Tin tổng hợp

vi sinh vật in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Thật đáng kinh ngạc, một nắm đất màu mỡ có thể chứa tới sáu tỉ vi sinh vật!

Amazingly, an average handful of fertile soil may contain six billion microorganisms!

jw2019

Công việc của ông đã giúp xác định được rằng các vi sinh vật có thể gây bệnh.

His work helped to establish that microscopic matter can cause disease.

jw2019

Các vi sinh vật gây tiêu chảy thường lan truyền theo ba cách sau.

Diarrheal disease organisms get transmitted in basically three ways .

QED

Chúng ta theo nghĩa đen là một hệ sinh thái dồi dào của vi sinh vật.

We are literally a teeming ecosystem of microorganisms.

ted2019

Vậy, vi sinh vật đang đóng rất nhiều vai trò.

So microbes are performing a huge range of functions.

ted2019

Sao Hỏa vẫn tồn tại tốt mà không cần có những vi sinh vật.

Mars gets along perfectly well without so much as a microorganism.

OpenSubtitles2018. v3

Khối lượng của vi sinh vật lớn hơn khối lượng bộ não của chúng ta.

There’s more mass in the microbes than the mass of our brain.

ted2019

Trong một mảng băng đơn lẻ như thế, có 300 loài vi sinh vật.

In that one single piece of ice, you have 300 species of microorganisms.

QED

Giới hạn vi sinh vật trong sản phẩm thịt lợn chua Thái được quy định rõ.

The bacterial content in Thai sour pork products is regulated.

Xem thêm  20 thành ngữ tiếng Anh về tiền bạc độc đáo và ý nghĩa | Edu2Review

WikiMatrix

Thay vì chống lại chúng, ta mời gọi vi khuẩn và vi sinh vật một cách thân thiện.

Instead of fighting them, we welcome microbes and bacteria in with open arms.

ted2019

Nó cũng có mặt trong một số vi sinh vật yếm khí, chẳng hạn như Methanosarcina barkeri.

It is also present in some anaerobic microorganisms, such as Methanosarcina barkeri.

WikiMatrix

phát sáng rực rỡ do các vi sinh vật.

Microscopic plankton give off an eerie glow.

OpenSubtitles2018. v3

Điều đó làm quần thể vi sinh vật không hoạt động tốt chỉ với một vài loại ” thợ “.

What doesn’t function well are gut microbial communities with only a few different types of workers .

QED

Câu nói:”Bạn là những gì bạn ăn” cũng được áp dụng với vi sinh vật biển.

The old phrase, “You are what you eat” applies to our ocean microbes as well.

ted2019

Vi sinh vật trong ruột có thể ảnh hưởng tới trọng lượng và tâm trạng của bạn

The microbes in your gut can influence your weight and your moods.

QED

Bạn đang cảm thấy hàng nghìn vi sinh vật sống trên mặt và các ngón tay.

You’re actually feeling thousands of microscopic creatures that live on our face and fingers.

ted2019

Vi sinh vật háu ăn dầu

Microorganisms That Break Down Oil

jw2019

Điều gì quyết định về quần thể vi sinh vật đường ruột ở mỗi người?

Xem thêm  Format là gì và tại sao phải Format ổ cứng định kỳ?

So, what determines the membership of our gut microbial community?

ted2019

Vi sinh vật cũng rất quan trọng trong lĩnh vực y tế.

Now, microbes are also really important in the field of medicine.

ted2019

Chúng là một loại vi sinh vật cư trú ngoại bào.

They’re a sort of ectosymbiont.

ted2019

Thức ăn chúng ta ăn cũng ảnh hưởng tới việc vi sinh vật nào sống trong ruột ta.

The food we eat also influences which microbes live in our gut.

ted2019

Kluyver có liên quan đến trường vi sinh vật học ở Delft.

Kluyver is associated with the Delft school of microbiology.

WikiMatrix

Trong bộ áo quần đầu tiên, chúng tôi cấy ghép hai vi sinh vật.

In our first piece of clothing, we combined two microorganisms.

ted2019

Ở góc này là những rặng san hô chết, súp vi sinh vật và sứa.

Here we have the extreme with dead corals, microbial soup and jellyfish.

ted2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button