Tin tổng hợp

‘flower-vase’ là gì?, Từ điển Y Khoa Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” flower-vase “, trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ flower-vase, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ flower-vase trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh – Việt1. Vase, vase ?
Bình, vại à ?

2. Vase offlowers.

Bình hoa .
3. I need a vase .
Tôi cần 1 cái bình hoa .
4. Do you have a vase ?
Cô có lọ cắm hoa chứ ?
5. The roses, lingerie, vase, the convertible .
Hoa hồng, áo lót, bình hoa, xe mui rời .
6. I don’t need a servant, Snow Vase .
Ta không cần người hầu hạ, Tuyết Bình .
7. So she taught Snow Vase quite young .
Thân pháp cùng kiếm pháp của con bé rất giống Hàn Mai .
8. Wedgwood’s obsession was to duplicate the Portland Vase, a blue-and-white glass vase dating to the first century BC .
Nỗi ám ảnh của Wedgwood là nhân bản Bình hoa Portland, một chiếc bình thủy tinh màu xanh trắng có từ thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên .
9. The vase she broke is my aunt’s .
Bình hoa mà nó làm bể là của dì tôi .
10. Please take care not to break this vase .
Xin hãy quan tâm để đừng đánh vỡ cái bình này .
11. He drew a simple sketch of a vase .
Anh phác họa đơn sơ một cái bình .
12. It included his most famous poem, Le vase brisé .
Tập thơ này gồm có bài thơ nổi tiếng nhất của ông, Le vase brisé ( Chiếc bình vỡ ) .

Xem thêm  Số đo chuẩn của nữ & Tiêu chí đánh giá vóc dáng đẹp | https://mbfamily.vn

13. Flower power!

Bánh bèo vô địch !
14. A flower …
Một bông hoa
15. Northern League clubs now compete for the FA Vase .
Vì vậy hiện tại những câu lạc bộ ở Northern League tranh tài tại FA Vase .
16. I think there’s a vase in the dining room .
Tôi nhớ có cái bình hoa trong phòng ăn đó .
17. Obviously, I would change out the vase, but … ahem .
Rõ ràng là mình hoàn toàn có thể đổi bình, nhưng … e hèm .
18. Thes e colorful birds constantly flit from flower to flower, sipping nectar .
Những chú chim sặc sỡ này bay liên tục từ hoa này sang hoa khác để hút mật .
19. Flower rice cakes ?
Bánh gạo hoa à ?
20. My little flower …
Bông hoa nhỏ của tôi …
21. Not that flower !
Không phải bông hoa đó !
22. When it flies from flower to flower, it transfers the pollen .
Khi nó bay từ hoa để hoa, nó chuyển phấn hoa .
23. You, boy, get those grubby fingers off my Ming vase .
Anh bạn, hãy bỏ bàn tay nhơ bẩn ra khỏi bình hoa của tôi .

24. I am going to put the flowers in a vase.

Để con đi kiếm bình cắm hoa .
25. the world’s tallest flower
bông hoa cao nhất quốc tế

Xem thêm  GENERAL TERMS AND CONDITIONS LÀ GÌ, NGHĨA CỦA TỪ TERMS AND CONDITIONS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button