Tin tổng hợp

than thở trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sự đau buồn và than thở sẽ qua đi.

Grief and sighing will flee away.

jw2019

Chị Mary than thở: “Tôi cảm thấy thật buồn và chán nản làm sao”.

“I am so sad and discouraged,” lamented Mary.

jw2019

Than thở hiện đại có thể có mov’d?

Which modern lamentation might have mov’d?

QED

“MUÔN vật đều thanthở và chịu khó-nhọc cho đến ngày nay”.

“ALL creation keeps on groaning together and being in pain together until now.”

jw2019

Than thở trước những sự đáng gớm ghiếc

Sighing Over Detestable Things

jw2019

Ta sẽ chấm dứt mọi tiếng than thở mà nó gây ra”.

I will put an end to all the sighing she caused.

jw2019

Ông than thở: “Khốn-nạn cho tôi!

Miserable man that I am!”

jw2019

Sách chứa đầy “những lời ca thương, thanthở, khốn-nạn”.

The scroll was full of “dirges and moaning and wailing.”

jw2019

Con sẽ than thở trong đau đớn đắng cay!

I will complain in my bitter distress!

jw2019

Ta sẽ làm cho dứt mọi tiếng thanthở nó”.

All sighing due to her I have caused to cease.”

jw2019

Kinh Thánh nói: “Mọi tạo vật vẫn cùng nhau than thở và chịu đau đớn” (Rô-ma 8:22).

The Bible states: “All creation keeps on groaning together and being in pain together.”

jw2019

Những người này “thanthở khóc-lóc về mọi sự gớm-ghiếc đã phạm”.

Xem thêm  Những yêu cầu mới từ sắp xếp lại tổ dân phố - Bài 1: Không để dân phiền hà

( Psalm 37 : 11, 29 ) Thes e are people who “ are sighing and groaning over all the detestable things that are being done. ”

jw2019

(Xem khung “Than thở và rên xiết, đánh dấu, đập tan—Khi nào và như thế nào?”).

(See the box “Sighing and Groaning, Marking, Smashing —When and How?”)

jw2019

Than thở chỉ là thở than ” thôi.

Whiners are wieners.

OpenSubtitles2018. v3

Ingred, 16 tuổi, than thở: “Người lớn thường rất cổ lỗ sĩ.

Ingred, 16, complains: “Adults seem to be stuck in the past.

jw2019

Lý Quang Diệu sau đó than thở: “Malaysia – thuộc về ai? về người Malaysia.

Lee later lamented: “Malaysia — to whom does it belong?

WikiMatrix

Mọi kẻ có lòng hớn hở đều phải than thở.

And all those cheerful at heart are sighing.

jw2019

(Giô-na 1:2, 3) Ba-rúc, thư ký của tiên tri Giê-rê-mi, than thở mệt nhọc.

(Jonah 1:2, 3) Baruch, the scribal secretary of the prophet Jeremiah, complained of growing weary.

jw2019

Thôi than thở đi.

Stop moaning.

OpenSubtitles2018. v3

“Muôn vật đều thanthở và chịu khó-nhọc cho đến ngày nay”

“All creation keeps on groaning together and being in pain together until now”

jw2019

Lời than thở của Giê-rê-mi (10)

Jeremiah’s complaint (10)

jw2019

Nói đúng hơn là than thở.

Better said lament.

OpenSubtitles2018. v3

“CHÚNG TA biết rằng muôn vật đều thanthở và chịu khó-nhọc cho đến ngày nay”.

Xem thêm  45 thuật ngữ được sử dụng trong đấu thầu (theo Luật Đấu Thầu 2013)

“WE KNOW that all creation keeps on groaning together and being in pain together until now.”

jw2019

Thật, con than thở đã nhiều, trái tim con đau yếu.

For my sighs are many, and my heart is sick.

jw2019

Hoa cúc có than thở vì cái lạnh và ngọn gió không?

Did the daisies complain because of the same cold and the same winds?

Literature

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button