Tin tổng hợp

viên nang trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Con người đứng trước một viên nang không được che chắn này có thể chết ngay lập tức.

A human standing in front of an unprotected capsule would die instantly.

ted2019

Một viên nang thời gian.

A time capsule.

OpenSubtitles2018. v3

Viên nang gelatin mềm và lớp phủ viên thuốc cũng có thể sử dụng E901.

Soft gelatin capsules and tablet coatings may also use E901.

WikiMatrix

Làm thế nào mà cậu lại nội soi bằng viên nang?

How come you did the endoscopy?

OpenSubtitles2018. v3

Viên nang này chứa các dụng cụ khoa học.

This capsule contained scientific instruments.

WikiMatrix

Trong Mario Party 5, chúng được gọi là viên nang.

In Mario Party 5, these were called capsules.

WikiMatrix

” Đã đến lúc để uống những viên nang này chưa bố? ”

” Is it time to take the capsule now, Papa? “

QED

Đúng hai năm trước đây ngày hôm nay, cô ấy và anh chôn một viên nang thời gian ở đây.

Exactly two years ago today, she and I buried a time capsule here.

OpenSubtitles2018. v3

Cái tên túi phôi ( “blastocyst”) phát sinh từ tiếng Hy Lạp βλαστός blastos (“mầm”) và κύστις kystis (“bàng quang, viên nang“).

The name “blastocyst” arises from the Greek βλαστός blastos (“a sprout”) and κύστις kystis (“bladder, capsule“).

WikiMatrix

Nó là thuộc viên nang tên BiDil dùng để điều trị liệt tim cho những bệnh nhân Mỹ tự cho mình có gốc Phi.

It’s a pill called BiDil to treat heart failure in self-identified African-American patients.

Xem thêm  Sản phẩm dịch vụ (Services) là gì? Đặc điểm của sản phẩm dịch vụ

ted2019

Khi tiếp cận khí quyển của sao Kim, một viên nang với khối lượng 405 kg (893 lb) đã bị ném ra khỏi phi thuyền chính.

When the atmosphere of Venus was approached, a capsule with a mass of 405 kilograms (893 lb) was jettisoned from the main spacecraft.

WikiMatrix

Một viên nang trứng được sản xuất tại một thời điểm với chỗ phình có thể nhìn thấy rõ ràng trong lưng của sâu trưởng thành.

One egg capsule is produced at a time with the bulge clearly visible in the dorsum of the adult worm.

WikiMatrix

Giai đoạn đầu của Luna 20 được phóng lên từ mặt trăng vào ngày 22 tháng 2 năm 1972, mang 30 gam mẫu thu thập được trong một viên nang kín.

The ascent stage of Luna 20 was launched from the lunar surface on 22 February 1972 carrying 30 grams of collected lunar samples in a sealed capsule.

WikiMatrix

Sự thất bại của chiếc dù của Gordo có nghĩa là cả nó và viên nang đều bị mất, mặc dù đã nỗ lực để tìm kiếm chúng.

The failure of Gordo’s parachute meant that both he and the capsule were lost, despite efforts to recover them.

WikiMatrix

Viên nang này vẫn được thực hiện bởi nhà máy của công ty con Goetecke của Pfizer ở Freiburg, Đức và họ vẫn có Epanutin in trên đó.

The capsules are still made by Pfizer’s Goedecke subsidiary’s plant in Freiburg, Germany and they still have Epanutin printed on them.

Xem thêm  Bài 103: Giữ gìn nề nếp gia phong trong mỗi ngôi nhà

WikiMatrix

Phần còn sót lại của con tàu và hàng ngàn đồ đạc có giá trị vô lượng như là một viên nang thời gian của thời kỳ Tudor.

The surviving section of the ship and thousands of recovered artefacts are of immeasurable value as a Tudor-era time capsule.

WikiMatrix

Trong 53 phút vào ngày 16 tháng 5 năm 1969, khi khối viên nang này còn treo trên dù, dữ liệu từ bầu không khí sao Kim đã được gửi trả lại tàu.

For 53 minutes on May 16, 1969, while the capsule was suspended from the parachute, data from the Venusian atmosphere were returned.

WikiMatrix

Nó đã được đưa ra để kiểm tra tính không gian của viên nang mới và thu thập dữ liệu về các chuyến bay trong không gian ngoại vi.

It was launched to test the spaceworthiness of the new capsule and to gather data about flights in circumterrestrial space.

WikiMatrix

Nhiều viên nang gashapon được xem là một đối tượng sưu tầm, với những viên đặc biệt hiếm có giá bán rất cao ở những cửa hàng đồ cũ.

Many gashapon are considered collector’s items, with rare ones fetching extremely high prices in secondhand markets.

WikiMatrix

Nó thường được đóng gói thành viên nang với các thành phần khác hoặc được bán như là bông hoặc bột thảo dược với tên gọi “Horny Goat Weed”.

It is commonly packed in a capsule with other ingredients or sold as herbal flakes or powder with the name “horny goat weed”.

Xem thêm  Hỏi đáp Anh ngữ: Family là số ít hay số nhiều?

WikiMatrix

Sau khi Pfizer bán giấy phép tiếp thị của Anh cho Flynn Pharma, giá 28 viên nang natri phenytoin 25 mg đã đánh dấu Epanutin tăng từ 66p (khoảng $ 0.88) lên 15.74 £ (khoảng $ 25.06).

After Pfizer’s sale of the UK marketing licence to Flynn Pharma, the price of a 28-pack of 25 mg phenytoin sodium capsules marked Epanutin rose from 66p (about $0.88) to £15.74 (about $25.06).

WikiMatrix

Uống đều đặn thuốc gừng dưới dạng bột trong viên nang, cạo gừng tươi cho vào nước nóng có thể giúp giảm ốm nghén đáng kể sau vài ngày chữa trị .

Ginger, taken regularly as a powder in a capsule, grated fresh into hot water, can significantly relieve morning sickness after a few days of treatment .

EVBNews

Special Chemicals – sản xuất các thành phần dược phẩm hoạt động, các sản phẩm trung gian và các dạng thành phẩm như viên nén, viên nang, thuốc tiêm và chất lỏng.

Speciality Chemicals – manufactures active pharmaceutical ingredients, intermediates, and finished forms such as tablets, capsules, injectables and liquids.

WikiMatrix

Cô từng làm phi hành gia trưởng cho Cơ quan Vũ trụ Canada (CSA), và từng là người truyền tin viên nang tại Trung tâm Kiểm soát Nhiệm vụ của NASA ở Houston.

She served as chief astronaut for the Canadian Space Agency (CSA), and has served as capsule communicator at NASA Mission Control Center in Houston.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button