Tin tổng hợp

very trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Thank you very much

Cảm ơn nhiều

opensubtitles2

He heard a very different story.

Ông ấy đã được nghe một câu truyện trọn vẹn khác .

QED

And I think one thing we have in common is a very deep need to express ourselves.

Một điểm chung của tất cả chúng ta là nhu yếu bộc lộ bản thân mãnh liêt .

ted2019

Very early in our relationship, three or four weeks in or something, I remember him saying to me that I was a lot stronger than he was.

Hồi chúng tôi mới yêu nhau, & lt; br / & gt; lúc mới 3 hay 4 tuần đầu thôi tôi nhớ anh ấy nói với mình rằng em mạnh mẽ hơn anh nhiều đấy.

QED

This has been very hard work, but with her parents’ help, she has practiced relentlessly and continues to do so.

Điều này rất khó nhưng với sự giúp đỡ của cha mẹ của em, em đã không ngừng tập và tiếp tục làm như vậy.

LDS

So that’s a very important piece of data.

Đó là một phần rất quan trọng của dữ liệu.

ted2019

That is why one has to learn from the very beginning—no, not the beginning, but now—to see.

Đó là lý do tại sao người ta phải học hỏi từ ngay khởi đầu – không, không phải khởi đầu, nhưng ngay lúc này – thấy.

Literature

8 Regarding what was provided, the Bible relates: “God saw everything he had made and, look! it was very good.”

Xem thêm  dầu thô trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

8 Kinh-thánh nói về các sự cung cấp ấy: “Đức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt-lành” (Sáng-thế Ký 1:31).

jw2019

You can zoom around very simply.

Bạn có thể phóng to thu nhỏ rất dễ dàng.

QED

North America is a very large continent which surpasses the Arctic Circle, and the Tropic of Cancer.

Bắc Mỹ là một lục địa rộng lớn vượt qua Vòng Bắc Cực, và Chí tuyến Bắc.

WikiMatrix

For example, just five years before the accident related above, John’s mother had a friend whose child was killed trying to cross that very highway!

Thí dụ, chỉ 5 năm trước khi tai nạn kể trên xảy ra, mẹ của John có người bạn bị mất con vì cậu ấy cố băng qua xa lộ đó!

jw2019

Human skin is very similar to pig skin, therefore pig skin has been used in many preclinical studies.

Da người rất giống với da lợn, do đó da lợn đã được sử dụng trong nhiều nghiên cứu tiền lâm sàng.

WikiMatrix

We were initially assigned to the circuit work in the state capital, but this joy was short-lived, as once again Floriano became very ill.

Lúc đầu chúng tôi được giao công việc giám thị vòng quanh ở thủ đô, nhưng niềm vui này kéo dài không bao lâu vì anh Floriano lại trở bệnh nặng.

jw2019

Mentuhotep III’s titulary is very similar to the third and final one of his father.

Xem thêm  ETC là gì? ETC là viết tắt của từ gì?

Vương hiệu của Mentuhotep III khá là tương tự như vương hiệu thứ ba và cuối cùng của vua cha.

WikiMatrix

A general who is planning war, butchery, is very concentrated.

Một vị tướng đang lên kế hoạch cho chiến tranh, tàn sát, rất tập trung.

Literature

Dad wasn’t a real militaristic kind of guy; he just felt bad that he wasn’t able to fight in World War II on account of his handicap, although they did let him get through the several-hour-long army physical exam before they got to the very last test, which was for vision.

Cha tôi không mấy là một quân nhân đúng nghĩa, chỉ là ông thấy tồi tệ vì không thể tham gia Chiến tranh Thế giới II bởi vì khuyết tật của mình, mặc dù họ cũng để cho ông ứng thí cuộc kiểm tra thể lực kéo dài vài tiếng đồng hồ trước giai đoạn cuối cùng, bài kiểm tra thị lực.

ted2019

We arrived in time to attend the pioneer meeting, which we enjoyed very much, as well as the entire assembly program.

Chúng tôi tới kịp lúc để tham dự cuộc họp tiên phong cũng như toàn bộ chương trình hội nghị mà chúng tôi rất thích.

jw2019

So play is practical, and it’s very important.

Vậy trò chơi rất hiệu quả và rất quan trọng.

QED

It just strikes me that this business of vampirism… has a very strong element of sexual confusion.

Với tôi, có vẻ là, chuyện ma cà rồng này chứa một yếu tố có sức dụ hoặc rất lớn.

Xem thêm  tự trọng trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Columbite is also very similar to tapiolite.

Columbit cũng rất giống với tapiolit.

WikiMatrix

My very first client

cũng là khách hàng đầu tiên của tôi

opensubtitles2

He later met her again, this time in the market, and she was very happy to see him.

Sau đó anh gặp lại bà, lần này ngoài chợ, và bà rất mừng gặp được anh.

jw2019

“Honesty is something you don’t find very often,” said the businesswoman.

Bà nói: “Tính lương thiện là điều rất hiếm thấy ngày nay”.

jw2019

Now if you’ll permit me a small act of hypocrisy, I’ll just give you a very quick overview of what’s going on inside the Slow Movement.

Giờ nếu bạn cho phép tôi nói khác đi một chút, tôi sẽ nhanh chóng cho bạn thấy cái nhìn tổng thể về cái đang diễn ra trong Chuyển động chậm.

ted2019

Amelia told me he was very upset at the death of Michael McAra.

Amelia nói với tôi ông ta rất buồn vì cái chết của Michael McAra.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button