Tin tổng hợp

take effect trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

That’s the thing about the Dim Mak. You never know when it’s gonna take effect.

Đó là Dim Mak anh không bao giờ biết khi nào nó phát huy tác dụng.

OpenSubtitles2018. v3

The Proclamation on her appointment was made retroactive, taking effect from 5 August.

Tuyên bố bổ nhiệm bà làm thủ tướng được hồi tố, có hiệu lực từ 5 tháng 8.

WikiMatrix

There’s still a chance the heparin treatment could start to take effect.

Vẫn có khả năng điều trị heparin đã gây ra tác dụng này.

OpenSubtitles2018. v3

In other words, only costs accrued after this change takes effect can be combined on the consolidated invoice.

Nói cách khác, chỉ những chi phí được tích lũy sau khi thay đổi này có hiệu lực mới thể được kết hợp vào hóa đơn tổng hợp.

support.google

In such a condition of submissiveness, the Atonement can take effect and true repentance can occur.

Trong điều kiện tuân phục như thế, Sự Chuộc Tội có thể có hiệu quả và sự hối cải chân thành có thể xảy ra.

LDS

2 Before the decree takes effect,

2 Trước khi sắc lệnh có hiệu lực,

jw2019

1949 – United Nations cease-fire takes effect in Kashmir from one minute before midnight.

1949 – Lệnh ngừng bắn của Liên Hiệp Quốc có hiệu lực tại Kashmir trước nửa đêm.

WikiMatrix

Updated targeting takes effect immediately.

Tiêu chí nhắm mục tiêu đã cập nhật có hiệu lực ngay lập tức.

Xem thêm  Khám phá cách dùng cấu trúc the last time tiếng Anh - Step Up English

support.google

The updated settings take effect the next time you download your account (Account > Full download).

Cài đặt đã cập nhật sẽ có hiệu lực trong lần tiếp theo bạn tải xuống tài khoản của mình (Tài khoản > Tải xuống đầy đủ).

support.google

The document will take effect the next day.

Tài liệu này có hiệu lực vào ngày hôm sau.

WikiMatrix

You must specify utm_source for the override to take effect.

Bạn phải chỉ định utm_source để tính năng ghi đè có hiệu lực.

support.google

Your changes will take effect within 24 hours.

Các nội dung thay đổi của bạn sẽ có hiệu lực trong vòng 24 giờ.

support.google

It may take some time for this designation to take effect.

thể mất một thời gian để chỉ định này có hiệu lực.

support.google

1863 – American Civil War: The Emancipation Proclamation takes effect in Confederate territory.

1863 – Nội chiến Hoa Kỳ: Tuyên ngôn giải phóng nô lệ có hiệu lực tại lãnh thổ Liên minh miền Nam.

WikiMatrix

Changes you make take effect across Google services.

Những sự thay đổi bạn thực hiện ở đây sẽ có hiệu lực trên các dịch vụ của Google.

support.google

You’ll die once the venom takes effect

Chất độc mà phát tác, anh sẽ chết đấy…

OpenSubtitles2018. v3

However, you must approve the change to the auto-payment percentage before it can take effect.

Tuy nhiên, bạn phải chấp thuận mức thay đổi tỷ lệ phần trăm thanh toán tự động trước khi nội dung thay đổi này thể có hiệu lực.

Xem thêm  TỬ VONG CHU SINH: NGUYÊN NHÂN & CÁCH KHẮC PHỤC – Hệ Thống Y Khoa Diamond

support.google

However, in general, there is a longer delay for GDN changes to take effect than for search campaigns.

Tuy nhiên, thời hạn này nhìn chung sẽ dài hơn trên GDN so với những chiến dịch tìm kiếm .

support.google

There are two updates to the Google Ads policy regarding online gambling taking effect around mid-July:

hai bản cập nhật cho chính sách của Google Ads về cờ bạc trực tuyến có hiệu lực vào khoảng giữa tháng 7:

support.google

Your changes will take effect for the next possible payment cycle.

Các thay đổi của bạn sẽ có hiệu lực trong chu kỳ thanh toán tiếp theo.

support.google

Please allow up to 10 days for your changes to take effect.

Vui lòng chờ tối đa 10 ngày để các nội dung thay đổi của bạn có hiệu lực.

support.google

When your container configuration is ready, publish your container for the changes to take effect.

Khi cấu hình vùng chứa của bạn đã sẵn sàng, hãy xuất bản vùng chứa đó để các nội dung thay đổi có hiệu lực.

support.google

Allow 48 hours for changes to take effect.

Vui lòng chờ 48 giờ để các thay đổi có hiệu lực.

support.google

It may take a while for this designation to take effect.

Chỉ định này thể mất một khoảng thời gian mới có hiệu lực.

support.google

The “Do Not Call Register” takes effect 30 days after registration.

“Đăng ký không gọi” có hiệu lực sau 30 ngày kể từ ngày đăng ký.

Xem thêm  Top 19 nốt ruồi sơn căn tiếng anh là gì hay nhất 2022

Xem thêm: Dầu nhớt 20W50 là gì? Nhớt 20w50 dùng cho động cơ nào?

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button