Tin tổng hợp

tử tế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Lời ta phải nêm thêm muối sao cho luôn tử tế,

Your answer when gracious and seasoned with salt

jw2019

Còn những người rước môn đồ của Chúa Giê-su với lòng tử tế sẽ được ban phước.

But those who received Jesus’ disciples with kindness put themselves in line for blessings.

jw2019

Làm thế nào bạn phát biểu quan điểm một cách tử tế và quả quyết

How to express yourself kindly and with conviction

jw2019

Chúng không đủ tử tế để mặc đồng phục đâu.

THEY WEREN’T NICE ENOUGH TO WEAR UNIFORMS.

OpenSubtitles2018. v3

“Tôi đang cố tỏ ra tử tế đấy, nhưng anh thật sự không có lựa chọn nào đâu.

“I’m trying to be nice about this, but you really don’t have a choice.

Literature

Người nhân từ là người thân thiện, hòa nhã, cảm thông và tử tế.

A kind person is friendly, gentle, sympathetic, and gracious.

jw2019

Adrienne cũng cư xử tử tế với người lạ.

Adrienne likewise treats strangers with kindness.

jw2019

Bà thật tử tế khi mời chúng tôi dùng bữa tối.

It’s kind of you to ask us to dine.

OpenSubtitles2018. v3

Thí dụ, tất cả chúng ta đều thích được tiếp chuyện cách tử tế và tôn trọng.

For instance, all of us prefer to be spoken to with kindness and respect.

jw2019

Điều gì có thể giúp chúng ta là những người khách tử tế?

Xem thêm  40 Tiếng Anh Là Gì – Số Thứ Tự Tiếng Anh Từ 1 Đến 100

What can help us be good guests?

jw2019

Đôi khi họ nói những điều không tử tế về cô.

They sometimes said mean things about her .

LDS

Hậu quả là họ “chẳng có thể lấy lời tửtế nói cùng chàng được”.

As a result, “they were not able to speak peacefully to him.”

jw2019

Và hẹn hò với ai đó tử tế và nhàm chán.

And I have to go out with someone nice and boring.

OpenSubtitles2018. v3

Vua Ạt-ta-xét-xe rất tử tế.

King Ar·ta·xerxʹes is very kind.

jw2019

Fisk muốn kiện tôi… ít nhất là tôi có quen vài luật sư tử tế.

Fisk wants to sue me… at least I know a couple decent lawyers.

OpenSubtitles2018. v3

Các anh chị tử tế giúp họ đi chợ, nấu nướng và quét dọn.

Loving brothers and sisters help them with shopping, cooking, and cleaning .

jw2019

Bà đã được chôn cất tử tế chưa?

Was she given a proper burial?

OpenSubtitles2018. v3

Cho anh ảnh vượt quá cái gọi là giả vờ tử tế ở chỗ công cộng.

Giving him photos went beyond pretending to be nice in public.

Literature

Rất có thể, nếu được khích lệ tử tế, nhiều người trong số họ sẽ đến dự.

Likely many of them, if given kindly encouragement, would attend.

jw2019

Họ thật tử tế với mình. ”

They’re so nice to me.

QED

Làm việc gì cho tử tế đi ông.

When will you learn ?

Xem thêm  Int Trong Game Là Gì – What Is The Meaning Of Str Int Vit Agi Dex

OpenSubtitles2018. v3

Hắn ta có vẻ tử tế

He seemed so nice.

OpenSubtitles2018. v3

Hành động tử tế cải thiện mối quan hệ

Gracious Acts Promote Good Relationships

jw2019

Vì đã tỏ ra tử tế hơn một chút.5

For being a little too kind.5

LDS

Chị đã rất tử tế khi kiếm vé cho chúng tôi đến buổi tiệc ở Jefferson Ball.

Well, you were such a darling, getting us tickets to the Jefferson Ball.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button