Tin tổng hợp

tự tin trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đó là bước nhảy của sự tự tin

It’s a leap of faith.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không đủ tự tin để có thể chứng minh một lần nữa là tôi đáng tin cậy.

I lacked confidence that I could again prove myself trustworthy.

jw2019

Tôi nghĩ rằng nơi duy nhất ông cảm thấy tự tin là trong buồng lái máy bay.

I think the only place he felt confident was in the cockpit of an airplane.

Literature

85 12 Làm sao để tự tin hơn?

85 12 How Can I Boost My Self-Confidence?

jw2019

23 Đức Chúa Trời để chúng nên tự tin và vững vàng,+

23 God* lets them become confident and secure,+

jw2019

Tôi nghĩ nó nói lên sự tự tin của chúng tôi về hệ thống.”

I think it speaks to our confidence in the system.”

WikiMatrix

Các em tự tin và quyết tâm cao.

They were selfconfident and determined.

QED

Đây là một kinh nghiệm tuyệt vời đã giúp tôi có lòng tự tin rất nhiều.

This proved to be a wonderful experience that greatly built up my confidence.

jw2019

Người hỏi: Chúng ta không có sự tự tin trong chính chúng ta.

Questioner: We have no confidence in ourselves.

Literature

Không bao giờ đánh mất sự tự tin.

• Never lose your self-confidence.

Literature

Quá tự tin vào phẩm chất đạo đức của mình là liều lĩnh.

Overconfidence about our moral strength is risky.

Xem thêm  Sự cháy và sự oxi hóa chậm | Hóa học lớp 8

jw2019

Lòng dạn dĩ của anh giúp tôi gia tăng tính tự tin.

His boldness helped me to grow in confidence.

jw2019

● Các bạn trẻ thường thiếu tự tin vì lý do gì?

● Why might young people be especially prone to lack confidence?

jw2019

Khả năng và thành quả trong cuộc sống cũng có thể khiến một người quá tự tin.

Personal ability and success can also cause a person to be self-reliant.

jw2019

Điều này nhanh chóng giúp tôi tự tin hơn”.

This rapidly built up my confidence.”

jw2019

Khi họ bắt đầu đi, tôi cảm kích trước sự tự tin của họ.

As they started out, I was impressed with their confidence.

LDS

Tuy vậy, ông không quá tự tin, nghĩ rằng mình sẽ không thua cuộc.

Yet, he was not self-assured, feeling that he would without fail win the race.

jw2019

Có lẽ bạn cảm thấy thiếu tự tin trong những năm hình thành nhân cách.

Maybe you lacked confidence during your formative years.

jw2019

Tôi không tự tin trong bài trình bày này.

I’m not confident in our presentation.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tự tin ông có thể sắp đặt được.

I’m confident you can make arrangements.

OpenSubtitles2018. v3

Tự tin lên

Put yourself out there.

OpenSubtitles2018. v3

Thật đáng tiếc khi để phí… một tên Tyto mạnh mẽ, trẻ trung và tự tin như ngươi.

Oh, what a pity to waste such a strong, young and confident Tyto.

Xem thêm  Nước hoa Intense là gì - ⚡Top 5⚡ nước hoa nồng nàn quyến rũ nhất cho bạn

OpenSubtitles2018. v3

Lấy lại tự tin.

Get your confidence back.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cảm thấy tự tin rằng mình có thể làm được điều đó.

I felt confident that I could actually do this swim.

QED

Từ từ tôi càng tự tin hơn”.

In time, I became more confident.”

jw2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button