Tin tổng hợp

từ vựng trong tiếng Nhật là gì?

từ vựng tiếng Nhật là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng từ vựng trong tiếng Nhật .

Thông tin thuật ngữ từ vựng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm từ vựng tiếng Nhật
từ vựng

(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ từ vựng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

từ vựng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ từ vựng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ từ vựng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n
– く – 「句」 – [CÚ] – ごい – 「語彙」
– たんご – 「単語」

Ví dụ cách sử dụng từ “từ vựng” trong tiếng Nhật

  • – từ vựng:語句
  • – Từ vựng sử dụng trong ngôn ngữ nói:話し言葉で使う語彙
  • – Ở Nhật Bản từ vựng cho những người trẻ tuổi đang giảm dần:日本では若者の語彙が減っています
  • – Từ vựng tiêu chuẩn hoá:標準化した語彙
  • – Từ vựng cơ bản cho người lớn:大人の基本語彙
  • – Từ vựng dành cho những nhà chuyên môn:専門家の語彙
  • – Từ vựng cơ bản của tiếng Anh:英語基礎語彙
  • – Từ vựng chung chung:一般的な語彙
  • – Ngữ pháp chức năng từ vựng:語彙・機能文法
  • – Tự động thay thế từ sai lỗi chính tả thành từ đã được nhập trong từ điển kiểm tra chính tả.:つづりが間違っている単語をスペルチェッカー辞書に登録されている単語に自動的に置き換える

Tóm lại nội dung ý nghĩa của từ vựng trong tiếng Nhật

* n
– く – 「句」 – [CÚ] – ごい – 「語彙」
– たんご – 「単語」Ví dụ cách sử dụng từ “từ vựng” trong tiếng Nhật- từ vựng:語句, – Từ vựng sử dụng trong ngôn ngữ nói:話し言葉で使う語彙, – Ở Nhật Bản từ vựng cho những người trẻ tuổi đang giảm dần:日本では若者の語彙が減っています, – Từ vựng tiêu chuẩn hoá:標準化した語彙, – Từ vựng cơ bản cho người lớn:大人の基本語彙, – Từ vựng dành cho những nhà chuyên môn:専門家の語彙, – Từ vựng cơ bản của tiếng Anh:英語基礎語彙, – Từ vựng chung chung:一般的な語彙, – Ngữ pháp chức năng từ vựng:語彙・機能文法, – Tự động thay thế từ sai lỗi chính tả thành từ đã được nhập trong từ điển kiểm tra chính tả.:つづりが間違っている単語をスペルチェッカー辞書に登録されている単語に自動的に置き換える,

Đây là cách dùng từ vựng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm  Ký hiệu hóa học – Wikipedia tiếng Việt

Xem thêm: Mỡ Công nghiệp là gì? Dùng Mỡ Công nghiệp có nên hay không?Dầu Công nghiệp | Dau Cong Nghiep | Dầu mỡ công nghiệp | Dau mo cong nghiep | Dầu nhờn công nghiệp | dầu nhớt | dầu nhờn

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ từ vựng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới từ vựng

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button