and directly to the ovary wall in Lepuropetalon.

WikiMatrix

Toàn thể mặt đất ở được có hình một chiếc đĩa tròn (chữ 0), được chia ra bởi một dòng nước hình chữ T.

The whole habitable earth was depicted as a circular dish (an “O”), divided by a T-shaped flow of water.

Literature

Chữt cuối cùng lấy từ tiếng Pháp cổ xưa bằng cách kết hợp với các phân từ hiện tại trong vần -ant.

The final –t arises in Old French by association with the present participles in -ant.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button