Tin tổng hợp

vi trùng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh không biết gì về vi trùng sao?

Don’t you know about germs?

OpenSubtitles2018. v3

Dùng xà bông rửa tay, vi trùng sẽ trôi đi.

Washing them with soap and water or ash and water removes germs.

jw2019

Vi trùng nơi văn phòng

Glaciers Flowing Faster

jw2019

Một trường hợp có dạng thuốc kháng vi trùng đã được tìm thấy ở Madagascar vào năm 1995.

One case of a drug-resistant form of the bacterium was found in Madagascar in 1995.

WikiMatrix

Các triệu chứng của sốt rét do vi trùng falciparium phát triển 9–30 ngày sau khi nhiễm.

Symptoms of falciparum malaria arise 9 – 30 days after infection .

WikiMatrix

Anh biến em từ kẻ nghiện rượu thành kẻ sợ vi trùng rồi đấy.

You turned me from an alcoholic to a germaphobe.

OpenSubtitles2018. v3

Vi trùng và các sinh vật mang chúng không hề biết các ranh giới do người đặt ra”.

Microbes, and their vectors, recognize none of the artificial boundaries erected by human beings.”

jw2019

Làm thế nào bạn chọn một robot và biến nó thành một nhà vi trùng học dã chiến?

How do you take a robot and turn it into a field microbiologist?

ted2019

Ơ, nó giúp chống lại vi khuẩn và vi trùng trong cơ thể.

uh, they help fight off bacteria and germs in the body.

OpenSubtitles2018. v3

Ai đã đi spa thì biết có nhiều vi trùng như thế nào, đúng không?

Xem thêm  sơ thẩm trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

For anybody who has gone to a spa knows how much microbes like that, right?

ted2019

Những nước khác làm vũ khí hóa học hay là vũ khí vi trùng giết người hàng loạt.

Others develop chemical or bacteriological weapons of mass destruction.

jw2019

Louis Pasteur, người Pháp, đã chứng minh vi trùng là nhân tố gây bệnh

Frenchman Louis Pasteur proved that germs cause disease

jw2019

Động vật cũng bị nhiễm bệnh do vi trùng Y. pseudotuberculosis.

Animals are also infected by Y. pseudotuberculosis.

WikiMatrix

Hẳn là có cái gì đó trong không khí đã giết các vi trùng.

Evidently, something about being in the open air kills germs.

jw2019

Đương nhiên, những pin nhiên liệu vi trùng này, chúng chứa vi trùng.

Of course these microbial fuel cells, they contain microbes.

ted2019

Trong cuộc chiến của con người chống lại dịch bệnh, phải chăng vi trùng sẽ thắng?

In the struggle of man versus disease, will the microbes gain the upper hand?

jw2019

Vi trùng giang mai, bệnh nhà thổ đĩ điếm…

Kido syphilis, kido brothel…

OpenSubtitles2018. v3

Đám vi trùng xấu xa bên ngoài.

The outside has bad germs.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta vừa đi qua khu vi trùng học.

We’re just past clinical microbiology.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi sẽ phải chết vì vi trùng à?

And now I’m gonna be done in by this.

OpenSubtitles2018. v3

Không có cảm giác về vi trùng.

Xem thêm  Fiat and Spot là gì

There’s no feeling about germs.

ted2019

Siêu vi trùng thuộc họ Orthomyxoviridae được Richard Schope khám phá trong loài heo năm 1931.

The etiological cause of influenza, the virus family Orthomyxoviridae, was first discovered in pigs by Richard Shope in 1931.

WikiMatrix

Nếu chú không sợ vi trùng, thì xem xong chú sợ là cái chắc.

If you’re a clean freak, this’ll definitely make you a germ freak.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ nhiễm vi trùng chó rồi.

I got dog germs!

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button