Tin tổng hợp

thanks trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Thank you very much

Cảm ơn nhiều

opensubtitles2

Thank God.

Thank God.

OpenSubtitles2018. v3

we come here to thank you.

Mọi người đều muốn đến tạ ơn cậu đó.

OpenSubtitles2018. v3

Thank you.

Cảm ơn em.

OpenSubtitles2018. v3

It also has legal recognition in Nunavik—a part of Quebec—thanks in part to the James Bay and Northern Quebec Agreement, and is recognised in the Charter of the French Language as the official language of instruction for Inuit school districts there.

Nó cũng được công nhận về mặt pháp lý tại Nunavik-một phần của Québec-một phần nhờ vào Hiệp định James Bay và Bắc Québec, và được ghi nhận trong Hiến chương ngôn ngữ Pháp là ngôn ngữ chính thức giảng dạy cho các học khu Inuit ở đó.

WikiMatrix

Thank you, but I really don’t need a monkey.

Cám ơn, nhưng thực ra tôi không cần một con khỉ.

OpenSubtitles2018. v3

No, thanks.

Thế thì cảm ơn.

OpenSubtitles2018. v3

I am thankful to Jehovah that he strengthened my thinking ability, so that the horrors that I experienced have not dominated my thoughts throughout the years.

Tôi tạ ơn Đức Giê-hô-va là ngài củng cố khả năng suy nghĩ của tôi, thế nên qua bao năm nay những điều kinh hoàng mà tôi từng trải đã không chi phối tư tưởng của tôi.

jw2019

Oh, thank God.

Ơn trời

OpenSubtitles2018. v3

Thanks, Dr. Nicolai.

Cảm ơn, Tiến sĩ Nicolai.

Xem thêm  LOL là gì? Có nghĩa gì trong tiếng Anh và cộng đồng game thủ

OpenSubtitles2018. v3

Oh, why, thank you, Victor.

Cảm ơn, Victor.

OpenSubtitles2018. v3

Oh, thank goodness.

Oh, cảm ơn trời đất.

OpenSubtitles2018. v3

My relatives are thankful for this transformation, and I have now gained their trust.

Người thân của tôi cảm kích về sự biến đổi này và giờ đây tôi đã được họ tin cậy.

jw2019

No thanks.

Không, cám ơn.

OpenSubtitles2018. v3

Thanks for being our first users!”

Cám ơn vì đã là những người dùng đầu tiên của chúng tôi!”

WikiMatrix

Thank you.

Cảm ơn chị.

OpenSubtitles2018. v3

Thank you, sir.

Cảm ơn ngài.

OpenSubtitles2018. v3

Thank you very much for the vast amount of research, study, and work that goes into the preparation of The Watchtower, which is indeed spiritual food.’

Xin cám ơn quí vị rất nhiều vì đã tìm tòi, khảo cứu và làm việc rất nhiều để soạn bài cho tạp chí Tháp Canh, đó quả là đồ ăn thiêng liêng”.

jw2019

She hadn’t seen Jack and, for that at least, was thankful.

Cô đã không gặp Jack và, ít nhất là với điều đó, cô thấy biết ơn.

Literature

Thanks, baby.

Em vẫn rất gợi cảm

OpenSubtitles2018. v3

By that time, the environment for development of artistic thought had become largely liberal thanks to the new democratic society in the country.

Tới thời điểm đó, môi trường cho sự phát triển của tư tưởng nghệ thuật đã được tự do hơn rất nhiều nhờ một xã hội dân chủ mới trong nước.

Xem thêm  Sơ đồ nguyên lý là gì

WikiMatrix

Thank you.

Cảm ơn anh.

OpenSubtitles2018. v3

Well, thank you, Dr. Morello.

Vâng, cảm ơn bác sĩ Morello.

OpenSubtitles2018. v3

Thank you for having me.

Nên cám ơn anh đã gặp em.

OpenSubtitles2018. v3

Yesung is waiting alone! Thank you.

Tôi phải gọi về nhà, Je Sung đang đợi tôi.

QED

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button