Tin tổng hợp

thanh toán trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Em yêu, em chỉ mới bắt đầu có được một thẻ thanh toán thông thường.

Darling, you only just started getting regular paychecks .

QED

Thanh toán tự động là một tùy chọn cài đặt thanh toán trong Google Ads.

Automatic payments is a payment setting in Google Ads.

support.google

Tìm phương thức thanh toán bạn muốn cập nhật và nhấp vào Chỉnh sửa.

Find the payment method that you want to update, and click Edit.

support.google

Tôi gọi vì đã bốn tháng rồi, vẫn chưa nhận được thanh toán của ông.

I’m calling because it’s now four months, and we have yet to receive your first payment.

OpenSubtitles2018. v3

Để đến đó, hãy nhấp vào biểu tượng bánh răng và chọn Lập hóa đơn & thanh toán.

To get there, click gear icon and choose Billing & payments.

support.google

Để thanh toán bằng cách chuyển khoản ngân hàng điện tử:

To make an electronic bank transfer payment:

support.google

Nhưng trước hết, tôi có một món nợ phải thanh toán với Frank Jarrett.

But first I got an old score to settle with Frank Jarrett.

OpenSubtitles2018. v3

Và tất cả đều được thanh toán chỉ trong vòng ba lần.

And they were all paid in triplicate.

OpenSubtitles2018. v3

Giao dịch được cập nhật để cho biết tiến trình các khoản thanh toán của bạn.

Transactions is updated to indicate the progress of your payments.

support.google

Những trường hợp sau không được tính vào 12 tháng thanh toán của người dùng:

Xem thêm  Ma trận serum Vitamin C: Dùng gì cho đúng?

The following don’t count towards a user’s 12 paid months:

support.google

Xem Điều khoản dịch vụ cho Phần Lan của Trung tâm thanh toán.

Review the Payments center terms of service for Finland.

support.google

Thông tin thanh toán của bạn chưa được chuyển từ Google Domains sang G Suite.

Your billing hasn’t switched from Google Domains to G Suite .

support.google

Đó là khoản nợ có thời hạn thanh toán phức tạp…

It’s a really complex payment schedule…

OpenSubtitles2018. v3

Cô được thanh toán ra sao?

How did you get paid?

OpenSubtitles2018. v3

Tìm hiểu cách nhận thanh toán cho doanh thu quảng cáo.

Learn how to get paid for ad revenue.

support.google

Nó là khoản nợ có độ ưu tiên thanh toán trong thanh lý.

It is the debt that has priority for repayment in a liquidation.

WikiMatrix

Nếu bạn gặp sự cố, hãy khắc phục các vấn đề thanh toán trong tài khoản của bạn.

If you’re having problems, fix payment issues on your account.

support.google

Dữ liệu này không bao gồm địa chỉ và phương thức thanh toán từ Google Pay.

This doesn’t include payment methods and addresses from Google Pay.

support.google

Ngưỡng thanh toán của bạn ban đầu được đặt với một số tiền nhất định.

Your payment threshold is initially set at a certain amount.

support.google

Xem thêm  dịch vụ trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tìm hiểu cách thêm phương thức thanh toán hoặc chỉnh sửa phương thức thanh toán.

Learn how to add a payment method or edit a payment method.

support.google

Hãy thanh toán cho xong chuyện này.

Let’s get this thing over with .

OpenSubtitles2018. v3

Khi thanh toán, Tales rời khỏi cái mề đay từng thuộc về María Clara.

As payment, Tales leaves a locket that once belonged to María Clara.

WikiMatrix

Khi bạn dùng hết khoản thanh toán của mình, quảng cáo của bạn sẽ ngừng chạy.

When your payment is used up, your ads will stop running.

support.google

Tùy chọn thanh toán tổng hợp cho phép bạn tự quản lý nội dung cập nhật hóa đơn.

It also allows you to administer invoice updates on your own.

support.google

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button