Tin tổng hợp

bên đường trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ta quên rằng thiên nhiên ngay trước cửa thiên nhiên là cái cây bên đường

and we’ve forgotten how to see the nature that is literally right outside our door, the nature of the street tree.

ted2019

Farid tìm thấy một khách sạn nhỏ bên đường phố chạy dọc theo triền đồi Margalla.

Farid found a small hotel on a side street running along the foot of the Margalla Hills.

Literature

Và họ sang bên đường, sang bên phía đã bị càn quét.

And then they cross over to the side that’s been swept.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là lúc chúng tôi thấy cô, nằm quằn quại bên đường.

That’s when we saw you, wriggling in the road.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu mà tôi phải dừng bên đường

If I had been stopped on the road

OpenSubtitles2018. v3

Anh ấy sẽ cho biết ngay nếu chiếc xe đang chạy quá gần cái mương ở bên đường.

He gives an immediate warning if we get too close to the roadside ditch.

jw2019

Thị trấn mở đầu với hai căn nhà nhỏ ở hai bên đường trong một khu rừng.

The town began with two small houses on a side road in the woods.

Literature

12. (a) “Hai cánh cửa bên đường đóng lại” như thế nào?

12. (a) How is it that “the doors onto the street have been closed”?

jw2019

Giữ xe đi bên đường bên này.

Xem thêm  Tăng cường tổng kết thực tiễn gắn với nghiên cứu lý luận

Keep the car on this side of the road.

OpenSubtitles2018. v3

Công viên ngay bên đường

The park’s just across the street.

OpenSubtitles2018. v3

Ông dừng lại ở một nhà lá bên đường, mua một con gà, giết và độn tuyết vào.

Stopping off at a cottage, he bought a fowl, killed it, and stuffed it with snow .

Literature

Cuộc gọi kế, ai bên đường dây?

Next caller, who’s on the line?

OpenSubtitles2018. v3

Émile phát tín hiệu và chúng tôi nhảy qua bức tường bao hai bên đường sắt.

Emile gives the signal and we jump over the wall that runs along the roadway.

Literature

Cô ấy đốt một đống lửa giữ ấm ngay bên đường.

She’d built a little fire to keep warm, right next to the road.

ted2019

Ông dừng xe và tấp vào bên đường.

He stopped the car and pulled over.

Literature

Tóm thằng bán đá bên đường.

For a street bust.

OpenSubtitles2018. v3

Tại em mà hoa hai bên đường chết bẹp hết cả đấy.

All the flowers by the street died because of you .

QED

Tôi sẽ không đứng bên đường cạnh một xe RV đầy cần sa.

I’m not gonna stand on the side of the road next to an RV filled with pot.

OpenSubtitles2018. v3

Người của cô tìm thấy cháu bên đường, bị xác sống vây quanh.

My officers found you on the side of the road surrounded by rotters.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ, trẻ em có thể được dặn phải nhìn hai bên đường trước khi băng qua.

Xem thêm  Tìm hiểu công nghệ cảm biến Econavi trên máy giặt Panasonic

To illustrate: A child may be told not to cross the street before looking both ways.

jw2019

Người này đã giết Merrill và đậu xe có xác của hắn bên đường vắng.

That person killed Merrill and parked the car containing the body on an unfrequented side road.

Literature

Đỗ xe vào bên đường đi

Pull over to the side.

OpenSubtitles2018. v3

Đường này dài độ 500 mét và rộng 11 mét, với hàng trụ dọc theo hai bên đường.

It is about 1,700 feet [500 m] long and 36 feet [11 m] wide, arrayed with columns on both sides.

jw2019

Chúng tôi ở đối diện bên đường.

We’re just across the street.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tìm thấy đống này bên đường.

I found this across the street.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button