Tin tổng hợp

vân vân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

vân vân

And so on and so forth.

QED

Vân vânvân vân.

On and on and on.

ted2019

Tiếng Nhật Truyền Thống. ” vân vân.

Traditional Japanese. ” And so on.

QED

Tôi cũng nói với ông ta về cậu, vân vân.

Yeah, I told him the same about you, etcetera.

OpenSubtitles2018. v3

Như là sách, bàn chải đánh răng, vân vân.

Like books, clothes, toothbrush, etc.

ted2019

Tôi đang nghĩ đến trí tuệ nhân tạo, robot tự động, vân vân.

I’m thinking about artificial intelligence, autonomous robots and so on.

ted2019

Cùng với nó là tắt nghẽn giao thông và tính linh động biến mất vân vân.

And with it, comes congestion, and we lose mobility, and so on and so forth.

ted2019

Vỗ tay, gật đầu, và vân vân.

Clap your hands, nod your head, and so on.

LDS

Gia cầm thì được vận chuyển từ East Anglia, vân vân, tới vùng đông bắc.

Poultry was coming in from East Anglia and so on, to the northeast.

ted2019

Bohm: Tìm kiếm sự an toàn và vui thú và vân vân.

Bohm: Seeking security and pleasure and so on.

Literature

(Cười) Nhân tiện, đây là các con tôi, tất nhiên, rất tuyệt vời và vân vân.

By the way, these are my kids, which, of course, are wonderful and so on.

ted2019

Vậy London là bản phóng to của Birmingham, Birmingham là bản phóng to của Brighton. vân vân…?

Xem thêm  viên phấn trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

So is London a scaled up Birmingham, which is a scaled up Brighton, etc., etc.?

QED

Lúc giao mùa, dời đàn, vân vân?

The change of seasons, migration instincts.

OpenSubtitles2018. v3

23 Để hiểu rõ hơn vấn đề này, chúng ta hãy lấy chữ “vân vân” làm thí dụ.

23 To help us to understand the problem, consider the word “ building. ”

jw2019

Các mục tiêu kinh tế vân vân đều được thiết lập bởi chính phủ.

Targets for the economy and so on are set by the state.

ted2019

vân vân.

And so forth.

ted2019

Nó chịu tác động bởi trọng lực, có các khớp cơ, vân vân.

So, it’s subject to gravity, has joints, etc.

ted2019

Và điều đó thực sự khá hữu dụng hơn về tính pháp y và vân vân.

And that’s actually rather useful for forensics and so on.

QED

Tương tự như thế với những ý tưởng, với những niềm tin và vân vân.

Similarly with ideas, beliefs and so on.

Literature

Anh luôn nghĩ em đã có gia đình và những đứa con, và vân vân.

I always thought you’d be married with kids and all.

OpenSubtitles2018. v3

Có uy quyền của luật pháp, của người cảnh sát, luật pháp của văn minh và vân vân.

There is the authority of the law, the policeman, the civilized law and so on.

Xem thêm  Tổng quan Dung dịch bơm rửa tủy EDTA & Chlorhexidine Phần 2

Literature

Muốn học bất kỳ công nghệ nào bạn phải có thời gian và vân vânvân vân.

To learn any technology I must have time and so on and so on.

Literature

Chúng ta sẽ đưa chúng 1 bài kiểm tra– không máy tính, không nói chuyện, vân vân.”

We’ll give them a paper test — no computers, no talking to each other, etc.”

ted2019

Bohm: Không liên quan, vô nghĩa và vân vân.

Bohm: Irrelevant, meaningless and so on.

Literature

Các kỷ niệm của bạn và các tổ chức và vân vân.

Your memories and associations and so on.

QED

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button