Tin tổng hợp

thanh mát trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ý cậu là ” tĩnh tâm ” trong trường hợp ngồi bên hồ trăng thanh gió mát.

You mean ” calm ” as in a peaceful lake on a cool summer evening?

OpenSubtitles2018. v3

Giống như các granita (một loại đá bào hương vị trái cây thanh mát xuất xứ từ Ý) và các loại đá khác, sorbet có thể được sản xuất mà không cần một máy làm kem (maker).

Like granitas and other ices, sorbet can be made without an ice cream maker .

WikiMatrix

Vẻ tươi mát, thanh khiết và xinh đẹp của các em làm tăng thêm sự thiện lành cho cuộc sống của chúng tôi và cho cuộc sống của gia đình các em.

Your freshness, purity, and beauty add much goodness to our lives and to the lives of your family.

LDS

Cậu rên rỉ âm thanh của sex quá nhiều khi mát xa.

You make sex noises when you get massaged.

OpenSubtitles2018. v3

Như những giọt sương tươi mát, nhiều thanh niên nam nữ vui vẻ phụng sự Đức Chúa Trời và trợ giúp các anh em cùng đạo.—Thi-thiên 71:17.

Just like refreshing dewdrops, many young men and women cheerfully serve God and assist their fellow worshipers. —Psalm 71:17.

jw2019

Nhiều nhà cố vấn chuyên tiếp xúc với thanh thiếu niên có hoàn cảnh mất mát và tuyệt vọng .

Many counselors specialize in working with teens who are struggling with loss and depression .

EVBNews

Những gì tôi có chỉ là một chuỗi những mất mát và những hóa đơn chưa thanh toán.

What little I had is long gone and there’s bills aplenty to pay yet .

OpenSubtitles2018. v3

Đặc biệt là những thanh niên thiếu nữ được ví như “giọt sương” mát mẻ ban mai.—Thi-thiên 110:3.

Of special note are the young men and women who are like refreshing morning “dewdrops.” —Psalm 110:3.

jw2019

Là do những thanh tra trên TV lúc nào cũng phải đeo kính mát.

Well, the ones on TV seem oddly fixated on their sunglasses.

OpenSubtitles2018. v3

Khi suy ngẫm chúng ta cần có thì giờ và nơi thanh tịnh, nhưng quả là tươi mát biết bao khi hấp thụ đồ ăn thiêng liêng và nước lẽ thật trong Lời Đức Chúa Trời!

Doing this takes time and solitude, yet, how refreshing it is to partake of the spiritual food and the waters of truth found in God’s Word!

Xem thêm  Stress công việc - Chuyện không của riêng ai, nên làm gì?

jw2019

Định dạng CD với tần số lấy mẫu 44,1 kHz, về lý thuyết, hạn chế sự mất mát những âm thanh mà con người nghe được có giới hạn trên nằm ở mức 20 kHz, xem Nyquist limit CD audio signals are encoded in 16-bit values.

The 44.1 kHz sampling rate of the CD format, in theory, restricts CD information losses to above the theoretical upper-frequency limit of human hearing – 20 kHz, see Nyquist limit.

WikiMatrix

Mặc dù việc thanh toán sớm hóa đơn sẽ dẫn đến việc giảm lãi tiền mặt, nhưng lợi nhuận của việc thanh toán sớm vượt xa sự mất mát của lãi suất.

While the early payment of the invoice would lead to a reduction in interest on the cash, the return for early payment far outweighs the loss of interest.

WikiMatrix

Đọc câu này một người dễ kết luận rằng những lời đó chỉ miêu tả một cảnh thanh bình đẹp mắt—một cây che bóng mát mọc gần bờ sông.

It is easy to read those words and conclude that they merely paint a pretty picture of a peaceful setting —a shade tree growing by a river.

jw2019

Để thực hiện điều này, nhà thiết kế âm thanh Ben Burtt đã thêm tiếng vù vù của quạt làm mát vào giàn điều khiển tại công ty hiệu ứng Industrial Light & Magic (ILM).

To this, sound designer Ben Burtt added the hum of the cooling fans on the motion-control rig at Industrial Light & Magic (ILM).

WikiMatrix

Tuy nhiên, Athena vui lòng chấp nhận bất cứ mất mát nào để thờ phượng Đức Chúa Trời theo cách thanh sạch về thiêng liêng và được Ngài chấp nhận.—Công-vụ 19:19.

Athena, however, was happy to take any loss in order to worship God in a spiritually clean and acceptable way. —Acts 19:19.

jw2019

Trong trường hợp kết thúc bất ngờ một mối quan hệ thực tế (như cái chết của một người bạn đời), người sống sót phải thường chứng minh sự tồn tại của một mối quan hệ để được đăng ký như thân nhân của mình trên giấy chứng tử và nhận được sự mất mát của chính phủ thanh toán và tiếp cận với quỹ hưu bổng của một đối tác.

In the event of an unexpected end to a de facto relationship (such as death of a partner), the surviving partner must often prove the existence of a relationship in order to be registered as the next of kin on a death certificate and receive government bereavement payments and access to a partner’s superannuation.

Xem thêm  5 cách để thấu hiểu lòng tự tôn dân tộc | Horizon Tesol

WikiMatrix

Một số rủi ro chính đối mặt với các ngân hàng bao gồm: Rủi ro tín dụng: rủi ro mất mát phát sinh từ người vay vốn không thực hiện thanh toán như đã hứa.

Some of the main risks faced by banks include: Credit risk: risk of loss arising from a borrower who does not make payments as promised.

WikiMatrix

Năm 2009, Siegfried Hecker, đồng giám đốc Trung tâm Hợp tác và An ninh Quốc tế thuộc Đại học Stanford, nói rằng “trước khi phóng tên lửa vào tháng 4, Triều Tiên đã xả khoảng 6.100 trong số 8.000 thanh nhiên liệu từ lò phản ứng 5 megawatt của họ sang bể làm mát, nhưng sự hư hỏng đã làm chậm quá trình xả của 15 thanh nhiên liệu mỗi tuần, kéo theo dự kiến hoàn thành việc dỡ nhiên liệu vào năm 2011. ”

In 2009, Siegfried Hecker, the co-director of the Stanford University Center for International Security and Cooperation, said that “prior to its April rocket launch, North Korea had discharged approximately 6,100 of the 8,000 fuel rods from its 5-megawatt reactor to the cooling pool, but disablement slowed to a crawl of 15 fuel rods per week, dragging out the projected completion of fuel unloading well into 2011. “

WikiMatrix

Ginzberg cho rằng : ” Trở ngại lớn nhất mà chúng tôi nhận thấy trong cuộc nói chuyện với các doanh nghiệp nhỏ chính là yếu tố e ngại khi buôn bán toàn cầu so với buôn bán trong nước các doanh nghiệp nhỏ nhận thức rõ ràng về tỉ lệ rủi ro cao, nguy cơ không được thanh toán và thậm chí cả việc mất mát hàng hóa của họ ” .

” biggest obstacle we have found in talking to so many small businesses is fear factor of doing business globally versus doing business domestically small businesses strong perceptions about high rate of risk, danger of not getting paid and perhaps even loss of their goods, ” said Ginzzberg .

EVBNews

Nồng độ tương đối cao của các đồng vị xenon phóng xạ cũng được phát hiện là tỏa ra từ các lò phản ứng hạt nhân do sự giải phóng của khí này từ các thanh nhiên liệu bị gãy hay sự phân hạch của urani trong nước làm mát.

Xem thêm  Nghĩa Của Từ Give In To Là Gì ? Cụm Từ Give Give In (To Sth)

Relatively high concentrations of radioactive xenon isotopes are also found emanating from nuclear reactors due to the release of this fission gas from cracked fuel rods or fissioning of uranium in cooling water.

WikiMatrix

Cuộc chiến chống lại Đan Mạch là một mất mát khủng khiếp buộc Thụy Điển phải trả khoản tiền chuộc 1 triệu silverdaler để lấy lại Älvsborg (khoản thanh toán cuối cùng được trả vào năm 1619).

The war against Denmark was a terrible loss that forced Sweden to pay a ransom of 1 million silverdaler to regain Älvsborg (final payment, 1619).

WikiMatrix

Làm sao mà cậu trẻ nhà Nabokov, ngây thơ và thanh lịch ngồi trong chiếc ghế đỏ, lật qua một cuốn sách và những cánh bướm, tưởng tượng nổi sự mất mát đến thế.”

How could the young Nabokov, sitting innocently and elegantly in a red chair, leafing through a book and butterflies, imagine such displacement, such loss?”

ted2019

Xét rằng Ragnar mất đất trước đó của Charles, khoản thanh toán đáng kể cũng có thể được coi là một hình thức bồi thường cho sự mất mát của Ragnar, và cuộc xâm lược đó là một cuộc tấn công trả thù.

Considering Ragnar’s earlier loss of land to Charles, the substantial payment may also have been regarded as some form of compensation to Ragnar, and the invasion itself as an act of revenge.

WikiMatrix

Hãy thanh lọc đầu óc của bạn với những mảnh vỡ của các loại học thuyết tôn giáo; hãy để chảy vào dòng nước tươi mát của sự cảm nhận trực tiếp.

Clear your mind of dogmatic theological debris; let in the fresh, healing waters of direct perception.

WikiMatrix

Hãy sử dụng máy cản âm thanh hoặc dùng đồ nhét tai để ngăn tiếng ồn bên ngoài, mở cửa sổ hoặc quạt máy để cho căn phòng được mát mẻ, và kéo rèm cửa hoặc che mắt để chắn ánh sáng vào .

Try using a sound machine or earplugs to mask outside noise, an open window or fan to keep the room cool, and blackout curtains or an eye mask to block out light

EVBNews

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button