Tin tổng hợp

viên mãn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khi “thời gian tới hồi viên mãn” (x.

In “the fullness of time” (cf.

vatican.va

Một đóa hồng viên mãn phải không?

An absolute rose doesn’t he ?

OpenSubtitles2018. v3

Chú nói như vậy: Hỡi Đấng quyền năng hay ban bố sự viên mãn thù thắng !

Ah no, ah no, stop, Gods of vengeance!

WikiMatrix

Hơn nữa, cuộc hôn nhân cuối cùng với nàng Catherine Parr lại rất viên mãn.

Regardless, Henry’s final marriage to Catherine Parr was actually very successful.

ted2019

Những biểu tượng của cuộc đời viên mãn.

Symbols of lives well-lived.

OpenSubtitles2018. v3

Bằng cách cho đi, chúng ta sẽ tìm thấy được sự viên mãn đích thực.

By giving to others we find true fulfillment.

Literature

Anh là kẻ yêu những kết thúc viên mãn mà.

I’m a sucker for happy endings.

OpenSubtitles2018. v3

Gia Cát tiên sinh đã viên mãn hoàn thành nhiệm vụ rồi.

Mr. Zhuge has completed his mission

OpenSubtitles2018. v3

Với cuộc sống ở độ viên mãn nhất của nó.

To life at its fullest.

OpenSubtitles2018. v3

Có một kết thúc viên mãn?

Have a happy ending?

OpenSubtitles2018. v3

Thứ nhất, để có được một cuộc sống viên mãn, chúng ta, phải chọn bố mẹ cho cẩn thận.

The first lesson for successful life, everyone, is this: choose your parents very carefully.

ted2019

Cô vẫn sống viên mãn cùng Marshall, người mà sau này trở thành Thẩm phán cho Pháp Viện Tối cao Hoa Kỳ.

Xem thêm  FED tăng lãi suất có ảnh hưởng như thế nào đến thị trường chứng khoán Việt Nam? - PineTree Securities

She remains happily married to Marshall, who eventually becomes a State Supreme Court judge .

WikiMatrix

Người muốn thấy chúng ta “đạt tới tình trạng con người trưởng thành, tới tầm vóc viên mãn của Đức Ki-tô” (Eph. 4:13).

He wants to see us “become mature, attaining to the whole measure of the fullness of Christ” (Eph. 4:13).

Literature

Đáng lẽ thời kì mang bầu phải là những phút giây hạnh phúc viên mãn trong cuộc đời của một người phụ nữ.

Pregnancies are meant to be happy and fulfilling moments in any woman’s life .

QED

Khi chúng tôi trao cho mọi người cơ hội vươn tới thành công không giới hạn, điều đó sẽ mang lại một cuộc sống sung túc và viên mãn.

When we give people the opportunity to succeed without limits, that will lead to personal fulfillment and prospering life.

ted2019

Tiếng “vâng vì sự sống” này đạt được sự viên mãn trong Chúa Giêsu thành Nagiarét và trong chiến thắng của Người trên sự dữ bằng con đường cứu độ.

This “ yes to life ” finds its fullness in Jesus of Nazareth and in his victory over evil by means of the redemption .

vatican.va

Mục tiêu cuối cùng của sự tu luyện là sự giác ngộ hay viên mãn (yuanman), và thoát khỏi vòng luân hồi mà trong truyền thống Phật giáo gọi là ‘’samsara’’.

The ultimate goal of the practice is enlightenment or spiritual perfection ( yuanman ), and release from the cycle of reincarnation, known in Buddhist tradition as samsara .

Xem thêm  Suy Nghĩ Tiêu Cực Là Gì? Nguyên Nhân, Biểu Hiện Và Phòng Tránh - TÂM LÝ TRỊ LIỆU NHC

WikiMatrix

Ông ấy dạy chúng tôi rằng người giàu sang và viên mãn nỗ lực để đạt được sự cân bằng nội tại giữa ba lĩnh vực làm việc, yêu thương và giải trí.

He taught us that the richest and fullest lives attempt to achieve an inner balance between three realms: work, love and play.

ted2019

Tu luyện là một thuật ngữ của Trung Quốc dùng để mô tả quá trình một cá nhân tìm kiếm sự viên mãn, thường là thông qua sự rèn luyện cả về thể chất và tinh thần.

Cultivation is a Chinese term that describes the process by which an individual seeks spiritual perfection, often through both physical and moral conditioning.

WikiMatrix

Khi chúng ta đi vào một quan hệ riêng với Chúa Kitô, Ngài tỏ lộ cho chúng ta căn tính của chúng ta, và trong tình bạn ấy, sự sống tăng trưởng và được thể hiện viên mãn.

When we enter into a personal relationship with him, Christ reveals our true identity and, in friendship with him, our life grows towards complete fulfilment.

vatican.va

Thực ra, bố tao mua lại từ một nhân viên DARPA bất mãn.

Actually, my daddy bought this from a disgruntled darpo employee.

OpenSubtitles2018. v3

Trong lúc làm việc trong Ủy ban và sau đó, McCain bị một số người hoạt động về tù binh và mất tích phỉ báng như là một kẻ gian trá, phản bội, hay “Ứng viên Mãn Châu” vì họ tin rằng vẫn còn nhiều quân nhân Mỹ đang bị giam giữ tại Đông Nam Á.

Xem thêm  VFF - LS Holdings là Nhà tài trợ chính Giải VĐQG và HNQG 2021

During his time on the committee and afterward, McCain was vilified as a fraud, traitor, or “Manchurian Candidate” by some POW/MIA activists who believed that large numbers of American servicemen were still being held against their will in Southeast Asia.

WikiMatrix

Các thành viên bất mãn của giới quý tộc từ chối nhận ra Magnus sau cái chết của anh họ, nhưng cuộc nổi dậy chỉ tồn tại trong thời gian ngắn.

Disgruntled members of the nobility refused to recognise Magnus after his cousin’s death, but the insurrection was short-lived.

WikiMatrix

Lãnh đạo đầu tiên của họ là Ananiy Uruslanov, hoặc Ulangeri, một người Tatar là nhân viên của người Mãn Châu.

Their first leader was Ananiy Uruslanov, or Ulangeri, a Tatar in the employ of the Manchu.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button