Tin tổng hợp

từ xa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Kết nối màn hình từ xa

KDE Remote Desktop Client (Fullscreen

KDE40. 1

Mình có nên quan sát một chút từ xa không?

Should I take a small look from afar ?

QED

Tóm lại đây là một khúc nhạc bắt đầu ” từ xa ” và cuối cùng là ” về đến nhà ”

So this is a piece which goes from away to home .

QED

Giô-ên nghe một tiếng gầm từ xa.

Joel hears a distant roar.

jw2019

Hàng đợi LPD từ & xa

& Remote LPD queue

KDE40. 1

Chúng có một tên bắn tỉa chuyên bắn vỡ sọ từ xa hơn 500 thước.

Man, they got this one sniper that’s been hitting head shots from 500 yards out.

OpenSubtitles2018. v3

Khởi động chế độ điều khiển từ xa.

Commencing drone mode.

OpenSubtitles2018. v3

Cái đẹp là một cách thức tự nhiên của sự biểu diễn từ xa để lên tiếng nói.

Beauty is nature’s way of acting at a distance, so to speak.

ted2019

Bọn tôi có thói quen chạy ra đón khi bố Atticus quẹo góc bưu điện từ xa.

It was our habit to run to meet Atticus the moment we saw him round the post-office corner in the distance.

Literature

Cô ấy đã nhận diện một trojan điều khiển từ xa và điểm bị xâm nhập.

She’s identified the remote-access trojan and the infected endpoint…

OpenSubtitles2018. v3

và nếu nó được điều khiển từ xa

Xem thêm  tự hỏi trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

And if it’s being controlled wirelessly

OpenSubtitles2018. v3

Hàng đợi từ xa % # trên %

Remote queue %# on %

KDE40. 1

Từ xa, núi dường như là hình nón hoàn hảo.

From a distance, the mountain appears to be perfectly conical.

WikiMatrix

Đấng Cứu Chuộc của chúng con từ xa xưa, đó là danh ngài.

Our Repurchaser of long ago is your name.

jw2019

Chỉ nhìn từ xa thôi.

From a distance.

OpenSubtitles2018. v3

Con trai ngươi đến từ xa, con gái ngươi sẽ được bồng-ẵm trong cánh tay”.

From far away your own sons keep coming, and your daughters who will be taken care of on the flank.”

jw2019

Những lời tiên tri phán từ xa xưa ấy

Ours is the God of true prophecy;

jw2019

Tập tin printcap là tập tin từ xa (NIS) nên không thể được ghi

The printcap file is a remote file (NIS). It cannot be written

KDE40. 1

Nhưng dù họ đã sống từ xa xưa, Đức Chúa Trời sẽ không quên họ.

But God will not forget them just because they lived long ago.

jw2019

Chúng đã được sao chép từ một địa điểm từ xa.

They were copied on to it from a remote location.

OpenSubtitles2018. v3

Khi Giô-sép tới gần Đô-ta-in, các anh nhìn thấy chàng từ xa.

When Joseph finally neared Dothan, his brothers saw him coming from a distance.

jw2019

Tôi không nói tới loại Predator và Reaper do con người cài lệnh sẵn từ xa

Xem thêm  Chức năng tham mưu tổng hợp. - Tài liệu text

Now, I’m not referring to Predator and Reaper drones, which have a human making targeting decisions .

QED

% #-Kết nối màn hình từ xa

%#-Remote Desktop Connection

KDE40. 1

Kết nối từ xa

Remote Connection

KDE40. 1

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button