Tin tổng hợp

telephone trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Series 40 provides communication applications such as telephone, Internet telephony (VoIP), messaging, email client with POP3 and IMAP4 capabilities and web browser; media applications such as camera, video recorder, music/video player and FM radio; and phonebook and other personal information management (PIM) applications such as calendar and tasks.

Series 40 cung cấp các ứng dụng giao tiếp như điện thoại, điện thoại qua Internet (VoIP), nhắn tin, trình duyệt thư điện tử hỗ trợ POP3 và IMAP4 cùng với trình duyệt web; các ứng dụng đa phương tiện như máy ảnh, quay video, trình phát nhạc/video và đài FM; cùng với danh bạ và các ứng dụng quản lý thông tin cá nhân (PIM) khác như lịch và tác vụ.

WikiMatrix

ZTE is also a provider of Core Routing and Core Network equipment, also known as Network Elements such as: GGSN (GSM / UMTS), PGW (LTE EPC), PDSN (CDMA) ZTE ZXR10-Series core switches and core routers MPLS routers Base stations, some of them developed with OBSAI – Open Base Station Architecture Initiative architecture, including China-specific Time-Division Long-Term evolution aka TD-LTE radio protocol support and CDMA-based EV-DO equipment Telephone switches legacy WAP and MMSC equipment WiMax products, based on ZTE SDR platform, part of the Uni-RAN technology, Uni-Core core network equipment, and services to support the WiMAX 4G network over 3.5 GHz frequencies.

ZTE cũng là nhà cung cấp của Core Routing và các thiết bị Core Network, còn được biết đến như là Network Elements nhu: GGSN (GSM / UMTS), PGW (LTE EPC), PDSN (CDMA) ZTE ZXR10-Series Core Switches và Core Routers MPLS routers Trạm cơ sở, một vài trong đấy phát triển với kiến trúc OBSAI – Open Base Station Architecture Initiative, including China-specific Time-Division Long-Term Evolution aka TD-LTE radio protocol support and CDMA-based EV-DO equipment Bộ chuyển mạch điện thoại legacy WAP và MMSC Các thiết bị WiMax, dựa trên nền tảng ZTE SDR, một phần của giải pháp Uni-RAN, Uni-Core core network equipment, và các dịch vụ hỗ trợ cho sự ra mắt của mạng WiMAX 4G network trên tần số 3.5 GHz.

WikiMatrix

The conquest of new parts of the globe, notably sub-Saharan Africa, by Europeans yielded valuable natural resources such as rubber, diamonds and coal and helped fuel trade and investment between the European imperial powers, their colonies and the United States: The inhabitant of London could order by telephone, sipping his morning tea, the various products of the whole earth, and reasonably expect their early delivery upon his doorstep.

Xem thêm  Các mẫu câu có từ 'take care of' trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

Trong khi đó, cuộc chinh phục các khu vực mới trên thế giới, đặc biệt là châu Phi cận Sahara, châu Á mang lại nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá như cao su, kim cương và than và giúp đầu tư và thương mại nhiên liệu giữa các cường quốc châu Âu, các thuộc địa của họ và Hoa Kỳ: Cư dân của London có thể gọi bằng điện thoại, nhấm nháp trà buổi sáng, các sản phẩm khác nhau trên thế giới, và mong đợi sớm giao hàng ngay trước cửa nhà mình.

WikiMatrix

And it turns out, that there was one telephone in Bangladesh for every 500 people.

Và sự thật là, trung bình 1 điện thoại tại Bangladesh cho khoảng 500 người.

ted2019

Each IMP could support up to four local hosts, and could communicate with up to six remote IMPs via early Digital Signal 0 leased telephone lines.

Mỗi máy IMP có thể hỗ trợ được bốn máy chủ (hosts) và đồng thời có thể truyền thông với tới sáu máy IMP khác ở xa, thông qua các đường dây thuê bao.

WikiMatrix

For instance, I have been able to serve as a full-time minister, much of which I accomplish through letter writing and telephone witnessing.

Ví dụ, mình là người truyền giáo trọn thời gian, và phần lớn là làm chứng qua thư hoặc điện thoại.

jw2019

At home, Mom telephoned various relatives and tearfully pleaded for help.

Ở nhà, mẹ gọi điện cho những người họ hàng và khóc lóc nài nỉ để họ giúp đỡ.

jw2019

On a less dramatic but much more common level are flared tempers and harsh words uttered in response to slow-moving customer lines, never-ending telephone solicitation calls, or children reluctant to respond to our instructions.

Ở một mức độ kém bi thảm hơn nhưng phổ biến nhiều hơn là cơn giận dữ và những lời nói cay nghiệt thốt ra khi phản ứng với những khách hàng đang sắp hàng và nhích đi rất chậm, những cú điện thoại chào hàng liên tục, hoặc các trẻ em chậm phản ứng đối với những lời chỉ dẫn của chúng ta.

LDS

The woman across the street testified that the moment after she saw the killing, that is, a moment after the train went by, she screamed, and then went to telephone the police.

Người phụ nữ bên đường xác nhận rằng ngay sau khi cô ta chứng kiến vụ giết người, đó là lúc đoàn tàu đi qua, cô ta hét lên, và gọi cho cảnh sát.

Xem thêm  express trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

After searching for Jehovah’s Witnesses in the telephone book, she finally contacted them and began a regular study of the Bible.

Sau khi tìm kiếm Nhân-chứng Giê-hô-va trong sổ điện thoại, cuối cùng bà gặp được các Nhân-chứng và bắt đầu một cuộc học hỏi Kinh-thánh đều đều.

jw2019

All the telephone calls he made were long distance, alright?

Mọi điện thoại hắn gọi đều là điện thoại đường dài, đúng không?

OpenSubtitles2018. v3

5 Stick With It: Let us look for ways to reach even more people who are sincere with the good news —at their homes, on the street, over the telephone, and informally.

5 Hãy kiên trì trong công việc này: Chúng ta hãy tìm cách đem tin mừng đến cho nhiều người có lòng thành thật hơn nữa—tại nhà họ, trên đường phố, qua điện thoại và làm chứng bán chính thức.

jw2019

The elders in the congregation arranged for the couple to tie in to Christian meetings via the telephone.

Các trưởng lão trong hội thánh sắp xếp để anh chị ấy theo dõi các buổi nhóm qua điện thoại.

jw2019

SOME years ago one of Jehovah’s Witnesses telephoned her brother in Long Island, New York.

Cách đây vài năm một chị Nhân-chứng Giê-hô-va gọi điện thoại nói chuyện với người anh ruột của chị ở tại Long Island, tiểu-bang Nữu-ước.

jw2019

And there was also a telephone, which they ran across the sea-ice and linked various different places together.

Và có một chiếc điện thoại được sử dụng để nghiên cứu toàn bộ lớp băng biển và kết nối nhiều địa điểm khác nhau lại với nhau.

OpenSubtitles2018. v3

From time to time Mason asked questions, then at length he hung up the telephone.

Thỉnh thoảng Mason hỏi vài câu, cuối cùng ông gác điện thoại.

Literature

Does this look like a telephone company to you?

Cậu thấy nơi này giống công ty điện thoại à?

opensubtitles2

If you know nothing about China and the Soviet Union other than the fact about their telephones, you would have made a poor prediction about their economic growth in the next two decades.

Nếu bạn không biết gì về Trung Quốc và Liên Xô ngoài sự thật về số lượng điện thoại của họ, thì bạn có thể đã dự đoán sai về sự phát triển kinh tế trong vòng 2 thập kỉ tới.

Xem thêm  Vay Tiền Bằng Iphone (ICLOUD) Có Nên Không? Vay Cách Nào?

ted2019

If you were to trace the wire attached to an ordinary telephone, it would lead you to a modular jack or a junction box, which is connected to the wiring in your house.

Nếu lần theo dây gắn vào một điện thoại thường, bạn sẽ được dẫn tới một cái kích biến điệu hay hộp cáp, nối với mạng điện trong nhà bạn.

jw2019

In October 2014, Singapore Parliament passed the Remote Gambling Bill to ban the entire spectrum of remote gambling, including internet, telephone, interactive television, radio and any other communication technology.

Vào tháng 10/2014, Hiệp hội Singapore đã thông qua Lệnh cấm cá cược để cấm toàn bộ hoạt động cá cược từ xa, bao gồm internet, điện thoại, tivi tương tác, radio và bất kì công nghệ truyền thông nào.

WikiMatrix

On the morning of 15 May, French Prime Minister Paul Reynaud telephoned the new British Prime Minister, Winston Churchill and said “We have been defeated.

Sáng ngày 15 tháng 5, thủ tướng Pháp Paul Reynaud gọi điện cho thủ tướng Anh Winston Churchill và nói “Chúng ta đã bị đánh bại.

WikiMatrix

Have you tried telephone witnessing?

Anh chị đã thử làm chứng bằng điện thoại chưa?

jw2019

A DSLAM may or may not be located in the telephone exchange, and may also serve multiple data and voice customers within a neighborhood serving area interface, sometimes in conjunction with a digital loop carrier.

DSLAM có thể hoặc không thể được định vị trong tổng đài điện thoại và cũng có thể phục vụ nhiều khách hàng dữ liệu và thoại trong giao diện khu vực phục vụ khu phố, đôi khi kết hợp với nhà cung cấp dịch vụ vòng kỹ thuật số.

WikiMatrix

Actually the country with more telephones is the Soviet Union, and the data referred to 1989.

Thực tế là quốc gia với nhiều điện thoại hơn là Liên Xô, và số liệu được lấy từ năm 1989.

QED

One day nearly 13 years ago, Brother Brems’s oldest granddaughter telephoned me.

Một ngày cách đây gần 13 năm, tôi nhận được một cú điện thoại từ một người cháu gái lớn nhất của Anh Brems.

LDS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button