Tin tổng hợp

Các mẫu câu có từ ‘thẩm vấn’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Cuộc thẩm vấn.

An interrogation .

2. Hoãn thẩm vấn hắn sao?

Putting it off?

3. Không có, chấm dứt thẩm vấn.

No further examination .

4. Không còn thẩm vấn lắt léo nữa.

No more subtle interrogation .

5. Đồn Cảnh sát Elverum để thẩm vấn.

Elverum police station for questioning .

6. Tôi bị thẩm vấn một cách cay nghiệt.

I was subjected to merciless interrogation .

7. Công tố viên sẽ kiểm tra và thẩm vấn.

The prosecution will conduct a cross-examination .

8. Tên chính trị viên Nga đã bị thẩm vấn.

The russian commissar was interrogated .

9. Cậu thẩm vấn hết mấy học viên tuba rồi hả?

Did you interview all the tuba students ?

10. Tôi bị thẩm vấn bởi chính cấp dưới của mình?

You’re having me interrogated by my own subordinates ?

11. Ông đang làm gián đoạn ngay giữa một cuộc thẩm vấn.

You are interrupting me in the middle of an interrogation .

12. Tôi biết cô là thẩm vấn viên cấp cao tại Iraq.

I know you were a senior interrogator in Iraq .

13. Đây là nơi thẩm vấn bọn Cộng sản như Young-shin!

It’s where we investigate commies like Young-shin !

14. Anh có quyền yêu cầu luật sư đại diện trong thẩm vấn.

You have the right to Have an attorney present During the questioning .

15. Tìm thấy một phòng thẩm vấn có trà dành cho hai người.

Found an interrogation room set up with tea for two .

16. Họ thẩm vấn tôi bất kể giờ giấc, ngay cả giữa đêm khuya.

They questioned me at any time, even midnight .

17. Rõ ràng được viết trong lúc cảnh sát và luật sư thẩm vấn.

Lee’s statement was fabricated by force from the police .

18. Ít lâu sau, chúng tôi bị sở công an mời lên thẩm vấn.

Shortly after that, I was invited to police headquarters for questioning .

19. Thẩm vấn là hình thức năng động nhất của phân tích hành vi.

Interrogation’s the most dynamic form of profiling .

20. Sau khi thẩm vấn, họ lại dừng lại ở biên giới Tiệp Khắc.

After interrogation, they were stopped at the Czechoslovakia border again .

21. Thẩm vấn can phạm mà không có luật sư hay thẩm phán à?

Questioning a prisoner with no lawyer or judge ?

22. Sự thật về việc Galileo bị “thẩm vấn khắc nghiệt” vẫn còn bí ẩn.

The nature of Galileo’s “ rigorous examination ” remains a mystery .

23. Công tố viên đã thực hiện cuộc thẩm vấn trong nhiều ngày liên tiếp.

The prosecutor’s cross-examination continued for several days .

24. Người ta nghi ngờ giá trị của các kỹ thuật thẩm vấn tăng cường.

People question the value of enhanced interrogation techniques .

25. Tập đoàn không muốn hắn ta bị thẩm vấn bởi người của chúng tôi.

Cartel didn’t want him debriefed by our intel people .

26. Thêm 20 ngày nữa anh bị thẩm vấn tại trại thanh lọc tù binh.

The Soviet military police questioned him for 20 days more .

27. Bà đã nhiều lần bị cảnh sát thẩm vấn và bị họ giám sát liên tục.

She has repeatedly been interrogated by police, and she is under constant surveillance .

28. Họ được triệu tập cho cuộc thẩm vấn lúc 16 giờ chiều hôm nay ở Cuba.

The hearing’s in Cuba at 16 : 00 .

29. * Ngày 20 tháng Tư: Công an thẩm vấn bà Tạ Phong Tần hơn chín tiếng đồng hồ.

* April 20 : Police interrogate Ta Phong Tan for more than nine hours .

30. Tôi cảm thấy luật sư bào chữa không dẫn ra được một sự thẩm vấn đầy đủ.

I felt that the defence wasn’t conducting a thorough enough cross-examination .

Xem thêm  safe and sound trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

31. Những vị khách không mời này cũng thẩm vấn và đánh ca sĩ Nguyễn Tín tại quán café.

The intruders also interrogated and beat Nguyen Tin, the singer, at the cafe .

32. Họ bắt đầu tiến hành các nhiệm vụ phá hoại và đột kích bắt tù nhân để thẩm vấn.

They began conducting sabotage missions and raids to snatch prisoners for interrogation .

33. Tháng Chín năm 2015, chị bị câu lưu và thẩm vấn về việc tham gia kênh “Lương tâm TV.”

In September 2015, she was detained and interrogated for participating in the “Television of Conscience.”

34. Con trai của ông, Peter bị tầm nã để thẩm vấn liên quan đến vụ án giết Benny D’Agostino.

Your son Peter’s wanted for questioning in the murder of Benny D’Agostino .

35. * Ngày 17 tháng Tư: Công an thẩm vấn ông Phan Thanh Hải (blogger AnhBaSG) suốt ba tiếng đồng hồ.

* April 17 : Police interrogate Phan Thanh Hai ( who blogs as AnhBaSG ) for three hours .

36. Thay vào đó, ông được bầu làm Giám đốc Nội vụ nhưng bị thẩm vấn bởi một Magdalo, Daniel Tirona.

Instead, he was elected as Director of the Interior, but his qualifications were questioned by a Magdalo, Daniel Tirona .

37. Với 4 nạn nhân được biết, ta nên bắt đầu bằng cách thẩm vấn lại bạn bè và gia đình.

With 4 known victims, We should start By re-interviewing Friends and family .

38. Nguyễn Trung Tôn đã phải chịu rất nhiều đợt sách nhiễu, đe dọa, quản thúc, thẩm vấn, và hành hung.

Nguyen Trung Ton has encountered harassment, intimidation, house arrest, interrogation, and physical assault on numerous occasions .

39. Quan Thẩm Vấn Inoue, đã yêu cầu những lời tuyên thệ bội giáo hết lần này tới lần khác từ anh ta.

The Inquisitor Inoue demanded repeated vows of apostasy from him .

40. Công an thường buộc các nhà vận động nhân quyền phải chịu những cuộc thẩm vấn kéo dài, đầy tính dọa dẫm.

Police often subject rights campaigners to lengthy, bullying interrogation sessions .

41. Trong 20 năm qua ông trù dập, cô lập về mặt xã hội, bị thẩm vấn, tạm giam, bỏ tù và quản chế.

Over the past 20 years, he has suffered repression, social isolation, police interrogation, detention, imprisonment and house arrest .

42. Một phái đoàn LHQ tìm hiểu sự thật và Ủy ban thẩm vấn UNHRC đã đồng thời điều tra các vụ tấn công.

A U.N. fact-finding mission and a UNHRC Commission of Inquiry have simultaneously investigated the attacks .

43. Có một số người có vẻ ngây thơ chúng tôi mang họ đi thẩm vấn nhưng họ đều có bằng chứng ngoại phạm

Some of them were actually girl-next-doors we brought in for questioning, but their alibis checked out .

44. Một thành viên sáng lập khác của Câu lạc bộ này, blogger Tạ Phong Tần, cũng bị công an thẩm vấn và sách nhiễu.

Another founding thành viên of the club, Ta Phong Tan, also a blogger, has been harassed and interrogated by the police .

45. Trong khi đang xếp hàng để vào phòng họp, nhân viên an ninh đến đưa anh về một đồn công an để thẩm vấn.

As he was waiting in line to enter the meeting room, public security officers arrived and took him to a police station for interrogation .

46. Do thảm kịch vừa rồi, cảnh sát trưởng và tôi, hiệu trưởng của các bạn, sẽ thẩm vấn tất cả sinh viên suốt ngày hôm nay.

Due to the recent tragedy, the sheriff and me, your principal, will be questioning all students throughout the day. Wow .

47. Alexa cướp một khẩu súng lục từ một trong những vệ sĩ khi cô sắp bị đem đi để thẩm vấn và nhắm vào Kane với nó.

Xem thêm  Bản đồ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 là gì?

Alexa snatches a pistol from one of the guards as she is about to be taken away for interrogation and aims at Kane with it .

48. Tháng Sáu năm 2006, ông bị công an triệu tập sau khi dự một buổi lễ tại nhà thờ, và bị hành hung trong khi thẩm vấn.

In June 2006, he was summoned by the police after attending a church worship service and was assaulted during interrogation .

49. Vào ngày 6 tháng 4, Hattersley đã bị cảnh sát chặn lại và thẩm vấn khi trở về nhà sau khi đưa Buster đi dạo trong công viên.

On 6 April, Hattersley was stopped and questioned by the police while returning home after walking Buster in the park .

50. Hoa Kỳ đã phỏng vấn và thẩm vấn ông trong năm tháng sau vụ đào tẩu, và sử dụng ông như một chuyên gia tư vấn trong nhiều năm sau.

The U.S. Government debriefed him for five months after his defection, and employed him as a consultant for several years thereafter .

51. Cùng ngày, nhà chức trách chuyển ông tới khu biệt giam 209 của nhà tù Evin, nơi các nhân viên tình báo đã thẩm vấn ông trong 3 tuần lễ.

Held in solitary confinement in Evin Prison’s Ward 209 for three months which is controlled by the Intelligence Ministry .

52. Trong Solitary, Tony đề nghị được chuyển ra khỏi khu biệt giam, trong cuộc thẩm vấn với một luật sư của Sở Tư pháp và người cai quản nhà tù.

In Solitary, Tony requests to be moved from solitary confinement to general population, in an interview with a Department of Justice attorney and the prison administrator .

53. * Ngày 23 tháng Ba: Công an Thành phố Hồ Chí Minh bắt giữ và thẩm vấn bà Tạ Phong Tần suốt bốn ngày và ông Phan Thanh Hải (AnhBaSG) trong hơn hai ngày.

* March 23 : Ho Chi Minh City police detain and interrogate Ta Phong Tan for four days and Phan Thanh Hai ( AnhBaSG ) for more than two days .

54. Các hình thức tra tấn bao gồm đánh đập, thử nghiệm sinh học trong điều kiện hạn chế ăn uống, thẩm vấn cưỡng bức, cùng các điều kiện vô cùng mất vệ sinh khác.

Thes e included beatings, biological experiments in diet restrictions, violent interrogations and extremely unsanitary conditions .

55. Một quá trình mang tính hệ thống phải được thiết lập để làm như vậy, từ việc tra hỏi ngẫu nhiên thường dân cho đến những lần thẩm vấn có cấu trúc đám tù binh.

A systematic process must be set up to do so, from casual questioning of civilians to structured interrogations of prisoners .

56. Sau khi quan điểm trái chiều của ông bị phát hiện, ông bị khai trừ khỏi đảng, bị đưa ra kiểm điểm trong các cuộc họp quần chúng được dàn xếp trước, bị câu lưu và thẩm vấn.

After his views became known, he was expelled from the party, subject to orchestrated public denunciation sessions, and detained and interrogated .

57. Hai người khác, Đỗ Phi Trường và Mạc Văn Phi, cho biết rằng họ đã bị công an câu lưu, đánh đập và thẩm vấn vào tháng Mười một năm 2016 về sự liên hệ của hai người với Liên minh.

Two other people, Do Phi Truong and Mac Van Phi, reported that police detained, beat, and interrogated them in November năm nay about their connection with the coalition .

58. Haspel đã thu hút nhiều tranh cãi về vai trò là trưởng của CIA khu vực đen ở Thái Lan năm 2002, trong đó tù nhân tra tấn với cái gọi là “kỹ thuật thẩm vấn nâng cao”, bao gồm trấn nước.

Xem thêm  PayPal là gì? Cách tạo và thiết lập tài khoản PayPal nhanh chóng

Haspel has attracted controversy for her role as chief of a CIA black site in Thailand in 2002 in which prisoners were tortured with so-called ” enhanced interrogation techniques “, including waterboarding .

59. Khi đã bị đưa vào các trại, từ tháng 10 năm 1939 đến tháng 2 năm 1940, những người Ba Lan phải qua những cuộc thẩm vấn dài dằng dặc và bị các sĩ quan NKVD như Vasily Zarubin lung lạc chính trị.

Once at the camps, from October 1939 to February 1940, the Poles were subjected to lengthy interrogations and constant political agitation by NKVD officers such as Vasily Zarubin .

60. Công an thường buộc các nhà vận động nhân quyền phải chịu những cuộc thẩm vấn kéo dài, đầy tính dọa dẫm và giam giữ họ trong thời gian kéo dài mà không cho tiếp xúc với luật sư hay gia đình thăm gặp.

Police often subject rights campaigners to lengthy, bullying interrogation sessions and detain them for long periods without access to legal counsel and family visits .

61. Cùng năm đó, cô đã bị thẩm vấn bởi công tố viên chung Talaat Abdallah vì một bức tranh biếm hoạ của cô có nội dung chỉ trích những người Hồi giáo ở Ai Cập và ảnh hưởng của họ đối với chính trị.

The same year, she was questioned by prosecutor general Talaat Abdallah for a cartoon in which she criticized Islamists in Egypt and their influence in politics .

62. Là một người thành lập kiêm phát ngôn viên của “Nhóm người Việt Nam yêu nước,” một nhóm vận động dân chủ được thành lập từ tháng Hai năm 2007, Nguyễn Trung Lĩnh từng bị nhà cầm quyền sách nhiễu, thẩm vấn và tạm giữ.

A founder and the spokesperson of the Vietnamese Patriotic Group ( Nhom nguoi Viet Nam yeu nuoc ), a democracy advocacy group established in February 2007, Nguyen Trung Linh has previously faced harassment, interrogation, and temporary detention at the hands of the authorities .

63. Nguyễn Ngọc Như Quỳnh, người viết blog với bút danh Mẹ Nấm, bị tạm giữ và thẩm vấn vào năm 2009 sau khi bị chụp ảnh mặc chiếc áo với khẩu hiệu “Không Bô Xít, Không Trung Quốc: Trường Sa và Hoàng Sa là của Việt Nam.”

Nguyen Ngoc Nhu Quynh, who blogs under the name ” Me Nam ” ( Mother Mushroom ), was detained and questioned in 2009 after being photographed wearing a T-shirt with the words ” No Bauxite, No Trung Quốc : Spratly and Paracel Islands belong to Vietnam. ”

64. Sự thẩm vấn này làm cho Gióp trở nên khiêm tốn và bao gồm một câu hỏi rất quan trọng: “Ngươi… có muốn định tội cho ta [Đức Giê-hô-va] đặng xưng mình là công-bình ư?” (Gióp 38:4, 8, 31; 40:3, 4).

This humbling interrogation included the very important question : “ Will you pronounce me [ Jehovah ] wicked in order that you may be in the right ? ” — Job 38 : 4, 8, 31 ; 40 : 8, 9 .

65. Tháng Mười một năm 2014, ông bị một nhóm tám người đánh rất tàn bạo, trong đó có một người ông nhận diện được là công an tên là Hòa, người đã thẩm vấn và đánh mình hai tháng trước đó ở đồn công an phường Mỹ Phước, huyện Bến Cát (tỉnh Bình Dương).

In November năm trước, he was severely beaten by a group of eight men, one of whom he identified as a police officer named Hoa, who interrogated and beat him two months earlier at the police station of My Phuoc ward, Ben Cat district ( Binh Duong province ) .

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button