Tin tổng hợp

than chì in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Bên phải, bạn thấy bức “Cánh đồng 4” của Emma McNally, chỉ dùng than chì trên giấy.

And on your right side, you have “Field 4,” by Emma McNally, using only graphite on paper.

ted2019

Vật liệu phân hạch được bảo vệ kỹ bằng than chì và nước…

The fissionable material is shielded effectively in lead and water…

OpenSubtitles2018. v3

Than chì Flake có thể đắt gấp 4 lần dạng vô định hình.

Flake graphite can be four times the price of amorphous.

WikiMatrix

Cả việc sử dụng than chì và natri nitrat đều không mới.

Neither the use of graphite nor sodium nitrate was new.

WikiMatrix

Một ít than chì để vẽ.

One applies charcoal to paper to produce a drawing.

OpenSubtitles2018. v3

Lò phản ứng sản xuất đầu tiên tạo ra plutoni-239 là lò phản ứng than chì X-10.

The first production reactor that made plutonium-239 was the X-10 Graphite Reactor.

WikiMatrix

Chỉ có than chì hiện hữu.

Only the charcoal exists.

OpenSubtitles2018. v3

Molypdena từng bị nhầm lẫn và thường được dùng như thể nó là graphit (than chì).

Molybdena was confused with and often utilized as though it were graphite.

WikiMatrix

Về ngoại hình và xúc giác, molypden disunfua cũng tương tự như than chì.

In appearance and feel, molybdenum disulfide is similar to graphite.

WikiMatrix

Điều này hình thành một lớp phủ than chì trên mỗi hạt làm giảm khả năng hấp thụ độ ẩm.

This formed a graphite coating on each grain that reduced its ability to absorb moisture.

WikiMatrix

Một lượng lớn các mỏ than chì vô định hình được phát hiện ở Trung Quốc, châu Âu, Mexico và Hoa Kỳ.

Xem thêm  dễ dàng trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Large amorphous graphite deposits are found in China, Europe, Mexico and the United States.

WikiMatrix

Dưới áp suất ~ 50 GPa, XeF2 biến thành một chất bán dẫn bao gồm XeF4 liên kết trong một cấu trúc hai chiều, như than chì.

Under a pressure of ~50 GPa, XeF 2 transforms into a semiconductor consisting of XeF 4 units linked in a two-dimensional structure, like graphite.

WikiMatrix

Các nguyên liệu hấp thụ neutron thường được sử dụng như nước nhẹ (75% các lò phản ứng trên thế giới) than chì rắn (20%) và nước nặng (5%).

Commonly used moderators include regular (light) water (in 74.8% of the world’s reactors), solid graphite (20% of reactors) and heavy water (5% of reactors).

WikiMatrix

Sau khi sản xuất ngũ cốc từ bánh ép theo cách thông thường, quy trình của anh đã làm giảm bột với bụi than chì trong 12 giờ.

After manufacturing grains from press-cake in the usual way, his process tumbled the powder with graphite dust for 12 hours.

WikiMatrix

Lammot du Pont hẳn đã biết về việc sử dụng than chì và có lẽ cũng biết về các nhà máy ở phía tây nam nước Anh.

Lammot du Pont would have known about the use of graphite and probably also knew about the plants in south-west England.

WikiMatrix

Thủy ngân oxit không dẫn điện, nên người ta trộn nó với than chì; graphite cũng giúp ngăn việc tập trung thủy ngân thành những giọt lớn.

Mercuric oxide is a non-conductor, so some graphite is mixed with it; the graphite also helps prevent collection of mercury into large droplets.

Xem thêm  Gioăng phớt xi lanh là gì? Hướng dẫn chọn giăng phớt khí nén thủy lực

WikiMatrix

Dưới sự giám sát của Fermi và Compton, Lò phản ứng Than chì X-10 đạt điểm tới hạn vào ngày 4 tháng 11 năm 1943 với khoảng 30 tấn Anh (30 t) urani.

Watched by Fermi and Compton, the X-10 Graphite Reactor went critical on 4 November 1943 with about 30 short tons (27 t) of uranium.

WikiMatrix

Than chì không có nguồn gốc tự nhiên đã được khai thác ở Hoa Kỳ, nhưng 118.000 tấn than chì tổng hợp có giá trị khoảng 998 triệu USD đã được sản xuất năm 2009.

No natural graphite was reported mined in the United States, but 118,000 t of synthetic graphite with an estimated value of $998 million was produced in 2009.

WikiMatrix

Theo USGS, sản lượng than chì tự nhiên trên thế giới là 1,1 triệu tấn năm 2010, trong đó Trung Quốc là 800.00 tấn, Ấn Độ 130.000 tấn, Brazil 76.000 tấn, Bắc Hàn 30.000 tấn và Canada 25.000 tấn.

According to the USGS, world production of natural graphite was 1.1 million tonnes in 2010, to which China contributed 800,000 t, India 130,000 t, Brazil 76,000 t, North Korea 30,000 t and Canada 25,000 t.

WikiMatrix

Kali superoxit là một chất oxy hoá mạnh và có thể tạo phản ứng nổ khi kết hợp với nhiều chất, bao gồm nước, axit, chất hữu cơ, hoặc than chì dạng bột.

Potassium superoxide is a potent oxidizer, and can produce explosive reactions when combined with a variety of substances and compounds, including water, acids, organics, or powdered graphite.

WikiMatrix

Trong trường hợp thứ hai, các nhà nghiên cứu đôi khi nhận ra những tấm than chì rất mỏng – “vài-tấm-graphen” (few-layer graphene) và có thể ngay cả những tấm riêng.

Xem thêm  Gỗ MDF phủ Veneer là gì? Ưu và nhược điểm của gỗ MDF phủ veneer

Researchers occasionally observed thin graphitic flakes ( ” few-layer graphene ” ) and possibly even individual layers .

WikiMatrix

Tỉnh Buxoro có nguồn tài nguyên thiên nhiên quan trọng, đặc biệt là khí thiên nhiên, dầu khí, than chì, bentonit, đá cẩm thạch, lưu huỳnh, đá vôi, và nguyên liệu cho xây dựng.

Buxoro Region has significant natural resources, especially natural gas, petroleum, graphite, bentonite, marble, sulfur, limestone, and raw materials for construction.

WikiMatrix

YF-17 được chế tạo chủ yếu bằng nhôm, cấu trúc vỏ ứng suất nửa vỏ cứng liền truyền thống, tuy nhiên hơn 900 pound trong cấu trúc của nó là hỗn hợp than chì/epoxy.

The YF-17 was primarily constructed of aluminum, in conventional semi-monocoque stressed-skin construction, though over 900 lb (408 kg) of its structure were graphite/epoxy composite.

WikiMatrix

Than chì hay graphit (được đặt tên bởi Abraham Gottlob Werner năm 1789, từ tiếng Hy Lạp γραφειν: “để vẽ/viết”, vì ứng dụng của nó trong các loại bút chì) là một dạng thù hình của cacbon.

Graphite, named by Abraham Gottlob Werner in 1789, from the Greek γράφειν ( graphein, ” to draw / write “, for its use in pencils ) is one of the most common allotropes of carbon .

WikiMatrix

Nghị quyết 2371, được thông qua vào tháng 8 năm 2017, cấm tất cả xuất khẩu than, sắt, chì và hải sản.

Resolution 2371, passed in August 2017, banned all exports of coal, iron, lead, and seafood.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button