Tin tổng hợp

‘take for the call’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” take for the call “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ take for the call, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ take for the call trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. Take, for example, Beyoncé, or as I call her, The Goddess .
Hãy lấy ví dụ của Beyoncé, người mà tôi gọi là Nữ Thần .

2. You can’t take back that phone call.

Mẹ không hề lấy lại cú điện thoại cảm ứng đó .
3. Hinckley when he was asked to take a phone call .
Hinckley khi ông được nhu yếu vấn đáp một cú điện thoại thông minh .
4. Oh, I think it’s gonna take more than a phone call .
Em nghĩ là cần nhiều hơn một cú điện thoại thông minh đấy .
5. Um, can I call you a cab or will you take the bus ?
Tôi gọi cho cậu một chiếc tắc-xi hay cậu đi xe buýt ?
6. Call out for egg rolls !
Gọi trứng cuộn đi nào !
7. Shouldn’t we call for backup ?
Chũng ta có nên gọi chi viện không ?
8. A Climactic Call for Peace
Lời lôi kéo “ bình-hòa ” sẽ vang lên
9. Call for a vote, for God’s sake .
Bắt đầu biểu quyết thôi. Mccormack :
10. It will take elders ‘ voices from the far corners of the world to call the world into balance .
Nó sẽ làm những người già phải lên tiếng từ những góc xa của quốc tế để lôi kéo sự cân đối quốc tế .
11. When the drums call to battle, the guards leave their post and take their positions on the Wall .
Khi trống trận vang lên, binh lính sẽ rời trạm gác và bước lên Trường thành .
12. ( Matthew 28 : 19, 20 ) Some have been able to take up what we call the pioneer service .
Ngày nay, những môn đồ noi gương Chúa Giê-su bằng cách hết lòng tham gia vào việc ‘ huấn luyện và đào tạo môn đồ ’ ( Ma-thi-ơ 28 : 19, 20 ) .

Xem thêm  Richart Tan Và tập đoàn Success Resources - Kỹ năng làm giàu

13. “The cup of grand salvation I shall take up, and on the name of Jehovah I shall call.”

Tôi sẽ cầm cái chén cứu-rỗi, mà cầu-khẩn danh Đức Giê-hô-va ” .
14. The cup of grand salvation I shall take up, and on the name of Jehovah I shall call .
Tôi sẽ cầm cái chén cứu-rỗi, mà cầu khẩn danh Đức Giê-hô-va .
15. I going to call for help
Em đi kêu cứu .
16. Call an ambulance, for fuck’s sake !
gọi cấp cứu đi, vì Chúa !
17. We should call for backup, right ?
Có nên gọi cứu viện không ?
18. Desperate times call for desperate measures .
Cùng đường thì lạc bước !
19. Will call for weeping and mourning, +
Sẽ lôi kéo những người mếu máo và than phiền, +
20. Get on the radio and call for help !
Tới chỗ điện đàm và gọi trợ giúp đi !
21. No, the speck can’t call out for help .
Dĩ nhiên hạt bụi không hề kêu cứu .
22. This is the last call for the third race .
Cơ hội cuối cho vòng đua thứ ba .
23. That’s why I call for the ” Chief Detail Officer. ”
Đó là nguyên do tôi thấy thiết yếu có một ” Giám đốc điều hành quản lý chi tiết cụ thể ”

24. Should We Call Upon Angels for Help?

Xem thêm  'hiến' là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Xem thêm: Dầu nhớt tiếng Anh là gì? Các loại dầu nhớt trên thị trường

Chúng ta có nên kêu cầu những thiên sứ trợ giúp không ?
25. For instructions, go to Use call extensions .
Để được hướng dẫn, hãy chuyển tới Sử dụng tiện ích cuộc gọi .

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button