Tin tổng hợp

‘thanh thản’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” thanh thản “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ thanh thản, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ thanh thản trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Chia Sẻ Sự Thanh Thản

2. Tôi sẽ sớm được thanh thản.

3. Nó êm đềm và thanh thản.

4. An-ne cảm thấy thanh thản.

5. Lương tâm tôi sẽ thanh thản.

6. Một nơi khiến ta thấy thanh thản.

7. Cha muốn ra đi thanh thản, Hunter.

8. Hi vọng ông ấy ra đi thanh thản.

9. Nhưng cháu cũng giúp chúng ta thanh thản.

10. Lương tâm của anh thanh thản rồi đó.

11. Cô Melly sẽ ra đi trong thanh thản.

12. Lương tâm của tôi giờ đây được thanh thản”.

13. Điều đó khiến tâm hồn mình thật thanh thản”.

14. Làm việc thiện để giúp thanh thản tâm hồn.

15. Đời sống được thanh thản và tốt đẹp hơn.

16. Màu đen thể hiện sự thanh thản, yên tĩnh.

17. Bác Wei, cầu cho bác yên nghỉ thanh thản.

18. Và anh cảm thấy thật thanh thản và yên bình.

19. Thật thanh thản khi giữ được lương tâm trong sạch.

20. Không phải linh hồn nào cũng thanh thản ra đi.

Xem thêm  sớm nhất in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

21. Khi thức giậy, tôi cảm thấy hoàn toàn thanh thản.

22. Tĩnh lặng, khoẻ mạnh, thanh thản, hạnh phúc, an lạc.

23. Chỉ khi đó tâm chí anh mới được thanh thản.

24. Và anh cảm thấy…… thật thanh thản…… và yên bình

25. Tôi nhìn thấy vẻ thanh thản trên gương mặt của bà.

26. Tất cả đều sống thanh thản trong hoà bình, trừ Aurêlianô.

27. Chỉ cần sờ chúng là cậu thấy lòng thanh thản dần.

28. Điều đó có khiến anh thấy thanh thản chút nào không?

29. Ông ấy sẽ không thanh thản chừng nào ngươi chịu làm.

30. 26 Tôi chẳng có bình an, yên tịnh hay thanh thản,

31. Chúng ta phải chết thanh thản trên ngưỡng cửa nhà mình.

32. Cầu xin cha cho tâm hồn con thanh thản, Thưa cha.

33. Và thế là, sợ hãi phải cần có sự thanh thản.

34. Hy vọng cả hai người đều tìm được sự thanh thản.

35. Nhớ lấy, điểm nằm giữa cơn thịnh nộ và sự thanh thản.

36. Thế là trái tim cậu thanh thản được suốt buổi xế trưa.

37. Còn một lý do nữa…. ” “Vậy là bà đã chết thanh thản?”

38. Tôi đã chỉ muốn một chút yên bình, một chút thanh thản.

39. Những lúc nhàn rỗi dạo núi khiến cho tâm hồn thanh thản“.

40. Mẹ tôi qua đời một cách thanh thản khoảng một giờ sau đó.

Xem thêm  Lễ hội Festival biển Nha Trang – Điểm hẹn văn hoá đặc sắc

41. Trong cả hai trường hợp, những ngày cuối cùng đều khá thanh thản.

42. A-bên ngắm bầy cừu đang thanh thản gặm cỏ bên sườn đồi.

43. Mình có cảm thấy bình an và có lương tâm thanh thản không?

44. Nếu tôi có thể giúp một trong hai người tìm thấy sự thanh thản

45. Nó vẫn đang thanh thản hít thở mùi cây cối thoảng qua trong gió.

46. Màu xanh là màu thanh thản và thường gắn liền với sự thanh bình.

47. Và sau đó một cảm giác bình an, thanh thản tràn ngập lòng nó.

48. Con có sự bình an, thanh thản mà ba mẹ khó tưởng tượng nổi!”

49. Chúng ta có bình an thật khi cảm thấy an ổn và thanh thản.

50. Để những người bạn của tôi biết rằng tôi đã ra đi rất thanh thản

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button