Tin tổng hợp

thay vì trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Quân sự thay vì dân sự đã thống trị triều đình.

Military might rather than civil authority dominated the government.

WikiMatrix

Phương thức này cũng được khuyên dùng để giải phóng tài nguyên, thay vì dùng finalizer.

This method is also recommended for freeing resources, rather than using finalizers for that.

WikiMatrix

Thay vì vậy, ngài lập tức đáp lại bằng câu: “Có lời viết rằng”.

Rather, he immediately responded with the words: “It is written.”

jw2019

Thay vì thế, Chủ Tịch Monson nói: “Brigham City là quê hương của Chủ Tịch Boyd K.

Instead, President Monson said, “Brigham City is the hometown of President Boyd K.

LDS

Nhưng thay vì là ống thổi, tôi lại có một cái máy thổi lá.

But instead of a bellows, I had a leaf blower.

QED

Ngài chịu khó lắng nghe thay vì gây chú ý thì có ích hơn đấy.

Maybe you would benefit more from listening than grandstanding.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy nghĩ về “chúng ta” thay vì “tôi”

Think of “we” instead of “me”

jw2019

Thay vì một con dấu chấp thuận, Eisenberg nhận được hai lá thư “dừng và ngừng”.

Instead of a seal of approval, he received two “cease and desist” letters.

WikiMatrix

Một vài người sẽ bỏ cuộc thay vì kiên trì đến cùng.

A few will give up instead of holding out to the end.

LDS

▪ Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

Xem thêm  'sâu lắng' là gì?, Từ điển Tiếng Việt

▪ Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

jw2019

Thế là thay vì rẽ trái, tôi rẽ phải, ra chỗ đồng không mông quạnh.

So instead of left, I go right, out into nowhere.

OpenSubtitles2018. v3

Thay vì cảm thấy bị xúc phạm, tôi đang suy nghĩ liệu anh ta nói đúng hay không.

Instead of being offended, I’ve been wondering if he’s right.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng thay vì vậy, tôi đã gửi ông ấy đi Edinburgh, với vé hạng nhất.

Instead I sent him to Edinburgh with first-class ticket.

OpenSubtitles2018. v3

Các vị tiên tri này đã có can đảm để làm điều đúng thay vì điều dễ dàng.

They had the courage to do not that which was easy but that which was right.

LDS

Nó bắt đầu ăn ở cổ và ngực, thay vì ở giữa.

It begins eating at the neck and chest, rather than the midsection.

WikiMatrix

Thay vì thế, anh chị sẽ còn lại, đầy sức sống và vui vẻ cho đến đời đời!

On the contrary, you will remain —alive and joyful— for all eternity!

jw2019

Thế nên, thay vì lo lắng về chúng, bạn hãy nắm lấy điều này.

So, instead of worrying about them, you just take that.

QED

thay vì sống đời đời, họ bắt đầu chết dần.

And instead of living forever, they began to die.

Xem thêm  Thủ khoa tiếng Anh là gì?

jw2019

Thay vì cày, một số nền nông nghiệp sử dụng lợn để đạp đất và ủi đất.

Instead of hoeing, some cultures use pigs to trample the soil and grub the earth.

WikiMatrix

Coi Mẹ nè, thay vì vui mừng, Mẹ lại khóc.

Here I am cryin instead of being glad.

OpenSubtitles2018. v3

Thay vì thế, Kinh Thánh mở ra cơ hội cho các nhà khoa học khám phá.

Rather, the Bible leaves the door open to scientific discovery.

jw2019

Thay vì đắm chìm trong việc dịch, tôi thấy có rất nhiều thứ mình học được.

Instead of lost in translation, I found there is much to gain.

QED

Nếu thay vì tạo ra nghệ thuật mà không suy nghĩ, anh ta nói, ” Biết gì không?

What if instead of making art without thinking, he said, ” You know what?

OpenSubtitles2018. v3

Danker, chữ này có nghĩa “ở lại thay vì chạy trốn…, giữ vững lập trường, kiên trì”.

Danker, it means “remain instead of fleeing. .., stand one’s ground, hold out.”

jw2019

Nó vẫn vẽ ngoằn nghèo thay vì nhìn vào mấy tấm thẻ.

Still drawing those linesinstead of looking at the cards.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button