Tin tổng hợp

tham vọng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một lý do mà ông được chọn làm chỉ huy vì ông không có tham vọng chính trị.

One possible reason for his being given this command was his lack of political ambitions.

WikiMatrix

Và bởi vì họ tham vọng làm cái thiện, họ không có nhu cầu tự tôn.

And because they’re ambitious for a greater good, they feel no need to inflate their own egos.

ted2019

Khi tham vọng của chúng ta bị giới hạn, nó khiến chúng ta làm việc vui vẻ.

When our ambition is bounded, it leads us to work joyfully.

QED

Cả hai đều có tham vọng về sự nghiệp âm nhạc.

The two had the same career ambition of being musicians.

WikiMatrix

Ông ấy có tham vọng lớn.

He had a huge ambition.

ted2019

30 Dành cho bạn trẻ—Hãy chống lại tham vọng!

30 For Young People —Guard Against Ambition!

jw2019

Hsinbyushin, 27 tuổi và đầy tham vọng, lên kế ngôi.

The ambitious Hsinbyushin, now 27 years old, ascended to the throne.

WikiMatrix

Và nhiều tham vọng

And ambition.

OpenSubtitles2018. v3

Kerrey chủ trì một chương trình đầy tham vọng về phát triển học tập tại trường đại học.

Kerrey presided over an ambitious program of academic development at the university.

WikiMatrix

Ví dụ, tình yêu không là tham vọng.

Say for instance, love is not ambition.

Literature

Chúng ta có chia xẻ những tham vọng và các điều mà thế giới này trông chờ không?

Xem thêm  Nhãn mác là gì, nhãn mác tiếng anh là gì? - ResShell

Do we have worldly ambitions and hopes?

jw2019

Điều đó quá tham vọng?”

That’s too ambitious.”

ted2019

Ta đến đây vì những tham vọng của mình.

We’re both here because of what we desire.

OpenSubtitles2018. v3

Sản phẩm tham vọng nhất của ông là 4 cuốn các tác phẩm của Aristote bằng tiếng Hi Lạp (1495-97).

His most ambitious product (1495-97) was a four-volume set of Aristotle in Greek.

Literature

Không tham vọng, không ham muốn.

No desire, no needs

OpenSubtitles2018. v3

Xương trắng chất thành núi chỉ thỏa mãn được tham vọng của mình ngươi.

Causing piles of white bones just to satisfy your personal ambition!

OpenSubtitles2018. v3

Mức độ tham vọng của người phụ nữ này…

The levels of ambition on this woman…

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thấy cô có tham vọng.

You are ambitious, I think.

OpenSubtitles2018. v3

Pietro là con trai thứ hai với tham vọng sẽ giành được một sự nghiệp trong giáo hội.

As a second son with ambitions, Pietro was destined for an ecclesiastical career.

WikiMatrix

Wong là kẻ tham vọng và hắn có tai mắt của các phe hùng mạnh khác.

Wong is ambitious and he has the ear of powerful factions.

OpenSubtitles2018. v3

Thương gia Sanjay Singhania đang có tình cảm với một người mẫu tham vọng

Business tycoon Sanjay Singhania in an affair with an aspiring Model .

QED

Đạo diễn trong khi đó đã tham gia vào một dự án Hollywood nhiều tham vọng hơn.

Xem thêm  Phân biệt các loại sổ thường trú – tạm trú KT1, KT2, KT3, KT4

The director meanwhile had become involved in a much more ambitious Hollywood project.

WikiMatrix

Tham vọng của các người đã phá hủy nó

Your breed made a desert of it ages ago.

OpenSubtitles2018. v3

Một số người, họ không có tí tham vọng nào.

Some people, they got no ambition at all.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta rất tham vọng.

He had to have public glory.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button