Tin tổng hợp

tense trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

It’s hard to put a friend in the past tense.

Thật khó để liên lạc lại với bạn .

OpenSubtitles2018. v3

You’re tense, you’re keyed up.

Anh căng thẳng, anh bị kích động

OpenSubtitles2018. v3

Why is it so tense?

Sao lại căng thẳng vậy?

OpenSubtitles2018. v3

(Isaiah 53:3) Certain that his words will come true, Isaiah writes in the past tense, as if they had already been fulfilled.

(Ê-sai 53:3) Vì tin chắc nơi sự ứng nghiệm của những lời mình viết nên Ê-sai dùng thì quá khứ như thể chúng đã xảy ra rồi.

jw2019

It makes me tense from the point of view of thinking about democracy.

Và nó khiến tôi căng thẳng từ góc nhìn về sự dân chủ.

ted2019

You seem awfully tense all of a sudden.

Đột nhiên anh căng thẳng thế.

OpenSubtitles2018. v3

It’s the idea that “read” is the past tense of “read,” and they’re both spelled the same way.

Ý tưởng đó dựa vào việc “read” cũng có thì quá khứ là “read,” chúng có cách viết giống nhau.

ted2019

Tense to both.

Cả hai đều khá căng thẳng.

OpenSubtitles2018. v3

Understanding that these categories are really much more unstable than we thought makes me tense.

Tôi thật sự căng thẳng khi nhận ra rằng những hạng mục này bất ổn và mong manh hơn chúng ta từng nghĩ.

ted2019

After her separation with Hollande, political relations between them were tense, though they have both stated that they remained friends.

Xem thêm  swing tiếng Anh là gì?

Từ khi chia tay, các quan hệ chính trị giữa Royal và Hollande trở nên căng thẳng, dù cả hai nói rằng họ vẫn là những người bạn.

WikiMatrix

(Cerezal)” This orientation is said to be favorable for the tensed fibers of the ligamentum teres.

( Cerezal ) ” Định hướng này được cho là thuận tiện cho những sợi xơ của những dây chằng tròn .

WikiMatrix

The Escapist awarded it four out of five, saying “With its tense naval battles and huge array of historical vessels, World of Warships is the free-to-play MMO that can make a wargamer out of anyone.”

Escapist đã đánh giá với số điểm là 4 trên 5 và nói rằng: “Với những trận hải chiến căng thảng và hàng loạt các tàu tronng lịch sử, World of Warships là một game MMO free-to-play mà bất cứ wargamer đều có thể tham gia.”

WikiMatrix

had been tense, and he had been frustrated, but he had never anticipated the violent flood of emotion she had unleashed.

Anh đã căng thẳng, và anh đã nổi cáu, nhưng anh chưa bao giờ lường trước sự làn sóng xúc cảm dữ dội cô đã gây ra.

Literature

The tables include only the “simple” tenses (that is, those formed with a single word), and not the “compound” tenses (those formed with an auxiliary verb plus a non-finite form of the main verb), such as the progressive, perfect, and passive voice.

Xem thêm  3 nguyên tắc chăm sóc da bạn nhất định phải đọc để skincare sao cho đúng và hiệu quả

Bảng này chỉ bao gồm các thì “đơn” (nghĩa là hình thành với chỉ một từ), và không phải các thì “phức” (loại mà được tạo ra với một trợ động từ cộng một dạng không giới hạn của động từ chính), như là thì tiếp diễn, hoàn thành và bị động.

WikiMatrix

Each day, things grew more tense as we heard of Christian brothers and sisters being arrested, deported, and sent to prisons or concentration camps.

Mỗi ngày trôi qua, tình hình càng căng thẳng khi chúng tôi nghe tin các anh chị đồng đạo bị bắt, bị đi đày, bị bỏ tù hoặc bị đưa đến các trại tập trung.

jw2019

Things got really tense.

Mọi thứ thật sự căng thẳng.

OpenSubtitles2018. v3

It’s a past tense.

Đó là thì quá khứ đơn.

ted2019

Diplomacy among the countries of South Asia has been mainly driven by populist politics, with the centre-stage taken by India-Pakistan conflict ever since their independence in 1947, and then the creation of Bangladesh under tense circumstances in 1971.

Quan hệ ngoại giao giữa các quốc gia Nam Á chủ yếu được thúc đẩy bởi chính trị dân tuý, với bối cảnh trung tâm là xung đột Ấn Độ-Pakistan từ khi hai quốc gia giành được độc lập vào năm 1947, và sau đó là thành lập Bangladesh trong tình huống căng thẳng vào năm 1971.

WikiMatrix

Despite a tense confrontation, fighting did not occur and the Japanese subsequently agreed not to enter the Thai capital until formal negotiations were concluded.

Xem thêm  Sản phẩm cốt lõi là gì? Đặc điểm chức năng và thiết kế sản phẩm

Mặc dù có một cuộc đối đầu căng thẳng, chiến sự đã không xảy ra và người Nhật sau đó đã đồng ý không tiến vào thủ đô Thái Lan cho đến khi cuộc đàm phán chính thức được ký kết.

WikiMatrix

The situation was tense.

Tình thế căng thẳng.

jw2019

Most people, when this subject is brought up, get tense and resist it:

Hầu hết mọi người, khi chủ đề này được đưa lên, trở lên căng thẳng và chống lại nó:

QED

Weak verbs are grouped into four classes: First conjugation: verbs ending in -a(r), -ā(r) in the present tense.

Động từ yếu được chia thành bốn nhóm: Cách chia 1: động từ tiếng kết thúc bằng a(r), -ā(r) trong thì hiện tại.

WikiMatrix

In the Book of Mormon the word atone in form and tense appears 39 times.

Từ atone (chuộc tội) với hình thái và cách chia động từ khác nhau đã được thấy 39 lần trong Sách Mặc Môn.

LDS

(Numbers 11:26-29) Mildness helped defuse that tense situation.

(Dân-số Ký 11:26-29) Tính mềm mại đã giúp xoa dịu tình huống căng thẳng đó.

jw2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button