Tin tổng hợp

vang vọng in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Một giọng nói vang vọng cả trời: “Khốn-nạn cho đất và biển!

A loud voice echoing throughout heaven saying: “Woe for the earth and for the sea, because the Devil has come down to you, having great anger, knowing he has a short period of time.”

jw2019

Tôi là tiếng nói kiên trì, vang vọng trong đêm.

I’m the still, small voice that thunders in the night.

OpenSubtitles2018. v3

Scheduler cũng đề cập đến “cứ gõ và cửa sẽ được mở ra cho bạn,” vang vọng Matthew 07:07. ^ (3)

The Scheduler also mentions that “knock and the door will be opened to you,” echoing Matthew 7:7.

WikiMatrix

Tiếng nói từ những người bạn đã chết vang vọng trong đầu tôi.

Voices in my brain, of friends that was slain .

QED

Lúc đó tôi 12 tuổi, và khi nỗi đau qua đi lời nói của mẹ lại vang vọng.

I was barely 12 years old, and when the shock wore off, my mother’s words were ringing in my ears.

ted2019

Sáu mươi năm vang vọng một bài ca

Sixty Years Hence: A Novel.

WikiMatrix

Một khoảnh khắc… sẽ vang vọng qua nhiều thế kỷ.

A moment that would ring across the centuries.

OpenSubtitles2018. v3

Dù không lên tiếng và không lời nói vang vọng

Creation speaks without a voice or word;

jw2019

Khi anh mở đĩa, những âm thanh đó giống như vang vọng từ trời xuống.

“When he began playing the recorded message, it almost sounded as if it came from heaven.

Xem thêm  dị tật trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Đó là bài Marseillaise 1 đang vang vọng trong những bức tường ngục tối của nhà tù Saint-Michel.

It is the ‘Marseillaise’ that echoes within the cell walls of the Saint-Michel prison.

Literature

Những tiếng ríu rít không ngừng và cuồng nhiệt vang vọng từ bên kia mặt hồ hẻo lánh.

The incessant, frenzied chatter resonates across the surface of the remote lake.

jw2019

Tiếng hát của chúng tôi vang vọng.

Fallonyourknees Hear the angel voice

QED

Âm thanh giống như vang vọng từ thung lũng.

Sounds like echoes from the valley.

OpenSubtitles2018. v3

Khi em mở két sắt đầu tiên của đời mình, nhịp tim mới vang vọng như vậy.

When you crack your first safe, your heart beats so loud you can’t hear the tumblers.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta phải để cho tiếng kèn vang vọng từ tâm hồn mình.

We must let the clarion trumpet sound from our own souls.

LDS

Tiếng nổ vang vọng suốt đường phố ngôi nhà cha tôi.

The blast echoes through the street of my father’s house.

Literature

Corregidor vẫn còn vang vọng nhiều tiếng nổ ngầm suốt vài ngày sau đó.

Corregidor reverberated with many underground explosions for days afterward.

WikiMatrix

Tiếng người vang vọng đến mai sau.

The darkest individual in See You Tomorrow.

WikiMatrix

Âm thanh vang vọng của quá khứ tồn tại ở khắp nơi.

Echoes of the past everywhere.

OpenSubtitles2018. v3

Những lời của bà nội vẫn vang vọng trong lòng tôi.

Xem thêm  người dự tuyển in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Nanna’s words stirred deep within my heart.

jw2019

31 ‘Tiếng ồn sẽ vang vọng đến tận cùng đất,

31 ‘A noise will resound to the ends of the earth,

jw2019

Tiếng kêu la vang vọng khắp xứ.

And your outcry has filled the land.

jw2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button