Tin tổng hợp

bài báo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi muốn cáo bài báo đầu tiên vào sáng mai.

I want the first article in the morning.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi để bài báo trên bàn anh từ cách đây bốn tháng trời.

You’ve had my article on your desk for the last four months.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc anh và cha anh đã bàn bạc về bài báo của Bradshaw rồi?

I suppose you and your father discussed that article of Bradshaw’s?

OpenSubtitles2018. v3

Cox đã viết hoặc đồng tác giả 300 bài báo và sách.

Cox has written or co-authored 300 papers and books.

WikiMatrix

Đây là một bài báo từ USA Today.

This is an article from the USA Today.

ted2019

Trong một bài báo gây ảnh hưởng lớn tựa đề Có phải logic mang tính thực nghiệm?

In an influential paper entitled “Is Logic Empirical?”

WikiMatrix

Anh đã bao giờ phải tranh cãi với chị ấy để hủy một bài báo chưa?

Did you ever have to fight her to kill a story?

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, họ cũng chuẩn bị các bài giảng và bài báo cho hàng ngàn tờ báo.

They also prepared syndicated sermons and articles for thousands of newspapers.

jw2019

Thuật ngữ “firmware” đã được Ascher Opler đặt ra năm 1967 trong một bài báo ở tờ Datamation.

Ascher Opler coined the term “firmware” in a 1967 Datamation article.

WikiMatrix

Đó là tất cả về bài báo cáo.

It’s all about the presentation.

Xem thêm  Hãy phân biệt tự trọng và tự ái | GDCD 10 - Trường THPT Trịnh Hoài Đức

OpenSubtitles2018. v3

Daniel đành phải rời khỏi tờ báo một ngày sau khi bài báo của cô đăng lên.

Daniel resigned from the newspaper the day after her article appeared.

WikiMatrix

Vậy thì tôi khuyên anh nên đọc lại bài báo của mình một lần nữa.

Well, I would suggest that you read your own article again.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi, ừ, sẽ đi uống chút nữa… với cái tay viết bài báo này.

I’m having drinks later with the man who wrote the article.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có đọc vài bài báo bọn phóng viên báo chí viết hôm nay.

I’ve seen some of the dispatches the newspaper correspondents have filed today.

OpenSubtitles2018. v3

NewsBank cũng có văn bản đầy đủ của các bài báo từ 1886 đến 1922.

NewsBank also hosts the full text of articles from 1886 to 1922.

WikiMatrix

Mặc dù 2 bài báo tớ đã viết mang rất nhiều tai tiếng.

Although the last two papers I’ve written were widely discredited.

OpenSubtitles2018. v3

Bài báo nào?

Which article?

OpenSubtitles2018. v3

Nói chung, hãy viết như một bài báo trong Fortune thật sự.

In general, make it look like a real Fortune article.

Literature

Ồ, anh có biết chúng tôi nhận được bao nhiêu là thư sau bài báo ấy không?

Do you realize how much mail we got about that letter?

OpenSubtitles2018. v3

Tổng cộng, Helen Keller đã viết được 12 cuốn sách và nhiều bài báo khác nữa.

Xem thêm  Fairy Tail – Wikipedia tiếng Việt

Keller wrote a total of 12 published books and several articles.

WikiMatrix

Nhớ lại cảm giac luc ấy và bài báo, Phươc vẫn không châp nhận rằng mình đang sợ.

Phuoc remembered the article now, but still he could not accept being frightened .

Literature

Có cả hàng trăm bài báo phổ biến cho quần chúng biết về vấn đề này.

Literally hundreds of articles in the press thrust the matter into the public eye.

jw2019

Nghe Sutherland, chúng tôi đọc bài báo, và thốt lên: “Tìm ra rồi!.

As Sutherland told me, we got to that article, and said, “That’s it.”

ted2019

Bây giờ chúng ta có thể xuất bản một bài báo như vầy.

Now we can publish a piece like this.

OpenSubtitles2018. v3

Bài báo nói rằng Tổng thống đã được yêu cầu đưa ra bình luận, nhưng từ chối.

In the article, it says the president was asked to comment, but declined.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button