Tin tổng hợp

từ đó trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Từ đó hơi dài đối với một người lính.

That’s a long word for a Marine.

OpenSubtitles2018. v3

Một người bạn của em đã có lần gởi cho em một bưu thiếp từ đó.

A friend of mine once sent me a postcard from there.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng từ đó thì mất tăm tích luôn.

But since then, he’s been off the map.

OpenSubtitles2018. v3

Người ta chắc có thể rút ra được gì từ đó.

One can surely get something out of it.

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó quán làm ăn rất phát đạt.

From that time on business was brisk.

WikiMatrix

Khi nghiên cứu các từ trong Kinh Thánh, bạn cũng cần biết văn cảnh của những từ đó.

When it comes to studying words found in the Bible, you also need to know the context in which the word appears.

jw2019

Ông không còn biết gì hết, và ông trở về bụi đất vì ông từ đó mà ra.

He became a “dead soul,” and he returned to the dust from which he had been made.

jw2019

Đừng dùng từ đó với tôi

Don’t give me semantics.

OpenSubtitles2018. v3

Con không cần phải gọi bằng từ đó nếu nó làm con thấy không thoải mái.

I mean, you don’t have to call it that word if that makes you uncomfortable.

OpenSubtitles2018. v3

Chicago từ đó nhanh chóng phát triển được một lực lượng chữa cháy hàng đầu của đất nước.

Xem thêm  bệnh sốt rét trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chicago soon developed one of the country’s leading fire-fighting forces .

WikiMatrix

Tôi bắt đầu ngay tại Los Angeles như mong muốn và mọi việc đã tiến triển từ đó.

I started in Los Angeles, the area I wanted, and things progressed from there.

Literature

Bà thất vọng, nhưng từ đó luôn luôn nghĩ đến các Nhân-chứng Giê-hô-va.

Disappointed, she nevertheless constantly thought of Jehovah’s Witnesses .

jw2019

Tôi nghĩ con này từ đó ra.

I think it must be where it comes from.

OpenSubtitles2018. v3

Kể từ đó, chàng trải qua nhiều thăng trầm.

Since then, his life had taken one tumultuous turn after another.

jw2019

Tôi đề nghị chúng ta nên bắt đầu từ đó.

I SUGGEST WE START THERE.

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó đến nay anh có 11 lần ra sân chính thức và 7 lần không chính thức cho Tchad.

So far he has 11 FIFA official and 7 unofficial caps for Chad.

WikiMatrix

Từ đó cho đến khi ông mất, Polemon II chỉ cai trị Cilicia.

From then until his death, Polemon II only ruled Cilicia.

WikiMatrix

Cậu muốn nói mấy từ đó lắm, nên mới đề nghị chơi trò này, phải không?

You wanted to say those words so badly, that’s why you asked to play this game, right ? !

QED

Hai từ báo hiệu nguy hiểm trước mặt: những từ đó là bị tổn thương và hổ thẹn.

Two words signal danger ahead: the words are offended and ashamed.

Xem thêm  very trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

LDS

Thể như những từ đó đã được thêm vào thánh thư.

It was as if they had been added to the scriptures.

LDS

Với anh danh từ đó thật xa lạ… như tình yêu vậy.

To you, that word is as unfamiliar as love.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghĩ theo tiếng Gaelic thì từ đó có nghĩa là ” Halloween “?

I take it that’s Gaelic for ” Halloween “?

OpenSubtitles2018. v3

Và tất cả những người khác phải đi theo từ đó.

And all the others have followed from there.

OpenSubtitles2018. v3

Từ đó, có rất nhiều người sống ở chỗ đó.

More people have lived there since then .

OpenSubtitles2018. v3

Sao cậu lại từ đó bước ra?

Why did you come out of that house?

QED

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button