Tin tổng hợp

take down trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Be thinking 1O small dudes can take down one big one.

Tôi nghĩ 10 con chó nhỏ có thể vật ngã 1 con chó lớn.

OpenSubtitles2018. v3

Havin’the black box’ll help you take down Percy.

Có chiếc hộp đen đó sẽ giúp cô hạ bệ Percy

OpenSubtitles2018. v3

What’s up with taking down the decorations?

Sao lại bỏ mấy thứ trang trí xuống thế?

OpenSubtitles2018. v3

I got a carpenter to take down those boards and put up a new door.

Tôi đã bảo thợ mộc hạ ván xuống và lắp một cánh cửa mới.

OpenSubtitles2018. v3

You didn’t take down a license or a credit card?

Bà không ghi lại bằng lái hay thẻ tín dụng sao?

OpenSubtitles2018. v3

You’re trying to take down your organization. You don’t even know who signs your checks?

Ông đang cố đánh sập tổ chức của ông, ông thậm chí không biết ai kí séc thanh toán cho ông? !

OpenSubtitles2018. v3

It’s going to be a lot harder to take down Zoom.

Để hạ được Zoom thì còn khó hơn nữa đấy

OpenSubtitles2018. v3

The story of a vigilante army taking down Escobar made for great headlines.

Câu chuyện về đội dân quân đã đánh bại Escobar rất câu khách.

OpenSubtitles2018. v3

For instance, if you’re gonna take down Hector Alvarez know the man’s running guns.

Ví dụ, nếu cô muốn hạ gục Hector Alvarez, cô nên biết hắn ta buôn súng.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm  10 bí quyết vàng chăm sóc sức khỏe gia đình và người thân

Take down that blog right this instant.

Xin hãy dẹp cái blog đó ngay .

QED

And if anybody’s gonna take down Savage, it’s going to be Barry and Oliver.

Và nếu ai có thể hạ gục Savage, thì đó sẽ là Barry và Oliver.

OpenSubtitles2018. v3

We have been made in the very place we are supposed to take down.

Ta đang ở trong nơi mà ta sẽ ăn trộm đấy.

OpenSubtitles2018. v3

They sent me here to take down creeps like you.

Họ gửi tao đến đây để giết những tên chết tiệt như mày.

OpenSubtitles2018. v3

We don’t know who they are, but they’re gonna take down the fence.

Không biết họ là ai, nhưng họ sẽ đánh đổ hàng rào xuống.

OpenSubtitles2018. v3

We may take down reviews that are flagged in order to comply with Google policies or legal obligations.

Chúng tôi hoàn toàn có thể gỡ bỏ những bài nhìn nhận bị gắn cờ để tuân thủ những chủ trương của Google hoặc những nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lý .

support.google

I will help you take down planet Earth if you help me with my problem.

Ta sẽ giúp ngươi thu phục Trái Đất… nếu ngươi giúp giải quyết vấn đề của ta.

OpenSubtitles2018. v3

I mean, this Casey should be taking down my messages, you know?

Đáng ra thằng Casey này phải chuyển lời từ tớ đến cô ấy mới đúng.

Xem thêm  Thật lòng anh đi trong anh em là gì? - https://mbfamily.vn

OpenSubtitles2018. v3

Before taking down the banner, he invited the crew to the next meeting.

Trước khi gỡ tấm biểu ngữ xuống, anh mời thủy hành đoàn đến dự buổi họp kế tiếp.

jw2019

I have been working with bennet To take down this company.

Tôi đang làm việc cho Bennet để lật đổ tổ chức này.

OpenSubtitles2018. v3

Here’s to taking down Briarcliff.

Vì sự sup đổ của Briarcliff.

OpenSubtitles2018. v3

Please take down my report.

Vui lòng đệ đơn tố cáo cho tôi.

OpenSubtitles2018. v3

We can’t take down that daemon.

Chúng ta không thể đánh bại con quỷ.

OpenSubtitles2018. v3

They’ll take down the base’s feed.

Chúng sẽ ngắt tín hiệu căn cứ.

OpenSubtitles2018. v3

Take down your tent and come back to New York with us.

Trở về lều và chuẩn bị trở về New York đi.

OpenSubtitles2018. v3

You have to take down the shield gate.

Ông phải phá được cánh cửa đó.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button