Tin tổng hợp

chữ viết thường trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đây là trường hợp tạo ra bởi những chữ cái viết hoa Chữ viết hoa ở dưới, chữ viết thường ở trên.

This is upper case by upper case, upper case by lower case, lower case by upper case.

ted2019

(Thi-thiên 102:26; Ê-sai 51:6) Đối với mắt thường, trời theo nghĩa đen ở bên trên chúng ta dường như cong, giống như một cuộn sách cổ, chữ viết thường ở mặt trong.

(Psalm 102:26; Isaiah 51:6) To the naked eye, the literal heavens above us appear curved, like an ancient book scroll, the writing of which was generally on the inner side.

jw2019

Phần này tạo ra bởi những chữ cái viết thường trong danh sách liên lạc.

So this piece is caused by lower case letters followed by lower case letters inside of that contact list.

ted2019

Thông báo có chữ viết bình thường là thông báo bạn đã xem trước đó mà chưa xử lý.

Normal weight notifications have been previously seen but not yet resolved .

support.google

Do đó, những bài giảng do ông đọc được chép lại không được chính xác bằng chữ viết thường, thường thường bởi những người ghi chép, các vị lãnh đạo Giáo Hôi, và các tín hữu khác trong Giáo Hôi.

Therefore, the sermons he delivered were recorded imprecisely in longhand, generally by scribes, Church leaders, and other Church members.

LDS

Có 26 siêu tân tinh trong một năm được định danh với một chữ cái viết hoa từ A đến Z. Các sự kiện xảy ra sau đó được gán bằng hai chữ viết thường: aa, ab, và tiếp tục như vậy.

The first 26 supernovae of the year are designated with a capital letter from A to Z. Afterward pairs of lower-case letters are used: aa, ab, and so on.

WikiMatrix

Nếu cần thiết, một chuyên gia về ngôn ngữ sẽ chịu trách nhiệm sao chép những bản chữ viết khác thường.

Xem thêm  Top 18 easy access to credit là gì hay nhất 2022

If necessary, a language specialist would take responsibility for duplicating unusual scripts.

Literature

Vì, trong các ngôn ngữ này, việc sử dụng chữ viết thường có ý nghĩa văn hóa hoặc chính trị, việc công bố một văn tự chính thức đôi khi bị chỉ trích là có mục tiêu ảnh hưởng đến văn hóa hoặc chính trị hoặc cả hai.

As, in these languages, use of script often has cultural or political connotations, proclamation of an official script is sometimes criticised as having a goal of influencing culture or politics or both.

WikiMatrix

Đến thập niên 1970, chữ O bị vỡ, phần còn lại trông như chữ u viết thường, và chữ O thứ ba thì rụng hoàn toàn, để lại một bảng hiệu xơ xác với dòng chữ “HuLLYWO D”.

By the 1970s, the first O had splintered and broken, resembling a lowercase u, and the third O had fallen down completely, leaving the severely dilapidated sign reading “HuLLYWO D.”

WikiMatrix

Năm 1970, Buffett bắt đầu viết chữ thường niên nổi tiếng bây giờ của mình cho cổ đông.

In 1970, Buffett began writing his now-famous annual letters to shareholders.

WikiMatrix

Các từ khóa đều viết chữ thường.

Close was always writing.

WikiMatrix

Tôi sẽ viết chữ a thường trong ngoặc để khác biệt với điểm A in hoa.

I’ll do it lowercase case a in parentheses to differentiate it from this uppercase A .

QED

Ma trận thường được ký hiệu bằng chữ cái viết hoa (như A trong ví dụ trên), trong khi với chữ cái viết thường có hai chỉ số viết dưới (ví dụ a11, hay a1,1) biểu diễn cho phần tử của ma trận.

Matrices are usually symbolized using upper-case letters (such as A in the examples above), while the corresponding lower-case letters, with two subscript indices (for example, a11, or a1,1), represent the entries.

WikiMatrix

Xem thêm: Dầu nhớt tiếng Anh là gì? Các loại dầu nhớt trên thị trường

Xem thêm  To Stay Up Late Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Stay Up Trong Câu Tiếng Anh

Phương ngữ này không có hệ thống chữ viết riêng tại Trung Quốc và người Hách Triết thường viết bằng chữ Hán.

The dialect does not have a written system in China and Nanai usually write in Chinese.

WikiMatrix

Chữ viết Ai Cập thường rất rườm rà: trên thực tế, rất thường xuyên một từ có thể đi theo nhiều chữ viết các âm tương tự, để hướng dẫn người đọc.

Egyptian writing is often redundant: in fact, it happens very frequently that a word might follow several characters writing the same sounds, in order to guide the reader.

WikiMatrix

Logo của công ty có 2 chữ viết tắt “AH”, và công ty thường được nhắc đến bằng hai chữ cái đầu viết tắt này.

Its logo contains its initials “AH”, and the company is now often referred to by this abbreviation.

WikiMatrix

Chữ viết tắt ID thường chỉ sự nhận dạng, quy trình nhận dạng, hay định danh (tức là, một thực thể của sự định danh).

The abbreviation ID often refers to identity, identification (the process of identifying), or an identifier (that is, an instance of identification).

WikiMatrix

Và nếu như chúng ta biến A thành chữ a viết thường, ám chỉ rằng nó là phương tiện để đạt đến mục đích cuối cùng, và mục đích cuối cùng là niềm hạnh phúc — càng ít của cải thì sẽ càng hạnh phúc hơn.

And what if we made A a lowercase’a, ‘ suggesting that it is a means to an end, and that end is happiness — more happiness with less stuff .

QED

Và nếu như chúng ta biến A thành chữ a viết thường, ám chỉ rằng nó là phương tiện để đạt đến mục đích cuối cùng, và mục đích cuối cùng là niềm hạnh phúc — càng ít của cải thì sẽ càng hạnh phúc hơn.

And what if we made A a lowercase ‘a,’ suggesting that it is a means to an end, and that end is happiness — more happiness with less stuff.

Xem thêm  Sàng sảy – Wikipedia tiếng Việt

ted2019

Các tùy chọn có thể viết chữ hoa hoặc chữ thường. Ví dụ

Options may be entered in lower-or uppercase. Examples

KDE40. 1

Cho đến năm 1994, sao chổi được đặt tên tạm khi mới phát hiện ra, bao gồm năm khám phá và sau đó là một chữ cái viết thường để chỉ thứ tự khám phá trong năm (ví dụ, sao chổi Bennett 1969i là sao chổi thứ 9 được tìm thấy vào năm 1969).

Until 1994, comets were first given a provisional designation consisting of the year of their discovery followed by a lowercase letter indicating its order of discovery in that year (for example, Comet 1969i (Bennett) was the 9th comet discovered in 1969).

WikiMatrix

Phải viết chính xác chữ hoa chữ thường.

The answers are case-sensitive and exact.

OpenSubtitles2018. v3

Tính từ “abelian”, xuất phát từ tên ông, đã trở nên thông dụng trong các bài báo và sách toán đến nỗi mà người ta thường viết bằng chữ “a” thường (xem nhóm abelian và abelian category; xem thêm abelian variety và phép biến đổi Abel).

The adjective “abelian”, derived from his name, has become so commonplace in mathematical writing that it is conventionally spelled with a lowercase initial “a” (e.g., abelian group, abelian category, and abelian variety).

WikiMatrix

Chúng thường được viết bằng chữ nghiêng.

It is rarely used in formal writing.

WikiMatrix

Những tên monosaccharide như thế này thường là ba chữ cái viết tắt như ‘Glu’ cho glucose, và ‘Thr’ cho therose.

These specific monosaccharide names have conventional three-letter abbreviations, like “Glu” for glucose and “Thr” for threose.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button