Tin tổng hợp

than cốc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sự tăng cao nhiệt độ cốc hóa cũng có khả năng tăng độ xốp của than cốc.

Increasing pressure also increases the solubility of calcium carbonate.

WikiMatrix

Đức đã quyết định ngừng việc xuất khẩu than cốc cho ngành công nghiệp thép của Luxembourg.

Germany stopped the export of coke for the Luxembourgish steel industry.

WikiMatrix

Bắt đầu từ năm 1857, than củi được sử dụng để sản xuất than cốc.

Starting in 1857, charcoal piles were used to produce coke.

WikiMatrix

Tại một quán cà phê, uống cà phê thay vì than cốc hoặc nước trái cây.

At a cafe, drink coffee instead of coke or juice.

OpenSubtitles2018. v3

CS2 từng được sản xuất bằng cách kết hợp cacbon (hay than cốc) và lưu huỳnh ở nhiệt độ cao.

CS2 once was manufactured by combining carbon (or coke) and sulfur at high temperatures.

WikiMatrix

Nó hiện đang được sản xuất bởi một phiên bản cải tiến của quá trình Casciarolus sử dụng than cốc thay cho bột.

It is currently manufactured by an improved version of Casciarolus’s process using coke in place of flour.

WikiMatrix

Mỏ than Zollverein được thành lập bởi nhà công nghiệp Duisburg là Franz Haniel (1779–1868), người cần nguồn than cốc để sản xuất thép.

Zollverein Coal Mine was founded by Duisburg-born industrialist Franz Haniel (1779–1868), who needed coke for steel production.

WikiMatrix

Osgood rời công ty vào năm 1904 và nỗ lực hết mình để vận hành các hoạt động than cốcthan cốc cạnh tranh.

Osgood left the company in 1904 and devoted his efforts to operating competing coal and coke operations.

WikiMatrix

Các xưởng thép Whyalla là một ví dụ về một cơ sở sản xuất than cốc, nơi amoniac lỏng được thải ra môi trường biển.

The Whyalla steelworks is one example of a coke producing facility where liquid ammonia is discharged to the marine environment.

WikiMatrix

Cho đến cuối thế kỷ 18, mạch nha chủ yếu được làm khô bằng lửa do đốt gỗ, than củi, trấu, và sau năm 1600 là từ than cốc.

Prior to the late 18th century, malt was primarily dried over fires made from wood, charcoal, or straw, and after 1600, from coke.

Xem thêm  Top 20 nghĩa của từ vô tình là gì hay nhất 2022

WikiMatrix

Sản xuất than cốc từ than trong các nhà máy luyện cốc cũng yêu cầu làm mát bằng nước và sử dụng nước trong tách các sản phẩm.

Production of coke from coal in coking plants also requires water cooling and the use of water in by-products separation.

WikiMatrix

Thí dụ: cuprotitanium (rutil và đồng bị khử), ferrocacbon titanium (ilmenit khử với than cốc trong lò nung điện), và manganotitanium (rutil với mangan hoặc mangan ôxít bị khử).

For example, cuprotitanium (rutile with copper added is reduced), ferrocarbon titanium (ilmenite reduced with coke in an electric furnace), and manganotitanium (rutile with manganese or manganese oxides) are reduced.

WikiMatrix

Nhiều công xưởng như lò cao luyện than cốc, cũng như lò luyện gang pútdlinh và xưởng cán thép, được xây dựng ở các vùng khai thác than quanh khu vực Liège và Charleroi.

Numerous works comprising coke blast furnaces as well as puddling and rolling mills were built in the coal mining areas around Liège and Charleroi.

WikiMatrix

Việc cracking bằng nhiệt hiện nay được sử dụng để “nâng cấp” các phân tử rất nặng hoặc để tạo ra các phân tử hoặc chiết xuất nhẹ hơn, nhiên liệu đốt và/hoặc than cốc dầu mỏ.

Thermal cracking is currently used to “upgrade” very heavy fractions or to produce light fractions or distillates, burner fuel and/or petroleum coke.

WikiMatrix

Hầu hết các nhà chứa khí đốt nằm ở phía đông Hoa Kỳ vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 là lò than cốc với sản phẩm đơn giản là làm nóng than bitum trong các buồng kín khí.

Most town “gashouses” located in the eastern US in the late 19th and early 20th centuries were simple by-product coke ovens that heated bituminous coal in air-tight chambers.

WikiMatrix

Việc sản xuất than cốc từ than tạo ra amoniac, nhựa than và các hợp chất khí như các sản phẩm phụ nếu thải ra đất, không khí hoặc đường thủy có thể đóng vai trò là chất gây ô nhiễm môi trường.

The production of coke from coal produces ammonia, coal tar, and gaseous compounds as by-products which if discharged to land, air or waterways can pollute the environment.

Xem thêm  sát thủ trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Vào đầu thế kỷ 18, thị trấn bước vào thời kỳ mở rộng khi việc luyện sắt trở nên dễ dàng và rẻ hơn với sự chuyển đổi (bắt đầu từ năm 1709) từ than củi sang than cốc như một phương tiện luyện gang.

In the early 18th century the town entered a period of expansion as iron working became easier and cheaper with the transition (beginning in 1709) from charcoal to coke as a means of smelting iron.

WikiMatrix

Năm 1709, Abraham Darby I vốn được đào tạo tại Birmingham đã chuyển đến Coalbrookdale thuộc hạt Shropshire và xây dựng lò cao đầu tiên thành công trong việc nung chảy quặng sắt bằng than cốc, biến đổi chất lượng, thể tích và quy mô khiến nó có thể sản xuất gang.

In 1709 the Birmingham-trained Abraham Darby I moved to Coalbrookdale in Shropshire and built the first blast furnace to successfully smelt iron ore with coke, transforming the quality, volume and scale on which it was possible to produce cast iron.

WikiMatrix

Cuộc đình công, được kêu gọi vào tháng 9 năm 1913 bởi Công ty Mỏ Hoa Kỳ, về vấn đề đại diện công đoàn, chống lại các nhà khai thác than ở các quận Huerfano và Las Animas ở miền nam Colorado, nơi phần lớn sản xuất than và than cốc của CF & I được đặt.

The strike, called in September 1913 by the United Mine Workers, over the issue of union representation, was against coal mine operators in Huerfano and Las Animas counties of southern Colorado, where the majority of CF&I’s coal and coke production was located.

WikiMatrix

Trong nhiều thập kỷ, bắt đầu vào cuối những năm 1950, hai phần của khu vực này là Mỏ than Zollverein và Nhà máy luyện than cốc Zollverein (được xây dựng từ năm 1957-1961 và đóng cửa vào ngày 30 tháng 6 năm 1993), được xếp hạng là một trong số những cấu trúc kim loại lớn nhất ở châu Âu.

For decades, starting in the late 1950s, the two parts of the site, Zollverein Coal Mine and Zollverein Coking Plant (erected 1957−1961, closed on June 30, 1993), ranked among the largest of their kinds in Europe.

WikiMatrix

Các loại này là: Thép hạng I (có hàm lượng tro không vượt quá 15%) Thép hạng II (có vượt 15% nhưng không quá 18%) Washery hạng I (có vượt 18% nhưng không quá 21%) Washery hạng II (có vượt 21% nhưng không quá 24%) Washery hạng III (có vượt 24% nhưng không quá 28%) Washery hạng IV (có vượt 28% nhưng không quá 35%) Than cốc phải đủ mạnh để chống lại trọng lượng của quá tải trong lò cao, đó là lý do tại sao than cốc đóng vai trò rất quan trọng trong việc sản xuất thép bằng cách sử dụng các phương pháp thông thường.

Xem thêm  sâu rượu trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

These grades are: Steel Grade I (Ash content not exceeding 15%) Steel Grade II (Exceeding 15% but not exceeding 18%) Washery Grade I (Exceeding 18% but not exceeding 21%) Washery Grade II (Exceeding 21% but not exceeding 24%) Washery Grade III (Exceeding 24% but not exceeding 28%) Washery Grade IV (Exceeding 28% but not exceeding 35%) The different macerals are related to source of material that compose the coal.

WikiMatrix

Lừa thường chở những bao ngũ cốc, rau cải, củi, xi măng và than, cũng như những thùng thiếc đựng dầu ăn và thùng đựng thức uống.

Common loads are bags of grain, vegetables, firewood, cement, and charcoal, as well as metal drums of cooking oil and cases of bottled drinks.

jw2019

Sau khi sản xuất ngũ cốc từ bánh ép theo cách thông thường, quy trình của anh đã làm giảm bột với bụi than chì trong 12 giờ.

After manufacturing grains from press-cake in the usual way, his process tumbled the powder with graphite dust for 12 hours.

WikiMatrix

Angithi, một truyền thống của Ấn độ lò than Nướng thịt Nồi hâm thức ăn, một nấu ăn thực hiện Hibachi một lò than kiểu Nhật Danh sách nấu ăn thiết bị Ngọn đuốc Cresset, một cốc cho dầu cháy Kanger, một truyền thống Kashmir cá nhân lò sưởi bị ^ Russell, John M. (tháng 11 năm 2003).

Angithi, a traditional Indian brazier Barbecue grill Chafing dish, a cooking implement Hibachi, a Japanese brazier List of cooking appliances Torch Cresset, a cup for burning oil Kanger, a traditional Kashmiri personal heating device Russell, John M. (November 2003).

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button