Tin tổng hợp

visit trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Jesus visited the temple and then returned to Bethany.

Chúa Giê Su đến thăm đền thờ và rồi trở lại Bê Tha Ni.

LDS

Cornelius’ heartfelt prayer led to his receiving a visit from the apostle Peter

Lời cầu nguyện chân thành của Cọt-nây dẫn đến việc sứ đồ Phi-e-rơ viếng thăm ông

jw2019

Start by visiting the Security check-up page to do things such as adding account recovery options, setting up 2-step verification for extra account security, and checking your account permissions.

Bắt đầu bằng cách truy cập trang Kiểm tra bảo mật để làm những việc như thêm tùy chọn khôi phục tài khoản, thiết lập Xác minh 2 bước để bảo mật tài khoản bổ sung và kiểm tra quyền tài khoản của bạn.

support.google

Schweitzer saw many operas of Richard Wagner in Strasbourg (under Otto Lohse) and in 1896 he managed to afford a visit to the Bayreuth Festival to see Wagner’s Der Ring des Nibelungen and Parsifal, which deeply impressed him.

Schweitzer đã đi xem rất nhiều vở ô-pê-ra tại Straßburg của nghệ sĩ Richard Wagner (dưới sự chỉ huy của Otto Lohse), trong năm 1896 ông gom đủ tiền để dự lễ hội âm nhạc Bayreuth và xem các vở diễn Der Ring des Nibelungen và Parsifal, ông đã cảm thấy hết sức yêu thích các vở diễn này.

WikiMatrix

Make a visit.

Hãy đi thăm viếng.

LDS

In time, together the sisters prepared the visiting teaching message to share in other sisters’ homes.

Cuối cùng, những người chị em phụ nữ này cùng nhau chuẩn bị sứ điệp thăm viếng giảng dạy để chia sẻ trong nhà các chị em phụ nữ khác.

LDS

Once in a while, Brother Dey visited us and audited my accounts.

Thỉnh thoảng anh Dey đến thăm chúng tôi và kiểm tra sổ sách của Hội.

jw2019

The practical instruction we receive at this meeting helps many of us feel more confident about making return visits and conducting Bible studies.

Những chỉ dẫn thiết thực trong buổi nhóm họp này giúp nhiều người trong chúng ta tự tin hơn khi thăm lại và điều khiển cuộc học hỏi Kinh Thánh.

Xem thêm  Nhân viên chăm sóc khách hàng là gì? Tất cả thông tin cho người mới vào nghề

jw2019

Luke’s account goes on to relate that Mary thereupon traveled to Judah to visit her pregnant relative Elizabeth.

Lời tường thuật của Lu-ca nói tiếp rằng sau đó Ma-ri lên đường đi đến Giu-đa đặng thăm người bà con đang mang thai là Ê-li-sa-bét.

jw2019

“Naked, and ye clothed me: I was sick, and ye visited me: I was in prison, and ye came unto me.

“Ta trần truồng, các ngươi mặc cho ta; ta đau, các ngươi thăm ta; ta bị tù, các ngươi viếng ta.

LDS

On the next visit, the family as well as their friends and neighbors were ready for the Bible study!

Lần sau nữa thì có gia đình bà cùng với bạn bè và người hàng xóm đã sẵn sàng để dự buổi học Kinh-thánh!

jw2019

It’s really no coincidence that these institutions are largely set up in areas where tourists can most easily be lured in to visit and volunteer in exchange for donations.

Chẳng tình cơ đâu khi các trại này dựng lên rất nhiều ở những vùng du khách dễ dàng bị thu hút để thăm nuôi, tình nguyện đổi cho những khoản quyên góp.

ted2019

But I had a really striking experience once, when a group from Afghanistan came to visit me, and we had a really interesting conversation.

Nhưng tôi có một kinh nghiệm đầy ấn tượng, khi một nhóm người từ Afghanistan đến để gặp tôi, và chúng tôi đã có một cuộc đối thoại rất thú vị.

ted2019

On October 27, 2003, Cher anonymously called a C-SPAN phone-in program to recount a visit she made to maimed soldiers at the Walter Reed Army Medical Center and criticized the lack of media coverage and government attention given to injured servicemen.

Vào ngày 27 tháng 10 năm 2003, Cher bí mật gọi đến chương trình đàm thoại C-SPAN để thuật lại một chuyến đi đến thăm các thương binh tại Walter Reed Army Medical Center và chỉ trích sự thờ ơ của giới truyền thông và chính quyền trước các liệt sĩ.

Xem thêm  team trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

WikiMatrix

If there are some who have not yet received a shepherding call, the elders should arrange to visit them well before April ends.

Nếu có ai chưa được viếng thăm, các trưởng lão nên sắp đặt để thăm họ trước khi tháng 4 chấm dứt.

jw2019

The park is named after King Sisowath Monivong who used to visit the area and eventually died here in 1941.

Vườn quốc gia được đặt theo tên của vua Sisowath Monivong, người thường đến thăm khu vực này và qua đời tại đây vào năm 1941.

WikiMatrix

She continued her studies in England, and hoped to work as an actress in the United States, a country she had visited four times by 1989.

Cô tiếp tục học tập tại Anh và hy vọng làm việc như là một nữ diễn viên tại Hoa Kỳ, quốc gia mà cô đã viếng thăm bốn lần vào năm 1989.

WikiMatrix

We are not petitioners, and our visit will not last longer than three minutes.”

Chúng tôi không xin xỏ gì cả và cuộc viếng thăm của chúng tôi chỉ kéo dài không đầy ba phút”.

jw2019

E. balteatus can be found throughout the year in various habitats, including urban gardens, visiting flowers for pollen and nectar.

E. balteatus có thể được tìm thấy trong suốt cả năm trong môi trường sống khác nhau, bao gồm cả vườn đô thị, chúng bay gần hoa để lấy phấn hoa và mật hoa.

WikiMatrix

I will read it while at sea, and when I return, you may visit me again.”

Tôi sẽ đọc nó trên biển, và khi tôi trở về, các cậu có thể lại đến thăm tôi.”

LDS

* Visit the poor and needy, D&C 44:6.

* Hãy thăm viếng những kẻ nghèo khó và túng thiếu, GLGƯ 44:6.

LDS

And the traffickers who didn’t read the newspapers, like the Gallón gang, for example, who I doubt could even read, got an in-person visit from Los Pepes’most glamorous ambassador.

Xem thêm  flavour trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Còn những tay buôn không đọc báo, ví dụ như băng Gallón, tôi sợ chúng còn đéo biết chữ, được nhận chuyến viếng thăm từ đại sứ quyến rũ nhất của Los Pepes.

OpenSubtitles2018. v3

For the next four years, Liszt and the countess lived together, mainly in Switzerland and Italy, where their daughter, Cosima, was born in Como, with occasional visits to Paris.

Trong bốn năm tiếp theo, Liszt và bà phu nhân sống cùng nhau, chủ yếu ở Thụy Sĩ và Italy, nơi con gái họ, Cosima, sinh ra ở Como, đôi khi họ đến thăm Paris.

WikiMatrix

When she campaigned during her husband’s 2000 run for United States House of Representatives, her boss at the University of Chicago asked if there was any single thing about campaigning that she enjoyed; after some thought, she replied that visiting so many living rooms had given her some new decorating ideas.

Khi đang hoạt động cho chồng vào Hạ viện ( năm 2000 ), thượng cấp của Michelle ở Đại học Chicago hỏi điều gì khiến bà thích nhất trong việc làm này, sau một phút tâm lý bà vấn đáp rằng chính là nhờ có thời cơ vào quá nhiều phòng khách mà bà phát sinh những ý tưởng sáng tạo mới về trang trí nội thất bên trong .

WikiMatrix

An inspired Relief Society president counsels with her bishop and prayerfully makes visiting teaching assignments to assist him in watching over and caring for each woman in the ward.

Các chủ tịch Hội Phụ Nữ đầy soi dẫn bàn thảo với vị giám trợ của họ và thành tâm thực hiện công việc thăm viếng giảng dạy để phụ giúp ông trong việc trông nom và chăm sóc mỗi phụ nữ trong tiểu giáo khu.

LDS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button